wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuyết nhu cầu Maslow

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu bậc thấp khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Các yếu tố đặc điểm công việc ảnh hưởng đến động lực của người lao động bao gồm:

a)

Tính chất công việc

b)

Cơ hội thăng tiến

c)

Vị trí và khả năng phát triển nghề nghiệp

d)

Cả ba phương án trên

3.

Người lao động có nhu cầu được kết nối, tạo dựng các mối quan hệ, chia sẻ và bày tỏ cảm xúc là nội dung về nhu cầu nào trong Thuyết nhu cầu Maslow?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu được tôn trọng

4.

Đâu không phải là sự áp dụng các chính sách tạo động lực trong thực tế?

a)

Chi trả lương, thu nhập

b)

Đánh giá và khen thưởng

c)

Thiết kế công việc

d)

Duy trì và khởi tạo xung đột

5.

Điền vào chỗ trống: " (a)   là sự áp dụng các chính sách, biện pháp, thủ thuật quản lý tác động tới người lao động nhằm làm cho người lao động có động lực trong lao động."

6.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới động lực của cá nhân?

a)

Nhu cầu của cá nhân

b)

Đặc điểm của công việc

c)

Các chính sách thù lao và thăng tiến của tổ chức

d)

Cả ba phương án trên

7.

Hành vi được khen thưởng, được khuyến khích thì sẽ có xu hướng lặp lại; còn hành vi bị phạt, bị ngăn cấm thì sẽ có xu hướng không lặp lại. Đây là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Học thuyết X

b)

Học thuyết Y

c)

Học thuyết kỳ vọng

d)

Học thuyết tăng cường tích cực

8.

Trong học thuyết công bằng, nhân viên có thể áp dụng để so sánh:

a)

Tự so sánh bên trong tổ chức

b)

So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên ngoài tổ chức

c)

Tự so sánh bên ngoài tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

9.

Người lao động vốn dĩ không thích làm việc, lẩn tránh công việc khi có thể là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Học thuyết X

b)

Học thuyết Y

c)

Học thuyết kỳ vọng

d)

Học thuyết tăng cường tích cực

10.

Người lao động vốn dĩ không thích làm việc, lẩn tránh công việc khi có thể là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Học thuyết X

b)

Học thuyết Y

c)

Học thuyết kỳ vọng

d)

Học thuyết tăng cường tích cực

11.

Người lao động có khả năng chịu trách nhiệm, coi làm việc và lao động là bản năng là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Học thuyết X

b)

Học thuyết Y

c)

Học thuyết kỳ vọng

d)

Học thuyết tăng cường tích cực

12.

Đâu là nhóm yếu tố thúc đẩy, tạo động lực trong học thuyết hai yếu tố của Herzberg đề cập đến?

a)

Trách nhiệm, sự tôn vinh, đặc điểm công việc, cơ hội thăng tiến.

b)

Chính sách thù lao, đặc điểm công việc.

c)

Cơ hội thăng tiến, môi trường làm việc.

d)

Sự giám sát của người quản lý, môi trường làm việc.

13.

Đâu là nhóm yếu tố chỉ mang tính duy trì trong học thuyết của Herzberg đề cập đến?

a)

Môi trường làm việc, sự tôn vinh

b)

Đặc điểm công việc, chính sách thù lao

c)

Môi trường làm việc, chính sách thù lao, cơ hội thăng tiến

d)

Chính sách thù lao, điều kiện làm việc, sự giám sát của cán bộ quản lý

14.

Khi làm việc trong tổ chức, cá nhân luôn mong muốn được đối xử công bằng. Họ có xu hướng so sánh.....

a)

Tỷ suất giữa sự đóng góp của họ với quyền lợi mà họ được hưởng

b)

Tỷ suất giữa sự đóng góp của họ với quyền lợi mà họ được hưởng với tỷ suất đó của người khác

c)

Sự đóng góp của người khác và sự đóng góp của bản thân

d)

Quyền lợi mà họ được hưởng với quyền lợi mà người khác được hưởng

15.

Theo Maslow, các nhu cầu của cá nhân được sắp xếp theo cách nào dưới đây?

a)

Tồn tại song song nhau

b)

Được phân chia thành nhu cầu bậc thấp và nhu cầu bậc cao

c)

Được sắp xếp theo sự giảm sút của động lực cá nhân

d)

Được sắp xếp theo các thứ bậc, khi các nhu cầu bậc thấp được thỏa mãn thì cá nhân sẽ có nhu cầu ở bậc cao

16.

Khi nhân viên biểu hiện mong muốn có một vị trí quản lý hay cơ hội thăng tiến trong doanh nghiệp

4 lines
17.

Khi nhân viên biểu hiện mong muốn có một vị trí quản lý hay cơ hội thăng tiến trong doanh nghiệp, đó là họ mong muốn được thỏa mãn nhu cầu nào sau đây?

a)

Nhu cầu tự khẳng định bản thân

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu quan hệ xã hội

d)

Nhu cầu được tôn trọng

18.

David McClelland đã đưa ra ba động cơ hay nhu cầu chủ yếu của cá nhân tại nơi làm việc như sau:

a)

Đặc điểm công việc

b)

Chính sách của công ty

c)

Môi trường làm việc

d)

Mức lương cố định

19.

Những nhu cầu nào sau đây không thuộc các nhu cầu liệt kê trong học thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow?

a)

Thành tích

b)

Được tôn trọng

c)

Quan hệ xã hội

d)

An toàn

20.

Theo học thuyết công bằng, khi có sự bất công, những hành vi sau đây có thể xảy ra ngoại trừ:

a)

Bỏ việc

b)

Thay đổi đầu vào và đầu ra

c)

Điều chỉnh nhận thức của bản thân

d)

Ngưng so sánh

21.

