wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Part 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm tra ________ đo lường mức độ khéo léo của ngón tay, tay và chân, và thời gian phản ứng. 

a)

khả năng vận động 

b)

tính cách 

c)

kết quả đạt được

d)

nhận thức 

e)

sở thích 

2.

Theo các chuyên gia, hầu hết mọi người được thuê bởi trình độ và bị sa thải bởi ________. 

a)

hạn chế về thể chất 

b)

thiếu năng lực

c)

không thực hiện công việc

d)

các vấn đề tâm lý

e)

khả năng nhận thức 

3.

Tính cách nào sau đây có xu hướng thể hiện khả năng điều chỉnh xảm xúc kém và hay trải qua cảm giác lo lắng, bất an, và thù địch?  

a)

sự nhạy cảm

b)

sự hướng ngoại

c)

sự tận tâm 

d)

sự dễ chịu

e)

sự cởi mở 

4.

Những công cụ nào sau đây được sử dụng để đo lường kiến thức công việc?

a)

kiểm tra năng lực 

b)

danh mục sở thích

c)

kiểm tra qua kỳ thi đánh giá 

d)

lấy mẫu công việc

e)

kiểm tra tính cách qua hình ảnh

5.

Công cụ sàng lọc nào được sử dụng để giảm thiểu thời gian nghỉ phép và là cơ sở để yêu cầu bảo hiểm y tế trong tương lai? 

a)

kiểm tra sức khoẻ

b)

kiểm tra tính cách 

c)

máy đo đa chỉ số 

d)

sàng lọc lạm dụng thuốc 

e)

đánh giá các kỹ năng vận động tốt 

6.

Thiên hướng tin tưởng, tuân thủ, quan tâm, và nhẹ nhàng là các đặc tính của tính cách ________. 

a)

sư nhạy cảm

b)

sự hướng ngoại 

c)

sự tận tâm 

d)

sự dễ chịu

e)

sự cởi mở 

7.

Tính cách nào bao gồm mong muốn đạt được kết quả và đáng tin cậy và mong muốn làm việc như người khác mong đợi?  

a)

sự nhạy cảm 

b)

sự hướng ngoại 

c)

sự tận tâm 

d)

sự dễ chịu 

e)

sự cởi mở 

8.

Đâu là công cụ được sử dụng phổ biến nhất trong quá trình lựa chọn ứng viên?   

a)

gọi điện cho người giới thiệu

b)

thư giới thiệu

c)

phỏng vấn 

d)

kiểm tra tính cách 

e)

lấy mẫu công việc 

9.

Các câu hỏi phỏng vấn cho một vị trí công việc với phương án trả lời được chuẩn bị sẵn được biết đến là  ________. 

a)

phỏng vấn hành vi mang tính chỉ thị 

b)

phỏng vấn tình huống không theo cấu trúc 

c)

phỏng vấn hành vi theo cấu trúc 

d)

phỏng vấn hành vi không mang tính chỉ thị 

e)

phỏng vấn tình huống theo cấu trúc 

10.

Mục tiêu SMART được mô tả bởi  ________. 

a)

cụ thể, đo lường được, thách thức nhưng có thể đạt được, tương thích, và có thời hạn 

b)

dễ hiểu, có ý nghĩa, có thể tiếp cận, thực tế, và đã được kiểm nghiệm

c)

mang tính chiến lược, trung bình, có thể đạt được, tương thích và có thời hạn

d)

cụ thể, đo lường được, có thể đạt được, tương thích, và  được kiểm nghiệm 

e)

khích lệ, có ý nghĩa, có thể đạt được, thực tế, và có thời hạn  

11.

Phương pháp đánh giá nào liệt kê đặc điểm chung của công việc và thang đo các mức độ hoàn thành công việc?  

a)

thang đánh giá BARS

b)

thang đánh giá đồ thị 

c)

xếp hạng theo phân phối định sẵn 

d)

so sánh

e)

phỏng vấn hành vi then chốt

12.

Phương pháp đánh giá nào được sử dụng khi người quản lý định sẵn tỉ lệ % các mức hoàn thành công việc và sau đó phân bổ? 

a)

phương pháp đánh giá BARS

b)

thang đánh giá đồ thị 

c)

phương pháp xếp hạng luân phiên 

d)

so sánh cặp

e)

xếp hạng theo phân phối định sẵn 

13.

