wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 42: Hệ sinh thái

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh vì

a)

có cấu trúc lớn nhất

b)

có chu trình tuần hoàn vật chất

c)

có nhiều chuỗi và lưới thức ăn

d)

có sự đa dạng sinh học

2.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

3.

Một hệ sinh thái mà năng lượng ánh sáng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, có các chu trình chuyển hóa vật chất và có số lượng loài sinh vật phong phú là

a)

hệ sinh thái biển

b)

hệ sinh thái nông nghiệp

c)

hệ sinh thái thành phố

d)

hệ sinh thái tự nhiên

4.

Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở

a)

thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng

b)

thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng

c)

chu trình dinh dưỡng , chuyển hóa năng lượng

d)

thành phần cấu trúc, chuyển hóa năng lượng

5.

Về nguồn gốc, hệ sinh thái được phân thành các kiểu:

a)

các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước

b)

các hệ sinh thái lục địa và đại dương

c)

các hệ sinh thái rừng và biển

d)

các hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo

6.

Các hệ sinh thái được sắp xếp theo chiều tăng dần của vĩ độ từ xích đạo lên Bắc Cực lần lượt là:

a)

rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới

b)

đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên

c)

rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, đồng rêu hàn đới

d)

savan, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới

7.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

c)

các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định

d)

các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau

8.

Trong hệ sinh thái có những mối quan hệ sinh thái nào?

a)

Chỉ có mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

b)

Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và tác động

qua lại giữa các sinh vật với môi truờng.

c)

Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật

khác loài với nhau.

d)

Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài với nhau và

tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường.

9.

Ao, hồ trong tự nhiên được gọi là:

a)

hệ sinh thái nước đứng

b)

hệ sinh thái nước ngọt.

c)

hệ sinh thái nước chảy.

d)

hệ sinh thái tự nhiên.

10.

Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?

a)

Sinh vật phân giải.

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

d)

Sinh vật sản xuất.

11.

Năng lượng được trả lại môi trường do hoạt động của nhóm sinh vật.

a)

sinh vật phân giải.

b)

sinh vật sản xuất.

c)

động vật ăn thực vật.

d)

động vật ăn động vật

12.

Ðồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, … là những ví dụ về:

a)

hệ sinh thái trên cạn.

b)

hệ sinh thái nước ngọt.

c)

hệ sinh thái tự nhiên.

d)

hệ sinh thái nhân tạo.

13.

Hệ sinh thái nào sau đây cần bón thêm phân, tưới nuớc và diệt cỏ dại?

a)

hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

hệ sinh thái ao hồ.

c)

hệ sinh thái trên cạn.

d)

hệ sinh thái savan đồng

cỏ.

14.

Tại sao hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định?

a)

Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau và

đồng thời tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh.

b)

Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động với các thành

phần vô sinh của sinh cảnh.

c)

Vì các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau.

d)

. Vì các sinh vật trong quần xã luôn cạnh tranh với nhau và

đồng thời tác động với các thành phần vô sinh của sinh cảnh.

15.

Hệ sinh thái biểu hiện biểu hiện chức năng của 1 tổ chức sống như thế nào?

a)

Sự trao đổi chất và năng lượng giữa các sinh vật trong nội

bộ quần xã.

b)

Sự trao đổi chất và năng luợng giữa các sinh vật trong nội

bộ quần xã và giữa quần xã với sinh cảnh của chúng.

c)

Sự trao đổi chất và năng lượng giữa quần xã với sinh cảnh

của chúng.

d)

Sự trao đổi chất và năng lượng giữa các sinh vật trong nội

bộ quần thể và giữa quần thể với sinh cảnh của chúng.

16.

Trong một khu rừng có nhiều cây lớn nhỏ khác nhau, các cây lớn có vai trò quan trọng là bảo vệ các cây nhỏ và động vật sống trong rừng,động vật rừng ăn thực vật hoặc ăn thịt các loài động vật khác. Các sinh vật trong rừng phụ thuộc lẫn nhau và tác động đến môi trường sống

của chúng tạo thành

a)

chuỗi thức ăn

b)

lưới thức ăn

c)

hệ sinh thái

d)

quần xã

17.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?

a)

cánh đồng

b)

bể cá cảnh

c)

rừng nhiệt đới

d)

trạm vũ trụ

18.

