Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 10 hk2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì

a)

Tính toán và lập bảng biểu

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Tạo các tệp đồ họa

d)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

2.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu;

b)

Hệ soạn thảo văn bản quản lí tự động việc xuống dòng trong khi ta gõ văn bản;

c)

Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể có thể soạn thảovăn bản chữ Việt;

d)

Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước.

3.

Trong các lệnh ở bảng chọn File (của phần mềm Word) sau đây, lệnh nào cho phép chúng ta ghi nội dung tệp đang soạn thảo vào một tệp có tên mới ?

a)

New…;

b)

Save As…;

c)

Save

d)

Print

4.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản ?

a)

Chỉnh sửa > Trình bày > Gõ văn bản > In ấn ;

b)

Gõ văn bản > Chỉnh sửa > Trình bày > In ấn ;

c)

Gõ văn bản > Trình bày > Chỉnh sửa > In ấn ;

d)

Gõ văn bản > Trình bày > In ấn > Chỉnh sửa .

5.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn ?

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản ;

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản ;

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản ;

d)

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự .

6.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản ?

a)

Thay đổi phông chữ ;

b)

Thay đổi khoảng cách giữc các dòng ;

c)

Đổi kích thước trang giấy ;

d)

Sửa lỗi chính tả .

7.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng trang của một văn bản ?

a)

Đặt kích thước lề ;

b)

Đặt khoảng cách thụt đầu dòng ;

c)

Đổi kích thước trang giấy ;

d)

Đặt hướng của giấy .

8.

Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ tiếng Việt ?

a)

ASCII

b)

VNI

c)

UNICODE

d)

TCVN3

9.

Hiện nay chúng ta thường dùng cách nào để gõ văn bản tiếng Việt ?

a)

Dùng bàn phím chuyên dụng cho tiếng Việt;

b)

Dùng phần mềm soạn thảo chuyên dụng cho tiếng Việt;

c)

Dùng phông chữ tiếng Việt TCVN;

d)

Dùng bộ gõ tiếng Việt .

10.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Unicode là bộ mã

a)

tiêu chuẩn Việt Nam;

b)

bộ mã 32 bit;

c)

bộ mã chuẩn quốc tế ;

d)

bộ mã chứa cả các kí tự tượng hình

11.

Trong các bộ phông chữ cho hệ điều hành Windows dưới đây, phông chữ nào không dùng mã TCVN3 ?

a)

Arial

b)

.Vntime

c)

.VnArial

d)

.VnArialH

12.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Word là phần mềm hệ thống

b)

Word là phần mềm tiện ích

c)

Word là phần mềm ứng dụng

d)

Word vừa là phần mềm hệ thống vừa là phần mềm ứng dụng

13.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây

a)

Tên các tệp văn bản trong Word có phần mở rộng ngầm định là .DOC

b)

Để xóa một kí tự có thể dùng phím Backspace hoặc phím Delete

c)

Để lưu văn bản ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

d)

Để kết thúc phiên làm việc với Word chọn File -> Close

14.

Chọn câu sai trong các câu sau :

a)

Tất cả các thuộc tính định dạng đoạn văn bản có thể được thiết đặt và thực hiện đồng thời

b)

Để định dạng một kí tự thực hiện các thao tác sau :

- Xác định kí tự đó;

- Chọn thuộc tính cần định dạng

c)

Để định dạng một đoạn văn bản ta thực hiện các thao tác sau :

i) Chọn thuộc tính định dạng trên thanh công cụ;

ii) Xác định đoạn văn bản cần định dạng.

d)

Muốn gỡ bỏ thuộc tính định dạng của một kí tự ta thực hiện :

i) Chọn kí tự đó;

ii) Chọn lại thuộc tính đã dùng để định dạng lần trước

15.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Khi soạn thảo có thể thiết đặt chế độ để Word tự động đánh số trang

b)

Có thể thiết đặt để in số trang ở đầu trang hoặc cuối trang

c)

Để in ngay toàn bộ văn bản thành nhiều bản chỉ cần nhấn nút Print trên thanh công cụ

d)

Để có thể in một văn bản thành nhiều bản in, chọn lệnh File - > Print… hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

16.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện lệnh Format --> Font… và chọn cỡ chữ trong ô :

a)

Font Style

b)

Font

c)

Small cap

d)

Size

17.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn trong Word, ta chọn

a)

Insert -> Drop Cap…

b)

Format -> Drop Cap...

c)

Format -> Characters -> Drop Cap...

d)

Tools -> Drop Cap…

18.