Phương pháp đánh giá nào yêu cầu người quản lý phải phân loại nhân viên từ tốt nhất cho đến tệ nhất ở mỗi đặc điểm công việc?  

a)

giao diện số hoá các chỉ số 

b)

thang đánh giá đồ thị 

c)

phỏng vấn hành vi then chốt 

d)

xếp hạng luân phiên 

e)

giám sát thực hiện công việc qua phần mềm 

14.

Phương pháp đánh giá nào kết hợp các lợi ích của việc mô tả hành vi then chốt và chỉ định thang điểm cho các hành vi thực hiện công việc tốt hoặc tồi ?

a)

thang đánh giá BARS

b)

phỏng vấn hành vi then chốt 

c)

thang đánh giá đồ thị 

d)

xếp hạng luân phiên 

e)

xếp hạng theo phân phối định sẵn 

15.

Thuật ngữ nào sau đây đề cập đến thiết lập mục tiêu có thể đo lường được với mỗi nhân viên và sau đó đánh giá định kỳ tiến triển công việc? 

a)

thang đánh giá BARS

b)

quản trị theo mục tiêu 

c)

đánh giá điểm mạnh điểm yếu qua bình luận cụ thể

d)

xếp hạng theo phân phối định sẵn 

e)

phỏng vấn các hành vi then chốt 

16.

Lỗi đánh giá nào sau đây diễn ra khi cấp trên dựa vào một đặc điểm để đánh giá cấp dưới và áp đặt đánh giá đặc điểm đó sang đặc điểm khác?

a)

hiệu ứng gần

b)

hiệu ứng hào quang (halo)

c)

xu hướng trung bình 

d)

định kiến 

e)

phân biệt 

17.

Lỗi đánh giá nào sau đây liên quan đến việc người quản lý cho điểm cao với tất cả cấp dưới của họ? 

a)

xu hướng trung bình

b)

nhân từ 

c)

nghiêm khắc 

d)

hiệu ứng gần 

e)

hiệu ứng hào quang 

18.

Lỗi đánh giá nào diễn ra khi người quản lý có xu hướng cho điểm cấp dưới của họ thấp?

a)

xu hướng trung bình

b)

nhân từ 

c)

nghiêm khắc 

d)

tiêu chuẩn không rõ ràng

e)

hiệu ứng hào quang 

19.

Lỗi đánh giá nào diễn ra khi đánh giá của người quản lý bị tác động bởi đặc điểm của cá nhân ví dụ như độ tuổi, giới tính, và vùng miền? 

a)

định kiến 

b)

tiêu chuẩn không rõ ràng 

c)

xu hướng trung bình 

d)

hiệu ứng hào quang 

e)

hiệu ứng gần 

20.

Ai là người ở vị trí tốt nhất để quan sát và đánh giá hiệu suất của nhân viên?

a)

đồng nghiệp

b)

khách hàng

c)

hội đồng đánh giá 

d)

quản lý cấp cao 

e)

quản lý trực tiếp 

21.

Những thuật ngữ nào sau đây đề cập đến phần thưởng tài chính cho những nhân viên hoàn thành vượt mức chỉ tiêu doanh số?   

a)

khoản trả tài chính gián tiếp  

b)

trả theo kết quả đánh giá công việc 

c)

phụ cấp điều kiện làm việc 

d)

thưởng tài chính 

e)

vốn nhân lực 

22.

Tất cả các kỹ năng sau được đánh giá trong phân tích công việc NGOẠI TRỪ  ________. 

a)

nhận định 

b)

lập luận 

c)

giao tiếp 

d)

toán học 

e)

tiêu chuẩn của ngành 

23.

Thông tin nào sau đây nằm trong phần thông tin vị trí công việc của bản mô tả công việc? 

a)

tiêu đề công việc 

b)

tóm tắt công việc 

c)

mối quan hệ công việc 

d)

chức năng và hoạt động chính

e)

tiêu chuẩn công việc

24.

 ________ là việc phân công thêm các hoạt động làm việc ở một vị trí công việc cho nhân viên. 

a)

Công việc theo ca

b)

làm giàu công việc 

c)

phân công công việc 

d)

mở rộng nội dung công việc 

e)

xoay tua công việc 

25.

Thuật ngữ nào sau đây đề cập đến luân chuyển các vị trí công việc khác nhau trong mỗi giai đoạn một cách có hệ thống? 

a)

xoay tua công việc 

b)

làm giàu công việc 

c)

phân công công việc 

d)

mở rộng nội dung công việc 

e)

điều chỉnh công việc 

26.

