wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Kinh doanh điện tử 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Kinh doanh điện tử là việc sử dụng CNTT và Internet để:

a)

Quảng cáo sản phẩm

b)

Thực hiện các hoạt động kinh doanh

c)

Thanh toán trực tuyến

d)

Giao hàng

2.

Thương mại điện tử chủ yếu tập trung vào:

a)

Giao dịch mua bán

b)

Quản trị nội bộ doanh nghiệp

c)

Quản trị nhân sự

d)

Phân phối vật lý

3.

Điểm khác biệt quan trọng giữa e-Business và e-Commerce:

a)

e-Commerce rộng hơn e-Business

b)

e-Business rộng hơn e-Commerce

c)

Hai khái niệm giống nhau

d)

Chỉ khác về công nghệ

4.

Mô hình B2B là giao dịch giữa:

a)

Doanh nghiệp – khách hàng

b)

Doanh nghiệp – doanh nghiệp

c)

Cá nhân – cá nhân

d)

Nhà nước – doanh nghiệp

5.

Mô hình Shopee người bán – người mua cá nhân là ví dụ của:

a)

B2C

b)

C2C

c)

B2B

d)

C2B

6.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy kinh doanh điện tử tại Việt Nam:

a)

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật

b)

Khuyến mãi

c)

Mạng xã hội

d)

Thương hiệu

7.

Lòng tin trong KDĐT thể hiện ở:

a)

Giao hàng nhanh

b)

Bảo mật và uy tín

c)

Giá thấp

d)

Khuyến mãi

8.

Luật pháp ảnh hưởng đến KDĐT vì:

a)

Giúp doanh nghiệp cạnh tranh

b)

Tạo khung pháp lý an toàn

c)

Giảm chi phí

d)

Hỗ trợ vận tải

9.

Việt Nam phát triển TMĐT nhanh nhờ yếu tố:

a)

Dân số ít

b)

Tỷ lệ Internet cao

c)

Không có cạnh tranh

d)

Chính phủ không hỗ trợ

10.

Tìm hiểu khách hàng tiềm năng là bước thuộc:

a)

Chiến lược giá

b)

Chiến lược cạnh tranh

c)

Chiến lược KDĐT

d)

Chiến dịch quảng cáo

11.

Niềm tin khách hàng được xây dựng qua:

a)

Mô tả sản phẩm mơ hồ

b)

Đánh giá tốt – dịch vụ uy tín

c)

Tăng giá bán

d)

Ẩn thông tin cửa hàng

12.

Tối ưu thuật toán tìm kiếm nhằm:

a)

Giảm hiển thị

b)

Tăng khả năng khách thấy sản phẩm

c)

Tăng phí vận chuyển

d)

Giảm số lượng sản phẩm

13.

Việc “đầu tư hình ảnh sản phẩm” giúp:

a)

Giảm chi phí marketing

b)

Tăng tỉ lệ chuyển đổi

c)

Tăng tốc độ giao hàng

d)

Giảm đánh giá xấu

14.

Môi trường kinh doanh điện tử bao gồm:

a)

Chỉ yếu tố kinh tế

b)

Vi mô và vĩ mô

c)

Chỉ yếu tố công nghệ

d)

Chỉ khách hàng

15.

Môi trường vi mô gồm:

a)

Chính trị, pháp luật

b)

Cạnh tranh, khách hàng, nhà cung cấp

c)

Thiên nhiên, văn hóa

d)

Internet

16.

Môi trường vĩ mô gồm:

a)

Khách hàng và đối thủ

b)

Kinh tế, chính trị, xã hội

c)

Nhà cung cấp

d)

Đối thủ cạnh tranh

17.

Để khai thác cơ hội kinh doanh cần:

a)

Không phân tích môi trường

b)

Phân tích đầy đủ yếu tố môi trường

c)

Chỉ tập trung giá sản phẩm

d)

Tăng khuyến mãi

18.

Thu mua điện tử là:

a)

Mua bán giữa cá nhân trên mạng

b)

Sử dụng hệ thống điện tử hỗ trợ mua sắm doanh nghiệp

c)

Đặt hàng qua điện thoại

d)

Mua hàng truyền thống

19.