Hãy chọn phương án đúng . Chức năng của nút lệnh trên thanh công cụ là :

a)

Định cỡ chữ ;

b)

Định khoảng cách giữa các đoạn văn bản

c)

Thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

d)

Thu nhỏ văn bản

19.

Chọn câu phát biểu chính xác nhất trong những câu sau :

a)

Định dạng danh sách không cho phép dùng kiểu kí tự in hoa A, B, C và kiểu số La Mã I, II, III,...

b)

Việc chèn/xóa một hàng của bảng được thực hiện tương tự như chèn/xóa một dòng trong văn bản

c)

Không có gì phân biệt khi dùng nút lệnh Print trên thanh công cụ và khi chọn File -> Print để in văn bản

d)

Có thể thiết đặt chế độ in để in một hoặc vài trang của văn bản

20.

Chọn câu phát biểu sai trong những câu sau

a)

Có thể tạo bảng nhanh chóng bằng cách : Chọn Table -> Insert - > Table ....

b)

Có thể tạo bảng nhanh chóng bằng cách dùng nút lệnh Insert Table trên thanh công cụ

c)

Không thể gộp nhiều ô trong một bảng thành một ô

d)

Văn bản trong một ô của bảng được định dạng như văn bản thông thường

21.

Trong các câu sau, câu nào đúng ?

a)

Không thể tìm vị trí của một từ (hay cụm từ) trong văn bản bằng cách : Chọn lệnh Edit -> Replace

b)

Có thể tìm vị trí của một từ (hay cụm từ) trong văn bản bằng cách : Chọn lệnh Edit - > Find

c)

Không thể tìm kiếm và thay thế một từ (hay một cụm từ) tiếng Việt (có dấu)

d)

Khi tìm kiếm và thay thế từ (hay cụm từ) trong văn bản, Word luôn phân biệt chữ hoa với chữ thường

22.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Mạng máy tính là

a)

tập hợp các máy tính

b)

mạng INTERNET

c)

mạng LAN

d)

tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một quy ước truyền thông

23.

Phát biểu nào dưới đây về bộ định tuyến là đúng đắn nhất

a)

Là thiết bị để kết nối hai mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang máy của mạng kia

b)

Là thiết bị để kết nối mạng cục bộ với Internet

c)

Là thiết bị để kết nối các máy thành một mạng sao cho từ máy này có thể gửi gói tin sang máy kia

d)

Là thiết bị mạng để xây dựng mạng cục bộ không dâ

24.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng ?

a)

Vỉ mạng

b)

Hub

c)

Modem

d)

Webcam

25.

Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là sai ?

a)

Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây)

b)

Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây

c)

Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến

d)

Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây

26.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Mạng cục bộ là mạng

a)

Có từ 10 máy trở xuống

b)

kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lí rộng lớn

c)

của một gia đìnhhay của một phòng ban trong một cơ quan

d)

Kết nối một số lượng nhỏ máy tính ở gần nhau

27.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Mạng diện rộng là

a)

mạng có từ 100 máy trở lên

b)

mạng liên kết các mạng cục bộ bằng các thiết bị kết nối

c)

mạng Internet

d)

mạng của một quốc gia

28.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp

b)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động

d)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào

29.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Mô hình ngang hàng tốt hơn mô hình khách-chủ vì mỗi máy trong mô hình đó vừa là máy chủ vừa là máy khách

b)

Mỗi máy trong mô hình ngang hàng đều được bảo mật nên toàn bộ mạng được bảo mật tốt hơn

c)

Trong mô hình khách-chủ chỉ có duy nhất một máy chủ

d)

Trong mô hình ngang hàng, một máy tính đóng vai trò máy chủ khi cung cấp tài nguyên cho máy khác và đóng vai trò máy khách khi sử dụng tài nguyên do máy khác cung cấp

30.

Với cách gõ Tiếng Việt theo kiểu VNI, ta dùng cách nào để thể hiện Tiếng VIệt có dấu

a)

Các chữ cái qui ước

b)

Các phím số từ 1 đến 9

c)

Các ký tự đặc biệt

d)

Các ký tự chữ và số

31.

