wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

c)

C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

d)

D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

2.

Câu 2: Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

c)

C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

3.

Câu 3: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

a)

A. sự tiến hoá phân li.

b)

B. sự tiến hoá đồng quy

c)

C. sự tiến hoá song hành.

d)

D. phản ánh nguồn gốc chung.

4.

Câu 4: Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

A. sự tiến hoá phân li.

b)

B. sự tiến hoá đồng quy.

c)

C. sự tiến hoá song hành.

d)

D. nguồn gốc chung..

5.

Câu 5: Đác Uyn quan niệm biến dị cá thể là

a)

A. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.

b)

B. sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.

c)

C. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng di truyền được.

d)

D. những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

6.

Câu 6: Theo Đác Uyn nguyên nhân tiến hoá là do

a)

A. tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền trong điều kiện sống không ngừng thay đổi.

b)

B. ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân là cho các loài biến đổi.

c)

C. ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối.

d)

D. ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên.

7.

Câu 7: Theo Đác Uyn cơ chế tiến hoá tiến hoá là sự tích luỹ các

a)

A. các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

b)

B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể.

c)

C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.

d)

D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.

8.

Câu 8: Đác Uyn loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian

a)

A. và không có loài nào bị đào thải.

b)

B. dưới tác dụng của môi trường sống.

c)

C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung.

d)

D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.

9.

Câu 9: Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là

a)

A. chọn lọc nhân tạo.

b)

B. chọn lọc tự nhiên.

c)

C. biến dị cá thể.

d)

D. biến dị xác định.

10.

Câu 10: Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành

a)

A. các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới.

b)

B. các giống vật nuôi và cây trồng năng suát cao.

c)

C. nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài.

d)

D. những biến dị cá thể.

11.

Câu 11: Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

A. cá thể.

b)

B. quần thể.

c)

C. giao tử.

d)

D. nhễm sắc thể.

12.

Câu 12: Sự thích nghi của một các thể theo học thuyết Đác Uyn được đo bằng

a)

A. số lượng con cháu của cá thể đó sống sót để sinh sản.

b)

B. số lượng bạn tình được cá thể đó hấp dẫn.

c)

C. sức khoẻ của cá thể đó.

d)

D. mức độ sống lâu của cá thể đó.

13.

Câu 13: Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú là

a)

A. điều kiện ngoại cảnh không ngừng biến đổi nên sự xuất hiện các biến dị ở sinh vật ngày càng nhiều.

b)

B. các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật đều di truyền được cho các thế hệ sau.

c)

C. chọn lọc tự nhiên thông qua hai đặc tính là biến dị và di truyền.

d)

D. sự tác động của chọn lọc tự nhiên lên cơ thể sinh vật ngày càng ít.

14.

Câu 14: Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài

a)

A. là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau

b)

B. là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.

c)

C. được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.

d)

D. đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.

15.

Câu 15: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đac uyn là chưa

a)

A. hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.

b)

B. giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.

c)

C. đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.

d)

D. làm rõ tổ chức của loài sinh học.

16.

Câu 16: Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là quá trình

a)

A. đột biến làm phát sinh các đột biến có lợi.

b)

B. đột biến và quá trình giao phối tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.

c)

C. chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.

d)

D. các cơ chế cách ly thúc đẩy sự phân hoá của quần thể gốc.

17.

Câu 17: Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

B. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

18.

Câu 18: Tiến hoá lớn là quá trình

a)

A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

B. hình thành loài mới.

c)

C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.

19.

Câu 19: Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về tiến hoá nhỏ là

a)

A. tiến hoá nhỏ là hệ quả của tiến hoá lớn.

b)

B. quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp.

c)

C. quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.

d)

D. tiến hoá nhỏ có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.

20.

Câu 20: Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

A. đột biến.

b)

B. quá trình đột biến.

c)

C. giao phối.

d)

D. quá trình giao phối.

21.

Câu 21: Đa số đột biến là có hại vì

a)

A. thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.

b)

B. phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường.

c)

C. làm mất đi nhiều gen.

d)

D. biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng

22.

Câu 22: Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

a)

A. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

b)

B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.

c)

C. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

d)

D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.

23.

Câu 23: Điều không đúng khi nói đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá

a)

A. Tất cả các đột biến đều biểu hiện ra kiểu hình mới có khả năng thích nghi cao

b)

B. Đột biến phần lớn là có hại nhưng khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó.

c)

C. Giá trị thích của đột biến còn có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen, nó có thể trở thành có lợi.

d)

D. Nhờ quá trình giao phối, các đột biến được phát tán trong quần thể tạo ra vô số biến dị tổ hợp.

24.

Câu 24: Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì

a)

A. các đột biến gen thường ở trạng thái lặn.

b)

B. so với đột biến nhiễm sắc thể chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể.

c)

C. tần số xuất hiện lớn.

d)

D. là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới.

25.

Câu 25: Điều không đúng về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá là

a)

A. tạo ra các biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp.

b)

B. làm cho đột biến được phát tán trong quần thể.

c)

C. trung hoà tính có hại của đột biến.

d)

D. làm cho các đột biến trội có hại tồn tại ở trạng thái dị hợp.

26.

Câu 26: Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là

a)

A. phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau.

b)

B. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

c)

C. quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

d)

D. quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.

27.

Câu 27: Theo quan niệm hiện đại thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá

a)

A. khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài.

b)

B. giữa các cá thể trong loài.

c)

C. giữa các cá thể trong loài.

d)

D. khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong loài.

28.

Câu 28: Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

A. cá thể.

b)

B. quần thể.

c)

C. giao tử.

d)

D. nhễm sắc thể.