wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý TM - THA

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Luật Starling nói lên ảnh hưởng của

a)

Dây X lên lực co cơ tim.

b)

Các ion lên tần số tim

c)

Độ pH lên tần số tim

d)

Lượng máu về tim lên lực co cơ tim

e)

Các hormon lên lực co cơ tim.

2.

Lưu lượng tim tỷ lệ thuận với

a)

Lực co cơ tim

b)

Nhịp tim

c)

Độ đàn hồi của mạch máu.

d)

Mức tiêu thụ oxy của mô

3.

Lực co của cơ tim tăng lên khi

a)

Tăng nhiệt độ máu đến tim. (tăng tần số)

b)

Kích thích dây X chi phối tim. (giảm lực và tần số)

c)

Giảm lượng máu về tim

d)

Kích thích dây giao cảm chi phối tim

e)

Tăng nồng độ ion K+ nuôi tim. (giảm trương lực cơ)

4.

Nhịp tim tăng lên khi

a)

Tăng nồng độ ion Ca++ trong máu đến tim

b)

Tăng áp suất máu trong quai động mạch chủ

c)

Tăng nhiệt độ máu đến tim.

d)

Tăng phân áp O2 trong máu động mạch

e)

Giảm phân áp CO2 trong máu động mạch

5.

Trong thời kỳ tăng áp

a)

Sợi cơ tâm thất co ngắn lại.

b)

Van nhĩ thất đóng lại.

c)

Van tổ chim mở ra

d)

Máu phun vào động mạch

6.

Tiếng tim thứ nhất

a)

Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co

b)

Mở đầu thời kỳ tâm thất co.

c)

Kết thúc thời kỳ tâm thất co.

d)

Mở đầu thời kỳ tâm thất trương

7.

Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai:

a)

Đóng van nhĩ thất.

b)

Co cơ tâm thất.

c)

Máu phun vào động mạch.

d)

Đóng van tổ chim.

e)

Máu về tâm thất.

8.

Một người trưởng thành, khi lao động thể lực, tiêu thụ 1,8 lít oxy/phút. Nồng độ oxy trong máu động mạch là 175 ml/lít, trong máu tĩnh mạch là 125 ml/lít. Lưu lượng tim của người đó là:

a)

3,6 l/ph.

b)

15 l/ph.

c)

36 l/ph.

d)

40 l/ph.

e)

50 l/ph.

9.

Tính hưng phấn của cơ tim.

a)

Cơ tim co càng mạnh khi cường độ kích thích càng cao.

b)

Cơ tim bị co cứng khi kích thích liên tục.

c)

Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang giãn.

d)

Cơ tim đáp ứng khi kích thích vào lúc cơ đang co.

10.

Khoảng PQ trong điện tâm đồ thể hiện:

a)

Thời gian khử cực tâm nhĩ.

b)

Thời gian khử cực tâm thất.

c)

Thời gian tái cực tâm thất.

d)

Thời gian khử cực tâm nhĩ và dẫn truyền xung động qua nút nhĩ thất.

e)

Thời gian dẫn truyền xung động từ nút xoang đến cơ tâm nhĩ.

11.

Về đầy thất:

a)

Phụ thuộc hoàn toàn vào nhĩ thu.

b)

Bị giảm nếu van động mạch bị hẹp.

c)

Bị giảm nếu van nhĩ thất bị hẹp.

d)

Không phụ thuộc vào thời gian tâm trương.

e)

Không phụ thuộc vào lực tâm thu.

12.

Thể tích tâm thu:

a)

Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một phút.

b)

Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một phút.

c)

Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp.

d)

Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp.

13.

Nhận xét chu chuyển tim sinh lý và chu chuyển tim lâm sàng:

a)

Chu chuyển tim sinh lý dài hơn chu chuyển tim lâm sàng.

b)

Chu chuyển tim lâm sàng dài hơn chu chuyển tim sinh lý.

c)

Chu chuyển tim sinh lý không tính đến nhĩ thu còn chu chuyển tim lâm sàng có tính đến.

d)

Chu chuyển tim lâm sàng chỉ tính đến hoạt động của tâm nhĩ.

e)

Chu chuyển tim lâm sàng chỉ tính đến hoạt động của tâm thất.

