wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn Hóa

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đức Phật có tên là gì?

a)

Tất Đạt Đa

b)

La Hầu La

c)

Ca Diếp

d)

A Nan

2.

Tam giáo gồm có những tôn giáo nào?

a)

Cô Giáo, Thầy Giáo và Nhà Giáo

b)

Phật Giáo, Đạo Giáo và Khổng Giáo

c)

thiên chúa giáo, cao đài, phật giáo

d)

Không câu nào đúng hết

3.

Tôn giáo lớn nhất ở Việt Nam là đạo nào?

a)

Đạo Phật

b)

Đạo Tôn Giáo

c)

Đạo Thiên Chúa

d)

Đạo Hồi

4.

Thiên Chúa Giáo được mang đến Việt Nam bằng cách nào?

a)

Các nhà truyền giáo từ Tây ban nha

b)

Các nhà truyền giáo từ Tây ninh

c)

Các nhà truyền giáo từ Tây phương

d)

Các nhà truyền giáo từ Tây lai tự

5.

Tứ đại phát minh của Trung Quốc là?

a)

1. La bàn, thuốc súng, gốm sứ, tiền giấy

b)

2. Thuốc súng, kĩ thuật in, rượu, lụa

c)

3. Giấy, la bàn, thuốc súng, kĩ thuật in

d)

4.Giấy, lụa, la bàn, kĩ thuật in

6.

Ấn Độ là nơi khai sinh ra các tôn giáo nào?

a)

1. Hindu giáo, Kito giáo, Đạo Jain, Phật giáo

b)

2. Phật giáo, Đạo giáo, Hồi giáo, Hindu giáo

c)

3. Phật giáo, Nho giáo, Hindu giáo, Đạo Jain

d)

4. Hindu giáo, Phật giáo, Đạo Jain, Đạo Silk

7.

Kim tự tháp Ai Cập được xây bằng vật liệu gì?

a)

1. Đất

b)

2. Đá

c)

3. Xi-măng

d)

4. Gỗ

8.

Đây là hình ảnh gì?

a)

1. Trống vàng Nam Sơn

b)

2. Trống đồng Đông Sơn

c)

3. Trống bạc Bắc Sơn

d)

4. Trống nhôm Tây Sơn

9.

Câu 1: Hình thức tín ngưỡng có hệ thống tổ chức, với những quan niệm, giáo lí thể hiện rõ sự tín ngưỡng, sùng bái thần linh và những hình thức lễ nghi thể hiện sự sùng bái ấy được gọi là ?

a)

Tín ngưỡng

b)

Tôn giáo

c)

Mê tín dị đoan

d)

Truyền giáo

10.

Văn miếu được xây dựng vào năm nào?

a)

A. Năm 1060

b)

B. Năm 1076

c)

C. Năm 1070

d)

D. Năm 1080

11.

Nhà Lý mở khoa thi đầu tiên để tuyển chọn quan lại vào năm nào?

a)

A. Năm 1075

b)

B. Năm 1076

c)

C. Năm 1077

d)

D. Năm 1078

12.

Về điêu khắc, hình tượng nghệ thuật độc đáo và phổ biến nhất thời Lý là:

a)

A. Hoa văn hình hoa sen.

b)

B. Hoa văn hình rồng.

c)

C. Hoa văn chim lạc.

d)

D. Hoa văn hình người.

13.

Lễ cày tịch điền được tiến hành từ thời vua nào?

a)

A. Vua Đinh Tiên Hoàng

b)

B. Vua Lê Đại Hành

c)

C. Vua Lý Thái Tổ

d)

D. Vua Lý Thái Tôn

14.

Nội dung học tập để thi cử ở thời Hậu Lê là gì?

a)

Giáo lí Đạo giáo

b)

Giáo lí đạo Phật

c)

Giáo lí Nho giáo

d)

Giáo lí đạo Thiên chúa

15.

Nho giáo do ai sáng lập nên?

a)

Lê Lợi

b)

Lê Thánh Tông

c)

Khổng Tử

d)

Chu Văn An

16.

Vị trạng nguyên nào của Việt Nam nổi tiếng với bài toán cân voi của sứ thần Trung Quốc?

a)

A. Lê Quý Đôn

b)

B. Mạc Đĩnh Chi

c)

C. Lương Thế Vinh

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

17.