Để soạn thảo được văn bản bằng Tiếng Việt, người sử dụng cần có

a)

Chương trình gõ tiếng Việt Vietkey

b)

Một chương trình gõ tiếng Việt bất kỳ

c)

Một chương trình soạn thảo văn bản và một chương trình gõ tiếng Việt

d)

Một chương trình soạn thảo văn bản

32.

Chương trình nào sau đây chuyên dùng để soạn thảo văn bản

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Power point

c)

Microsoft word

d)

Microsoft Fron Page

33.

Với cách gõ tiếng Việt bằng kiểu Telex, ta dùng cách nào để thể hiện tiếng Việt có dấu

a)

Các chữ số và chữ cái quy ước

b)

Các chữ cái quy ước

c)

Các ký hiệu đặc biệt

d)

Các chữ số từ 1 đến 9

34.

Với văn bản được soạn thảo trên máy tính, người sử dụng

a)

Có thể chỉnh sửa, in ra giấy, lưu trữ lâu dài, chia sẻ cho nhiều người sử dụng..

b)

Chỉ có thể xem

c)

Chỉ có thể in

d)

Chỉ có thể lưu trữ trong một máy tính

35.

Trong MS Word, khi gõ văn bản kết thúc một đoạn, muốn chuyển sang một đoạn mới, ta ấn phím nào

a)

Mũi tên di chuyển xuống

b)

Shift +Enter

c)

Ctrl +Enter

d)

Enter

36.

Bộ Font cho bảng mã TCVN3 được đặt tên với tiếp đầu ngữ là:

a)

VNI-

b)

VN

c)

1 chữ cái hoa

d)

.Vn

37.

Bộ Font cho bảng mã VNI được đặt tên với tiếp đầu ngữ là

a)

.Vn

b)

VNI-

c)

VN

d)

1 chữ cái in hoa

38.

Trong MS Word, khi gõ văn bản đển cuối dòng, để chuyển sang dòng tiếp theo (trong cùng một đoạn) ta thực hiện

a)

Ấn Enter

b)

Ấn Shift +Enter

c)

Gõ tiếp tục, khi đến cuối dòng sẽ tự động chuyển sang dòng tiếp theo

d)

Ấn Ctrl + Enter

39.

Để thu gọn một cửa số xuống thanh trạng thai, ta chọn lệnh

a)

Minimize

b)

Close

c)

Maximize

d)

Restore

40.

Để mở rộng cửa sổ ra toàn màn hình, ta chọn nút lệnh

a)

Maximize

b)

Minimize

c)

Restore

d)

Close

41.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Hệ soạn thỏa văn bản quản lý tự động việc xuống dòng khi ta gõ văn bản

b)

Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt

c)

Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước

d)

Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu

42.

Muốn chọn lề cho trang văn bản, sau khi vào Page Setup, ta chọn

a)

Page Size

b)

Margins

c)

Page Source

d)

Layout

43.

Khi thao tác vào File --> Page Setup--> Margins--> Chọn Left =3cm, Right =2 cm có nghĩa là

a)

Định dạng lề phải bằng 2 cm

b)

Định dạng lề trên bằng 2cm

c)

Định dạng lề trái bằng 3cm

d)

Định dạng lề trái bằng 3 cm và lề phải bằng 2cm

44.

Khi chọn Font .VnTime đế soạn thảo văn bản thì bảng mã hỗ trợ tiếng Việt phải là

a)

Vni-Windows

b)

Unicode

c)

TCVN3

d)

VIQR

45.

Để định dạng cụm từ "Tin học" thành "Tin học", sau khi chọn cụm từ đó, ta dùng tổ hợp phím nào

a)

Ctrl +B

b)

Ctrl +E

c)

Ctrl+ I

d)

Ctrl+U

46.

Để định dạng trang, ta thực hiện

a)

File -->Page Setup

b)

Insert -->Page Setup

c)

Edi -->Page Setup

d)

Format -->Page Setup

47.

Tập hợp nhiều từ kết thúc bằng dấu chấm (.) được gọi là

a)

Dòng

b)

Đoạn

c)

Câu

d)

Kí tự

48.

Trong hộp thoại Print, để in trang hiện thời thì trong mục Page range ta chọn

a)

Current page

b)

Pages

c)

Selection

d)

All

49.

Thao tác nào sau đây không phải dùng để lưu văn bản vào đĩa

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +S

b)

Chọn lện File--> Save

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt +S

d)
50.