Ðối với các hệ sinh thái nhân tạo, tác động nào sau đây của con nguời nhằm duy trì trạng thái ổn định của nó?

a)

không đuợc tác động vào các hệ sinh thái.

b)

bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái.

c)

bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái.

d)

bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái.

19.

Ðiểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là:

a)

có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc.

b)

điều kiện môi trường vô sinh

c)

có đặc điểm chung về thành phần loài trong hệ sinh thái.

d)

tính ổn định của hệ sinh thái.

20.

Ðiểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là:

a)

hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên

là một hệ khép kín.

b)

hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với

hệ sinh thái tự nhiên.

c)

do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo

có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.

d)

để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con

nguời thường bổ sung năng luợng cho chúng.

21.

Những hoạt động nào sau đây của con nguời là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?

1. Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp.

2. Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh.

3. Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá.

4. Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí.

5. Bảo vệ các loài thiên địch.

6. Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại.

Số phương án đúng là:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

22.

Khu sinh học nào sau đây có hệ sinh vật phân giải hoạt động nhanh và hiệu quả nhất?

a)

rừng mưa nhiệt đới

b)

savan

c)

hoang mạc

d)

rừng Taiga

23.

Hệ sinh thái nào dưới đây là hệ sinh thái trên cạn?

I. Hệ sinh thái rừng nhiệt đới

II. Sa van III. Sa mạc

IV. Hệ sinh thái rừng ngập mặn

V. Hệ sinh thái thảo nguyên.

a)

I, II, III, V

b)

I, II, III, IV

c)

I, II, IV, V

d)

I, III, IV, V

24.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ sinh thái rừng nhiệt đới?

a)

Khí hậu nóng ẩm, rừng rậm rạp xanh tốt quanh năm, có

nhiều tầng.

b)

Ánh áng mặt trời ít soi xuống mặt đất nên có nhiều loài cây

ưa bóng.

c)

Động vật và thực vật đa dạng, phong phú; có nhiều động vật

cỡ lớn.

d)

Khí hậu ít ổn định, vai trò của các nhân tố hữu sinh và vô

sinh là như nhau.

25.

Trong một hệ sinh thái sẽ không thể hiện được đặc điểm nào sau đây?

a)

Trao đổi vật chất và năng lượng

b)

Các thành phần trong đó có khả năng tương tác với nhau

c)

Là một hệ kín không cần điều chỉnh

d)

Thường cân bằng và ổn định.

26.

Hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm. Năng lượng mặt trời là nguồn sơ cấp, số loài hạn chế và thường xuyên được bổ sung vật chất?

a)

Hệ sinh thái nông nghiệp

b)

Hệ sinh thái biển

c)

Dòng sông đoạn hạ lưu

d)

Rừng mưa nhiệt đới

27.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về nhóm sinh vật nào?

a)

Giới thực vật

b)

Giới vi khuẩn

c)

Giới động vật

d)

Giới nấm

28.

Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?

a)

Ðộng vật ăn thịt.

b)

Cây xanh

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

29.

Sự phân chia các loài trong hệ sinh thái thành 3 nhóm. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải dựa vào:

a)

tổ chức cơ thể.

b)

khả năng di chuyển.

c)

phương thức dinh duỡng.

d)

hình thức sinh sản

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái?

a)

Trong một hệ sinh thái tự nhiên, càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng

b)

Hệ sinh thái tự nhiên bao gồm thành phần vô sinh (môi trường vật lí) và thành phần hữu sinh (quần xã sinh vật)

c)

Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không ổn định

d)

Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không hoàn chỉnh

31.

Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là một hệ sinh thái?

a)

Vì nó có đầy đủ các yếu tố của 1 hệ sinh thái

b)

Vì thành phần chính là nước

c)

Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật

d)

Vì nó chứa rất nhiều động vật thuỷ sinh

32.

Trong các hệ sinh thái sau đây, ở hệ sinh thái nào có nhiều chuỗi thức ăn được bắt đầu bằng động vật ăn mùn bã hữu cơ nhất?

a)

Rừng nguyên sinh.

b)

Biển khơi.

c)

Cánh đồng lúa.

d)

Rừng lá kim.