Nhân dân gọi Triệu Quang Phục là Dạ Trạch Vương vì

a)

A. ông đã chiến đấu và hy sinh ở đầm Dạ Trạch.

b)

B. quân Lương thường xuyên tấn công đầm Dạ Trạch.

c)

C. đầm Dạ Trạch là quê hương của Triệu Quang Phục.

d)

D. ông chọn đầm Dạ Trạch làm căn cứ chống quân Lương.

18.

Tôn giáo nào mới được du nhập vào nước ta thời Bắc thuộc?

a)

Đạo giáo

b)

Nho giáo

c)

Phật giáo

d)

Kito giáo

19.

Tên của vị giáo sĩ đóng vai trò quan trọng trong việc sáng tạo ra chữ Quốc ngữ của nước ta là

a)

Bá Đa Lộc.

b)

Francis Garnier.

c)

Alexander Rohdes.

d)

Pôn Đume.

20.

Từ " Nguyên Đán " trong " Tết Nguyên Đán " có nghĩa là gì?

a)

Ngày đầu

b)

Âm lịch

c)

Năm mới

d)

Tháng đầu

21.

Tục kiêng quét nhà trong 3 ngày đầu năm mới mang ý nghĩa gì?

a)

Càng nhiều bụi càng giàu

b)

Sợ mất của

c)

Sợ rạn nứt các mối quan hệ

d)

Sợ quét thần tài đi mất

22.

Tục ngồi khoanh chân bắt nguồn từ dân tộc nào

a)

Mường

b)

Kinh

c)

Thái

d)

Tày

23.

Vùng văn hóa Tây Bắc bao gồm các tỉnh sau đây?

a)

Lai Châu, Điện Biên, Lào Cai, Sơn La, Yên Bái và 1 phần tỉnh Hòa Bình

b)

Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Yên Bái và Hòa Bình

c)

Lai Châu, Điện Biên, Lào Cai, Hạ Long, Yên Bái và Hòa Bình

24.

Đặc trưng văn hóa vùng Tây Nguyên là gì?

a)

Cư dân mới Việt, Hoa, Khơ Me, Chăm

b)

Hướng ngoại

c)

Lễ bỏ mả

d)

Cúng cơm mới

25.

Đặc trưng của văn hóa vùng Việt Bắc là gì?

a)

Múa xòe

b)

Lễ hội Lồng Tồng

c)

Thờ Mẹ Xứ sở

d)

Lễ hội đâm trâu

26.

Ruộng bậc thang là di sản văn hóa của vùng văn hóa nào?

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Bộ

d)

Nam Bộ

27.

Hội Chùa Thầy diễn ra ở đâu?

a)

Thường Tín, Hà Nộ

b)

Thạch Thất - Hà Nội

c)

Quốc Oai - Hà Nội

d)

Mỹ Đức - Hà Nội

28.

Lễ hội Chùa Hương diễn ra ở đâu?

a)

Thạch Thất - Hà Nội

b)

Quốc Oai - Hà Nội

c)

Thanh Oai - Hà Nội

d)

Mỹ Đức - Hà Nội

e)

Sóc Sơn - Hà Nội

29.

Lễ hội chùa Yên Tử diễn ra ở đâu?

a)

Gia Viễn, Ninh Bình

b)

Hoa Lư, Ninh Bình

c)

Móng Cái, Quảng Ninh

d)

Núi Yên Tử, Đông Triều, Quảng Ninh

30.

Hội Gióng Phù Đổng diễn ra ở đâu?

a)

huyện Gia Lâm, Hà Nội

b)

huyện Ân Thi,Hưng Yên

c)

huyện Hoa Lư, Ninh Bình

d)

Vụ Bản, Nam Định

e)

Đông Anh, Hà Nội

31.

Hội Lim diễn ra ở đâu?

a)

huyện Lạng Giang, Bắc Giang

b)

huyện Tiên Du, Bắc Ninh

c)

huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

d)

huyện Tân Yên, Bắc Giang

32.

Văn hóa Việt Nam là loại hình văn hóa nào?

a)

Văn hóa Nông nghiệp lúa nước

b)

Văn hóa Nông nghiệp khô

c)

Văn hóa Chăn nuôi du mục

d)

Văn hóa buôn bán, giao thương

33.

Vùng văn hóa nào là vùng văn hóa gốc của Việt Nam?

a)

Văn hóa Bắc Bộ

b)

Văn hóa Nam Bộ

c)

Văn hóa Tây Bắc

d)

Văn hóa Tây Nguyên

34.