14.

Thành tâm thất phải mỏng hơn tâm thất trái vì:

a)

Tâm thất phải chứa ít máu hơn.

b)

Thể tích tâm thu của tâm thất phải nhỏ hơn.

c)

Tâm thất phải tống máu với một áp lực thấp hơn.

d)

Tâm thất phải tống máu với một tốc độ thấp hơn.

e)

Tâm thất phải tống máu qua lỗ van động mạch phổi rộng hơn lỗ van động mạch chủ.

15.

Phản xạ làm giảm nhịp tim xuất hiện khi:

a)

Tăng HA ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh.

b)

Lượng máu về tâm nhĩ phải tăng.

c)

Phân áp O2 giảm trong máu động mạch.

d)

Phân áp CO2 tăng trong máu động mạch.

e)

pH máu giảm.

16.

Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì:

a)

Nó tống máu với thể tích tâm thu lớn hơn.

b)

Nó phải tống máu qua một lỗ hẹp là van tổ chim.

c)

Nó phải tống máu với một áp suất cao hơn.

d)

Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn.

17.

Máu về tâm thất trong thời kỳ:

a)

Tâm nhĩ thu.

b)

Tâm trương.

c)

Tâm nhĩ thu và tâm trương.

d)

Tâm trương toàn bộ.

18.

Tâm thất thu:

a)

Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim.

b)

Là giai đoạn kết thúc khi van nhĩ thất đóng.

c)

Là giai đoạn máu được tống vào động mạch.

d)

Là giai đoạn được tính từ khi van tổ chim mở.

19.

Tần số tim tăng khi:

a)

áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.

b)

áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng.

c)

Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng.

d)

Phân áp CO2 trong máu động mạch tăng.

20.

Đúng vào lúc nghe thấy tiếng tim thứ nhất thì:

a)

Nhĩ đang giãn sau khi co.

b)

Thất đang co.

c)

Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co.

d)

Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu.

e)

Nhĩ bắt đầu co, thất đang tống máu.

21.

Đúng vào lúc nghe thấy tiếng tim thứ hai thì:

a)

Nhĩ đang co.

b)

Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn.

c)

Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co.

d)

Thất chưa giãn, nhĩ đang co.

e)

Thất đang co, nhĩ bắt đầu co.

22.

Phản xạ tim - tim xuất hiện khi:

a)

Máu về tim nhiều.

b)

Máu về tâm nhĩ trái nhiều.

c)

Máu về tâm nhĩ phải nhiều.

d)

Máu về tâm thất nhiều.

23.

Tính trơ có chu kỳ:

a)

Là tính không đáp ứng của cơ tim.

b)

Là tính không đáp ứng với kích thích của cơ tim.

c)

Là tính không đáp ứng có chu kỳ của cơ tim.

d)

Là tính không đáp ứng với kích thích có chu kỳ của cơ tim

24.

Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp, trừ:

a)

Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm.

b)

Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm.

c)

pH máu giảm.

d)

Nồng độ CO2 trong máu động mạch tăng.

25.

Khi trương lực mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm làm cho:

a)

Huyết áp hiệu số tăng.

b)

Huyết áp tối thiểu giảm.

c)

Huyết áp trung bình tăng.

d)

Huyết áp hiệu số giảm.

26.

Cơ thể có cơ chế điều hoà làm huyết áp động mạch giảm xuống khi:

a)

áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng lên.

b)

áp suất máu trong xoang động mạch cảnh giảm.

c)

Tăng sức cản của hệ tuần hoàn.

d)

Nhịp tim chậm.

27.

Huyết áp động mạch trung bình được tính:

a)

Trung bình cộng của HA tâm thu và HA tâm trương.

b)

HA tâm trương cộng với một phần ba HA hiệu số.

c)

Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối đa.

d)

Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối thiểu.

28.

Các chất có tác dụng lên điều hoà huyết áp do có tác động lên mạch máu và đồng thời tác động lên tái hấp thu ở ống thận là:

a)

Adrenalin và noradrenalin.

b)

Serotonin và bradykinin.

c)

Angiotensin II và vasopressin.

d)

Prostaglandin và angiotensin.

e)

Noradrenalin và angiotensin II.