Thuật ngữ nào sau đây đề cập đến thiết kế lại công việc theo cách nhằm tăng cơ hội cho nhân viên trải nghiệm tính tự chịu trách nhiệm, đạt được thành tựu, sự phát triển và sự ghi nhận? 

a)

xoay tua công việc 

b)

làm giàu công việc 

c)

tái cấu trúc công việc 

d)

mở rộng nội dung công việc 

e)

nâng cấp công việc 

27.

Quan sát là phương pháp thu thập thông tin phân tích công việc phù hợp với những công việc liên quan đến các hoạt động thể chất.  

a)

Đúng 

b)

Sai 

c)

x

d)

x

28.

Mở rộng nội dung công việc đề cập tới việc thiết kế lại công việc nhằm nâng cao tính tự chịu trách nhiệm và trải nghiệm đạt thành tích. 

a)

Đúng 

b)

Sai 

c)

x

29.

Phân tích công việc dựa trên chức năng nhiệm vụ mô tả công việc đó theo năng lực hành vi có thể quan sát và đo lường được, những hành vi cần thiết mà nhân viên phải thực hiện để đạt kết quả công việc tốt. 

a)

Đúng

b)

Sai

c)

x

d)

x

30.

Phân tích công việc theo mô hình năng lực tập trung vào kiến thức, kỹ năng, và hành vi của người nhân viên hơn là các chức năng nhiệm vụ gắn liền với vị trí công việc đó.  

a)

Đúng 

b)

Sai 

31.

Kiểm tra đánh giá một loạt các khả năng liên quan đến trí nhớ, từ vựng, thông thạo ngôn ngữ, và khả năng tính toán được gọi là?

a)

Kiểm tra được tiêu chuẩn hoá 

b)

Kiểm tra trí tuệ 

c)

Kiểm tra kết quả đạt được 

d)

kiểm tra tính cách 

e)

kiểm tra toàn diện 

32.

Đặc điểm tính cách nào đề cập đến khuynh hướng giàu trí tưởng tượng, không tuân thủ và không theo truyền thống? 

a)

sự nhạy cảm

b)

sự hướng ngoại 

c)

sự tận tâm 

d)

sự dễ chịu 

e)

sự cởi mở 

33.

Phỏng vấn nghỉ việc được thực hiện sau khi đánh giá hiệu suất và tập trung thảo luận điểm đánh giá của nhân viên, và giải pháp nâng cao điểm đánh giá có thể có.

a)

Đúng  

b)

Sai 

34.

Phỏng vấn không định hướng là phỏng vấn không theo tiêu chuẩn nào cả, người phỏng vấn có thể đưa ra câu hỏi ngẫu nhiên hoặc những câu hỏi mà họ yêu thích. 

a)

Đúng 

b)

Sai 

35.

Phỏng vấn năng lực hỏi ứng viên mô tả họ sẽ phản ứng như thế nào với các tình huống giả định ở một thời điểm nào đó trong tương lai. 

a)

Đúng 

b)

Sai 

36.

Phỏng vấn căng thẳng là việc người phỏng vấn tìm cách làm cho ứng viên không thoải mái với những câu hỏi gây khó chịu. 

a)

Đúng 

b)

Sai 

37.

Phỏng vấn không theo cấu trúc được yêu thích hơn phỏng vấn theo cấu trúc vì nó đáng tin cậy và có tính hiệu lực cao.

a)

Đúng 

b)

Sai

38.

Do điều luật về cơ hội làm việc công bằng, những ấn tượng ban đầu xuất phát từ hồ sơ ứng hay ngoại hình hiếm khi tác động đến đánh giá của nhà phỏng vấn với ứng viên đó

a)

Đúng 

b)

Sai 

39.

Phương pháp đánh giá nào yêu cầu người quản lý ghi lại tất cả các ví dụ về những hành vi tích cực và tiêu cực khi thực hiện công việc? 

a)

xếp hạng luân phiên 

b)

so sánh cặp 

c)

xếp hạng theo phân phối định sẵn 

d)

liệt kê hành vi then chốt

e)

đánh giá theo thang điểm 

40.

Phương pháp đánh giá nào dựa vào khảo sát từ đồng nghiệp, nhà quản lý, cấp dưới, và khách hàng? 

a)

đánh giá 360

b)

đánh giá nhóm 

c)

đánh giá cấp trên 

d)

đánh giá qua hội đồng 

e)

tự đánh giá