Nền văn học chữ viết của người Việt chính thức xuất hiện vào thời kỳ nào ?

a)

Thời Bắc thuộc

b)

Thời Lý – Trần

c)

Thời Minh thuộc

d)

Thời Hậu Lê

35.

Nơi được mệnh danh là “một con gà gáy ba nước đều nghe”?

a)

Mộc Bài, Tây Ninh

b)

A Pa Chải, Điện Biên

c)

Lao Bảo, Quảng Trị

d)

Đất Mũi, Cà Mau

36.

Đèo nào không nằm trong “Tứ đại đỉnh đèo” của miền Bắc Việt Nam?

a)

Ô Quy Hồ

b)

Mã Pí Lèng

c)

Hải Vân

d)

Pha Đin

37.

Thờ cúng tổ tiên là gì?

a)

A. Tín ngưỡng

b)

B. Tôn giáo

c)

C. Mê tín dị đoan

d)

D. Tất cả phương án trên

38.

Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là:

a)

Công cha nghĩa mẹ

b)

Con Rồng Cháu Tiên

c)

Biểu tượng vuông tròn

d)

Ông Tơ bà Nguyệt

39.

"Phá cường địch, báo hoàng ân" là câu nói của vị anh hùng nào?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Trần Quốc Tảng

c)

Trần Bình Trọng

d)

Trần Quốc Toản

40.

Dưới góc độ triết học, nội dung của triết lý âm dương bàn về:

a)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

b)

Bản chất chuyển hóa của vũ trụ và vạn vật

c)

Các cặp đối lập trong vũ trụ

d)

Quy luật âm dương chuyển hóa

41.

Thành ngữ : “Trong cái rủi có cái may” phản ánh quy luật nào của triết lý âm-dương?

a)

Quy luật về bản chất các thành tố

b)

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

c)

Quy luật nhân quả

d)

Quy luật chuyển hóa

42.

Trong Ngũ hành, hành nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Kim

43.

Học thuyết Ngũ hành nghiên cứu các sự vật hiện tượng thông qua

a)

3 loại vật chất

b)

4 loại vật chất

c)

5 loại vật chất

d)

6 loại vật chất

44.

Chuối được sử dụng trong mâm ngũ quả của người miền Bắc với mong muốn gì?

a)

che chở đem lại sự bình an, sung túc, đùm bọc và gắn kết.

b)

che chở bảo vệ cho gia đình.

c)

tượng trưng cho sự phú quý, giàu sang.

d)

hứa hẹn sự ngọt ngào, may mắn trong cuộc sống.

45.

Bưởi được sử dụng trong mâm ngũ quả thờ cúng của người miền Bắc với mong muốn?

a)

mang lại sung túc, ăn nên làm ra, dồi dào sức sống.

b)

hứa hẹn sự ngọt ngào, may mắn trong cuộc sống.

c)

tượng trưng cho sự phú quý, giàu sang.

d)

tượng trưng cho con cháu đầy đàn.

46.

Phật thủ được sử dụng trong thờ cúng với mong muốn:

a)

che chở đem lại sự bình an, sung túc, đùm bọc và gắn kết.

b)

che chở bảo vệ cho gia đình.

c)

tượng trưng cho sự phú quý, giàu sang.

d)

hứa hẹn sự ngọt ngào, may mắn trong cuộc sống.

47.

Cam, quất được sử dụng trong mâm ngũ quả ngày tết của người miền Bắc với mong muốn?

a)

hứa hẹn sự ngọt ngào, may mắn trong cuộc sống.

b)

mang lại sung túc, ăn nên làm ra, dồi dào sức sống.

c)

việc gì cũng trơn tru, suôn sẻ.

d)

đem lại sự bình an, sung túc, đùm bọc và gắn kết.

48.

Mâm ngũ quả của miền Nam bao gồm các loại quả nào?

a)

Mãng cầu, dừa, đu đủ, xoài, thanh long

b)

Chuối, mãng cầu, bưởi, đu đủ, xoài

c)

Chuối, thanh long, thơm, mãng cầu, đu đủ

d)

Mãng cầu, sung, dừa, đu đủ, xoài

49.

Từ còn thiếu trong câu đối là:

“Thịt mỡ, dưa hành, câu đối đỏ

…., tràng pháo, bánh chưng xanh”

a)

Lì xì

b)

Cây nêu

c)

Đào quất

d)

Bánh giầy