29.

Angiotensin II làm tăng HA do có các tác dụng sau, trừ:

a)

Co động mạch nhỏ làm tăng sức cản.

b)

Co tiểu động mạch làm tăng sức cản.

c)

Kích thích vỏ thượng thận tăng bài tiết aldosteron.

d)

Kích thích hệ giao cảm tăng bài tiết noradrenalin.

e)

Tăng tính nhạy cảm của noradrenalin đối với mạch máu.

30.

Các yếu tố sau đây có thể gây tăng HA, trừ:

a)

Chế độ ăn nhiều cholesterol.

b)

Căng thẳng thần kinh kéo dài.

c)

Nghiện thuốc lá.

d)

Thường xuyên vận động.

31.

Số đo huyết áp nào dưới đây là tốt nhất (được lấy theo giá trị trung bình của 2 lần đo liên tiếp tại một thời điểm)

a)

180/110mmHg

b)

140/80mmHg

c)

130/90mmHg

d)

120/80mmHg

e)

80/60mmHg

32.

Chọn một câu đúng

a)

Càng cao tuổi thì nguy cơ bị bệnh THA càng cao

b)

Hầu hết các trường hợp THA đều có triệu chứng

c)

THA là do di truyền nên cách tốt nhất là dùng thuốc

d)

Muối biển có nhiều khoáng chất nên tốt cho THA

e)

Thừa cân không có liên quan gì đến THA

33.

Hoạt động thể lực nào dưới đây có thể giúp phòng chống THA? chọn tất cả các lựa chọn đúng

a)

Nâng tạ nặng hai tuần 1 lần

b)

Đi bộ 45 phút 1 lần/tháng

c)

Đạp xe 1 giờ trong hầu hết các ngày trong tuần

d)

Bơi 30 phút hàng ngày

e)

Đi bộ nhanh 30 phút/lần, ít nhất 5 lần trong tuần

34.

THA cấp cứu

a)

Là một huyết áp tăng rất cao

b)

Có tổn thương cơ quan đích : Tim, não, võng mạc, thận, mạch máu

c)

Đòi hỏi phải hạ huyết áp để làm giảm tiến triển và tổn thương tái lại của cơ quan đích

d)

khi huyết áp tâm thu >= 140 và /hoặc

huyết áp tâm trương >=90 mmHg.

35.

Ngưỡng huyết áp trong THA cấp cứu

a)

180/90mmHg

b)

200/100mmHg

c)

210/100mmHg

d)

Không có ngưỡng huyết áp

36.

Chỉ định hạ áp trong đột quỵ não cấp khi

a)

HA ≥ 250/120 mmHg

b)

HA ≥ 220/120 mmHg

c)

HA ≥ 200/110mmHg

d)

HA ≥ 230/120 mmHg

37.

Đâu không phải là yếu tố thúc đẩy cơn THA cấp cứu

a)

Không tuân thủ điều trị ( Rebound khi ngưng thuốc hạ áp TW, chẹn Beta liều cao).

b)

Bệnh cảnh cấp tính đi kèm : Sốt , đau , cầu bàng quang, hoảng loạn

c)

Vận động quá mức trong môi trường lạnh

d)

Sử dụng thuốc điều trị các bệnh đồng mắc : Vd NSAID.

e)

Sử dụng độc chất : Cocain , Amphetamin

38.

Với bệnh nhân THA ác tính có kèm theo huyết khối mao mạch hoặc suy thận cấp, ưu tiên sử dụng thuốc nào?

a)

Labetalol

b)

Nitroprussid

c)

Uradipil

d)

Nitroglycerin

39.

Mục tiêu điều trị cơn THA cấp cứu

a)

Giảm huyết áp

b)

Hạ 30% huyết áp trong 1h đầu

c)

Phòng ngừa tổn thương cơ quan đích

d)

Hạn chế hạ huyết áp quá nhanh

40.

Theo Tổ chức y tế Thế giới, một người lớn được coi là tăng huyết áp giới hạn khi:

a)

HA =140/90 mmHg và HA =160/95 mmHg

b)

HA >160/95 mmHg

c)

HA <140/90mmHg.

d)

HA >140/ 90mmHg.

e)

HA tâm thu >160 mmHg và HA tâm trương <90mmHg

41.

