wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 12 (11): Hô hấp ở thực vật

Total questions: 29

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

2.

Hô hấp là quá trình

a)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O,đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

3.

Chu trình Crep diễn ra trong

a)

Chất nền của ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân.

4.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.

c)

Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

5.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

a)

Rượu etylic + CO2 + năng lượng.

b)

Axit lactic + CO2 + năng lượng.

c)

Rượu etylic + năng lượng.

d)

Rượu etylic + CO2.

6.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

Chuỗi truyền electron.

b)

Chu trình Crep.

c)

Đường phân.

d)

Tổng hợp Axetyl - CoA.

7.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Quả

8.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa:

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa gluxit thành CO2 và H2O

9.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

b)

Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

c)

Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

10.

Trong hô hấp hiếu khí, dòng di chuyển điện tử được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Nguyên liệu hô hấp → chu trình Crep → NAD+ → ATP

b)

Nguyên liệu hô hấp NADH chuỗi truyền e O2

c)

Nguyên liệu hô hấp → ATP → O2

d)

Nguyên liệu hô hấp → đường phân → chu trình crep → NADH → ATP

11.

Bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí là:

a)

Không bào

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Lạp thể

12.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí O2

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Cả ba đáp án trên

13.

Hệ số hô hấp (RQ) là:

a)

Tỷ số giữa phân tử H2O thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp

b)

Tỷ số giữa phân tử O2 thải ra và phân tử CO2 lấy vào khi hô hấp

c)

Tỷ số giữa phân tử CO2 thải ra và phân tử H2O lấy vào khi hô hấp

d)

Tỷ số giữa phân tử CO2 thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp

14.

Chuỗi truyền electron diễn ra trong

a)

Tế bào chất

b)

Màng trong của ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân.

15.

Khi nói về giai đoạn đường phân trong hô hấ hiếu khí, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Giai đoạn đường phân hình thành NADH

b)

Giai đoạn đường phân oxi hóa hoàn toàn Glucozo

c)

Giai đoạn đường phân hình thành 1 ít ATP

d)

Giai đoạn đường phân cắt glucozo thành axit piruvic

16.

Có bao nhiêu phân tử Axit piruvic được hình thành từ một phân tử glucozo bị phân giải trong đường phân?

a)

2

b)

6

c)

4

d)

36

17.

Quá trình lên men được ứng dụng trong bao nhiêu hoạt động sau đây?

1. Sản xuất rượu bia

2. Làm sữa chua

3. Muối dưa

4. Sản xuất giấm

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

18.

Một phân tử Glucozo có khoảng 674 kcal năng lượng bị oxi hóa hoàn toàn trong đường phân và chu trình crep chỉ tạo 4 ATP ( khoảng 28 kcal). Phần năng lượng còn lại của Glucozo dự trữ ở đâu?

1. Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này

2. Mất dưới dạng nhiệt

3. Trong O2

4. Trong các phân tử nước được tạo ra trong hô hấp

5. Trong NADH và FADH2

a)

1, 2, và 3

b)

2, 3 và 4

c)

2, 3, 4 và 5

d)

2 và 5

19.

Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì:

a)

Hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản

b)

Hạt khô không còn hoạt động hô hấp

c)

Hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được

d)

Hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh

20.

Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật, oxi có vai trò:

a)

Là chất cho electron

b)

Là chất nhận electron cuối cùng

c)

Làm chất trung gian chuyền e

d)

Chất khử trong chuỗi truyền e

21.

Trường hợp diễn ra lên men ở cơ thể thực vật là

a)

Thừa O2 rễ hô hấp bão hòa.

b)

Thiếu CO2, đất bị dính bết nên không hô hấp hiếu khí được.

c)

Thiếu O2, rễ không hô hấp được nên không cung cấp đủ năng lượng cho quá trình sinh trưởng của rễ dẫn đến lông hút chết.

d)

Thiếu nước, rễ vận chuyển kém nên lông hút chết

22.

Điều kiện xảy ra quá trình hô hấp sáng ở thực vật C3

a)

Ánh sáng cao, cạn kiệt CO2, nhiều O2 tích luỹ.

b)

Ánh sáng thấp, cạn kiệt CO2, nhiều O2 tích luỹ.

c)

Ánh sáng thấp, nhiều CO2, cạn kiệt O2

d)

Ánh sáng cao, nhiều CO2, nhiều O2 tích luỹ.

23.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật

a)

C4

b)

CAM

c)

C3

d)

C4 và thực vật CAM

24.

Trong chuỗi truyền e tạo ra bao nhiêu phân tử ATP

a)

36 ATP

b)

38 ATP

c)

34 ATP

d)

35 ATP

25.

Bào quan nào không tham gia hô hấp sáng

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Không bào

d)

Peroxisome

26.

Hậu quả của hô hấp sáng

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

b)

Gây lãng phí sản phẩm quang hợp

c)

Gây chết tế bào

d)

Làm giảm lượng nước tế bào

27.

Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp

a)

Quang hợp cung cấp nguyên liệu cho hô hấp

b)

Hô hấp cung cấp nguyên liệu cho quang hợp

c)

Không quan hệ

d)

Quang hợp cung cấp nguyên liệu cho hô hấp và ngược lại

28.

Định luật Van Hôp là

a)

Q10=2-3

b)

Q10=3-4

c)

Q10=4-5

d)

Q10=5-6

29.

Tăng 10°C thì tốc độ phản ứng tăng

a)

2-3 lần

b)

3-4 lần

c)

4-5 lần

d)

5-6 lần