Lợi ích quan trọng nhất của thu mua điện tử:

a)

Tăng chi phí

b)

Giảm minh bạch

c)

Tăng hiệu quả & giảm thời gian

d)

Giảm dữ liệu

20.

Rủi ro thu mua điện tử gồm:

a)

Minh bạch quá mức

b)

Lộ thông tin & phụ thuộc hệ thống

c)

Tăng sản lượng

d)

Không có rủi ro

21.

Rào cản triển khai e-Procurement tại Việt Nam:

a)

Hạ tầng yếu

b)

Công nghệ cao

c)

Không có nhu cầu

d)

Pháp luật đầy đủ

22.

Hệ thống thông tin thu mua giúp:

a)

Giảm theo dõi đơn hàng

b)

Tối ưu quy trình mua sắm

c)

Tăng giấy tờ

d)

Giảm tự động hóa

23.

Đàm phán điện tử là sử dụng:

a)

Email, nền tảng số

b)

Họp trực tiếp

c)

Fax

d)

Gọi điện

24.

Giai đoạn đầu của giải quyết tranh chấp trực tuyến (ODR):

a)

Xét xử

b)

Thương lượng

c)

Phán quyết

d)

Điều tra

25.

Khó khăn của ODR tại Việt Nam:

a)

Công nghệ cực kỳ phát triển

b)

Thiếu hành lang pháp lý & niềm tin

c)

Người dân không dùng Internet

d)

Không có nền tảng ODR

26.

Phương thức ODR phổ biến nhất:

a)

Trọng tài online

b)

Email offline

c)

Họp giấy

d)

Fax

27.

Thuận lợi giải quyết tranh chấp trực tuyến ở VN:

a)

Tốc độ Internet tốt

b)

Không có nền tảng số

c)

Dân số ít

d)

Thiếu nhân lực IT

28.

Chuỗi cung ứng tập trung vào:

a)

Quảng cáo

b)

Dòng hàng – thông tin – tiền

c)

Truyền thông

d)

Khuyến mãi

29.

Vấn đề lớn nhất trong SCM hiện đại:

a)

Kinh tế thay đổi nhanh

b)

Không có đối thủ

c)

Công nghệ đứng yên

d)

Không cần dữ liệu

30.

Kiểm soát chi phí là mục tiêu của:

a)

Marketing

b)

Chuỗi cung ứng

c)

PR

d)

Mạng xã hội

31.

Tồn kho cần được kiểm soát để:

a)

Tăng hàng tồn

b)

Giảm chi phí & đảm bảo sản xuất

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng thuế

32.

Hợp đồng cung ứng giúp:

a)

Ổn định quan hệ & giá cả

b)

Tăng rủi ro

c)

Giảm minh bạch

d)

Tăng chi phí

33.

Công nghệ thông tin trong SCM giúp:

a)

Giảm liên kết

b)

Tối ưu quyết định

c)

Tăng giấy tờ

d)

Giảm tự động hóa

34.

Nhân sự phù hợp trong SCM là yếu tố:

a)

Không quan trọng

b)

Quyết định hiệu quả vận hành

c)

Chỉ phụ thuộc máy móc

d)

Chỉ cần trình độ thấp

35.

Chuỗi cung ứng điện tử nhấn mạnh:

a)

Thủ công

b)

Tự động hóa và dữ liệu

c)

Không dùng Internet

d)

Tăng chậm

36.

Thách thức lớn nhất của logistics trong KDĐT:

a)

Không cần kho

b)

Giao hàng nhanh & chi phí

c)

Không cần vận chuyển

d)

Không có khách

37.

Rủi ro thông tin gồm:

a)

Bảo mật mạnh

b)

Lộ dữ liệu cá nhân

c)

Mã hóa tốt

d)

Không dùng thông tin

38.

Lừa đảo TMĐT xảy ra do:

a)

Quy trình xác thực yếu

b)

Hệ thống quá an toàn

c)

Không có Internet

d)

Tất cả sai

39.

Điểm chạm khách hàng gồm:

a)

Mạng xã hội – Website – App

b)

Nhà kho

c)

Nhân sự kế toán

d)

Không liên quan

40.

Thay đổi quy trình kinh doanh là cần thiết vì:

a)

Giảm cạnh tranh

b)

KDĐT đòi hỏi tốc độ & tự động hóa

c)

Không cần quy trình

d)

Giảm khách hàng