Huyết áp tâm thu là trị số được chọn lúc:

a)

Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc

b)

Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất

c)

Xuất hiện tiếng thổi của mạch

d)

Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn

e)

Mạch quay bắt rõ.

42.

Các yếu tố thuận lợi của Tăng huyết áp nguyên phát là:

a)

Ăn mặn, nhiều cholesterol, uống nước giàu canxi.

b)

Ăn mặn, thừa mỡ động vật, ăn nhiều protid.

c)

Ăn mặn, ít protid, uống nước mềm.

d)

Căng thẳng tâm lý, gia đình bị tăng huyết áp, thức ăn giàu kali.

e)

Căng thẳng tâm lý, gia đình bị tăng huyết áp, thức ăn giàu magnesium.

43.

Nguyên nhân nào sau đây thường gặp nhất trong Tăng huyết áp thứ phát:

a)

Thận đa nang

b)

Viêm cầu thận

c)

Bệnh hẹp động mạch thận

d)

Hội chứng Cushing

e)

U tủy thượng thận

44.

Triệu chứng cơ năng thường gặp của tăng huyết áp là:

a)

Xoàng

b)

Khó thở

c)

Nhức đầu

d)

Mờ mắt

45.

Huyết áp tâm trương là trị số được chọn lúc:

a)

Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc

b)

Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất

c)

Xuất hiện tiếng thổi của mạch

d)

Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn

e)

Mạch quay bắt rõ.

46.

Nguyên tắc nào sau đây không phù hợp với điều trị Tăng huyết áp:

a)

Theo dõi chặt chẽ

b)

Đơn giản

c)

Kinh tế

d)

Chỉ dùng thuốc khi HA cao

e)

Liên tục

47.

Câu nào sau không đúng với Furosemid:

a)

Có tác dụng thải kali và natri mạnh

b)

Hàm lượng viên 40 mg

c)

Điều trị lâu dài tốt hơn nhóm thiazide

d)

Có chỉ định khi có suy thận

e)

Có chỉ định khi có suy tim

48.

Tác dụng phụ nào sau đây không phải là của thuốc chẹn bêta:

a)

Dãn phế quản

b)

Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất

c)

Chậm nhịp tim

d)

Làm nặng lên suy tim

e)

Hội chứng Raynaud

49.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế men chuyển:

a)

Nifedipine

b)

Avlocardyl

c)

Aldactazine

d)

Lisinopril

e)

Diltiazem

50.

Nên dùng lợi tiểu ở đối tượng sau:

a)

Người trẻ

b)

Da trắng

c)

Chức năng gan bình thường

d)

Chức năng thận bình thường

e)

Người lớn tuổi.

51.

Chọn câu đúng với tác dụng của Hydrochlorothiazide:

a)

Thuốc lợi tiểu vòng

b)

Viên 250mg ngày uống 2 viên.

c)

Tác dụng phụ làm giảm kali máu.

d)

Tác dụng tốt khi độ lọc cầu thận dưới 25ml/phút.

e)

Tác dụng chủ yếu lên ống lượn gần.

52.

Chọn câu đúng nhất cho dự phòng tăng huyết áp là:

a)

Loại bỏ các yếu tố nguy cơ

b)

Điều trị sớm ngay từ đầu

c)

Chọn thuốc mạnh ngay từ đầu

d)

Tăng cường hoạt động thể lực

e)

Chống béo phì

53.

Liều thông dụng của Nifedipine 20mg LP là:

a)

1/2 viên/ngày

b)

1viên/ngày

c)

2 viên/ngày

d)

3 viên/ngày

e)

4 viên/ngày

54.

Một người được chẩn đoán THA khi

a)

huyết áp tâm thu >= 140 và /hoặc

huyết áp tâm trương >=90 mmHg.

b)

huyết áp tâm thu > 140 và /hoặc

huyết áp tâm trương >=90 mmHg.

c)

huyết áp tâm thu >= 140 và

huyết áp tâm trương > 90 mmHg.

d)

huyết áp tâm thu > 140 và /hoặc

huyết áp tâm trương > 90 mmHg.