Điền vào chỗ trống: Theo học thuyết kỳ vọng, ....là tầm quan trọng mà cá nhân đặt vào kết quả hay phần thưởng tiềm tàng có thể đạt được trong công việc.

a)

Tính hấp dẫn

b)

Mối liên hệ giữa kết quả và phần thưởng

c)

Mối liên hệ giữa nỗ lực và kết quả

d)

Mức độ thỏa mãn mục tiêu lý tưởng cá nhân

22.

Điền vào chỗ trống: "......là việc định kỳ chuyển người lao động từ công việc này sang công việc khác có tính chất tương tự, đòi hỏi kỹ năng tương tự và cùng cấp độ trong tổ chức."

a)

Làm giàu công việc

b)

Luân chuyển công việc

c)

Thăng tiến công việc

d)

Tự chủ công việc

23.

Sắp xếp các nội dung để tạo thành trình tự đúng của quá trình tạo động lực:

a)

f-e-c-d-b-a

b)

e-c-f-b-a-d

c)

f-c-d-e-a-b

d)

e-f-c-a-d-b

24.

Hành vi kiếm tìm(e) Sự căng thẳng(f) Nhu cầu không được thỏa mãn

a)

f-e-c-d-b-a

b)

e-c-f-b-a-d

c)

f-c-d-e-a-b

d)

e-f-c-a-d-b

25.

Theo Victor Vroom với học thuyết kỳ vọng, động lực của cá nhân phụ thuộc vào các mối nào quan hệ sau đây?

a)

Nỗ lực - Kết quả

b)

Kết quả - Phần thưởng

c)

Tính hấp dẫn của phần thưởng

d)

Nỗ lực - Kết quả, Kết quả - Phần thưởng và tính hấp dẫn của phần thưởng.

26.

Sắp xếp các học thuyết sau đây với nhà khoa học sáng tạo nên học thuyết tương ứng:

a)

1d 2c 3b 4a

b)

1c 2d 3a 4b

c)

1d 2a 3b 4c

d)

1c 2a 3c 4d

27.

MBO là phương pháp quản lý dựa trên?

a)

Mục tiêu

b)

Năng lực

c)

Yêu cầu

d)

Cả ba phương án trên

28.

Sắp xếp các bước tại mô hình kỳ vọng đơn giản hóa?

a)

1-4-3-2

b)

2-1-4-3

c)

1-2-4-3

d)

2-3-1-4

29.

Khi nhân viên trong tổ chức phàn nàn nhiều về điều kiện làm việc không bảo đảm, tiền lương thấp, hay so bì với đồng nghiệp, đó là biểu hiện cho thấy nhu cầu nào trong 5 bậc nhu cầu của Maslow chưa được thỏa mãn?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu quan hệ xã hội

d)

Nhu cầu được tôn trọng

30.

Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức tạo động lực thông qua:

a)

Chi trả lương và thu nhập

b)

Thiết kế công việc

c)

Sắp xếp bố trí công việc linh hoạt

d)

Đánh giá và khen thưởng

31.

Nhận thức là một quá trình cá nhân sắp xếp và diễn giải những ấn tượng giác quan của mình về một sự vật, sự việc nào đó

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Quá trình nào là những sự thay đổi tương đối bền vững về nhận thức và hành vi diễn ra do kết quả của quá trình trải nghiệm?

a)

Nhận thức

b)

Tích lũy kinh nghiệm

c)

Tích lũy kiến thức

d)

Học hỏi

33.

Quá trình nào là những sự thay đổi tương đối bền vững về nhận thức và hành vi diễn ra do kết quả của quá trình trải nghiệm?

a)

Nhận thức

b)

Tích lũy kinh nghiệm

c)

Tích lũy kiến thức

d)

Học hỏi

34.

Nhân tố nào quyết định đến sự hài lòng trong công việc?

a)

Công bằng trong khen thưởng

b)

Đồng nghiệp

c)

Công việc phù hợp với tính cách

d)

Cả ba phương án trên

35.

Tất cả các mô hình sau đều nghiên cứu về tính cách cá nhân, ngoại trừ:

a)

Mô hình MBTI

b)

Mô hình 5 tính cách lớn

c)

Mô hình 16 cặp tính cách

d)

Mô hình 12 con giáp

36.

Điền vào chỗ trống: "........ là mức độ cá nhân hiểu về mục tiêu của tổ chức, xác định mình là một phần của tổ chức và mong muốn gắn bó lâu dài."

a)

Sự thỏa mãn công việc

b)

Sự đồng cảm

c)

Sự tham gia công việc

d)

Sự cam kết với tổ chức

37.

Mô hình chỉ số tính cách Myers-Briggs xem xét tất cả các yếu tố sau, loại trừ yếu tố nào sau đây?

a)

Hướng ngoại hay Hướng nội

b)

Cảm quan hay Trực giác

c)

Nguyên tắc hay Linh hoạt

d)

Dè dặt hay thử thách

38.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó có tin cậy, hợp tác?

a)

Hướng ngoại

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

d)

Chu toàn

39.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó nhạy cảm, sáng tạo, có óc tưởng tượng?

a)

Hướng ngoại

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

d)

Chu toàn

40.

Những thái độ có ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức gồm:

a)

Sự thỏa mãn đối với công việc

b)

Sự cam kết với tổ chức

c)

Sự tham gia vào công việc

d)

Cả ba phương án trên

41.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó có trách nhiệm, tỉ mỉ, cẩn thận, định hướng thành tích?

a)

Hướng ngoại

b)

Hòa đồng

c)

Ổn định về cảm xúc

d)

Chu toàn