Để tạo một bảng trong Word, ta chọn lệnh trong menu bảng chọn là

a)

Insert

b)

Table

c)

File

d)

Format

51.

Muốn chủ động ngắt trang, ta đặt con trỏ văn bản ở vị trí muốn ngắt và sử dụng lệnh

a)

Insert --> Symbol

b)

Insert -->Picture

c)

Insert -->Break

d)

Break -->Insert

52.

Phần văn bản hiển thị trên màn hình tại một thời điểm được gọi là

a)

Dòng

b)

Trang

c)

Trang màn hình

d)

Đoạn văn bản

53.

Thanh công cụ có tên là gì

a)

Thanh trạng thái

b)

Thanh công cụ chuẩn

c)

Thanh cuộn ngang

d)

Thanh công cụ vẽ

54.

Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, ta thực hiện các việc: chỉnh sửa (1), in ấn (2), trình bày (3), gõ văn bản (4). Hãy sắp xếp các công việc trên sao cho đúng trình tự thực hiện

a)

4,1, 2, 3

b)

4, 1, 3, 2

c)

1, 2, 3, 4

d)

1, 2, 4, 3

55.

Các lệnh Cut, Copy, Paste,.. nằm trong bảng chọn nào

a)

View

b)

Edit

c)

File

d)

Insert

56.

Đơn vị cơ sở trong văn bản là

a)

Từ

b)

Dòng

c)

Câu

d)

Kí tự

57.

Thanh công cụ có tên là

a)

Thanh công cụ định dạng

b)

Thanh bảng chọn

c)

Thanh công cụ chuẩn

d)

Thanh tiêu đề

58.

Việc thay đổi kiểu chữ và căn giữa các dòng văn bản là chức năng gì của hệ soạn thảo văn bản:

a)

In ấn

b)

Gõ văn bản

c)

Sử đổi

d)

Trình bày

59.

Nhiều câu có liên quan với nhau hoàn chỉnh về ngữ nghĩa nào đó tạo thành một...

a)

Câu

b)

Đoạn

c)

Dòng

d)

Trang

60.

Hệ soạn thảo văn bản cho phép xoa một đoạn văn bản đã có, gõ thêm một đoạn văn bản vào một vị trí bất kì, sao chép một đoạn đến vị trí khác, đó là chức năng gì

a)

Lưu trữ

b)

Sửa đổi

c)

Trình bày

d)

Gõ văn bản

61.

Để định dạng chữ in đậm, ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl +A

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl +B

62.

Để truyền dữ liệu trên Internet, bộ giao thức TCP/IP đảm bảo việc phân chia dữ liệu thành các...

a)

Bản tin

b)

Điểm tin

c)

Gói tin

d)

Thông tin

63.

Kích chuột phải trong Word có nghĩa là

a)

Không làm gì cả

b)

Mở một menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên đối tượng

c)

Chọn đối tượng

d)

Xóa đối tượng

64.

Khi nào dùng lệnh Save As trong menu File thay cho lệnh Save

a)

Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động

b)

Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu

c)

Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử

d)

Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác

65.

Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là gì

a)

Các vật mạng

b)

Các hệ điều hành mạng

c)

Các giao thức

d)

Các dịch vụ

66.

Các thiết bị thường dùng để kết nối các mạng trên Internet là

a)

Router

b)

Card mạng

c)

Cáp

d)

Hub

67.

TCP/IP là tên gọi của...

a)

1 giao thức

b)

1 bộ giao thức

c)

1 thiết bị mạng

d)

1 phần mềm

68.

Giao thức nào được dùng chủ yếu trên Internet

a)

NETBEUI

b)

IPX/SPX

c)

TCP/IP

d)

ARPA

69.

Mục đích chính của việc đưa ra tên miền

a)

Dễ nhớ

b)

Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP

c)

Thiếu địa chỉ IP

d)

Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn

70.

Internet Explorer là gì

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web trên Internet

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

71.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản viết tắt là gì

a)

HTTP

b)

FTP

c)

WWW

d)

HTML

72.

WWW là viết tắt của

a)

World Wide Web

b)

World Wide Wed

c)

World Wild Wed

d)

Word Wide Web

73.

Trang Web là gì

a)

Là trang văn bản thông thường

b)

Là trang siêu văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó

c)

Là siêu văn bản phổ hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

d)

Là tran văn bản chứa văn bản, hình ảnh

74.

Chương trình thường được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ duyệt Web

c)

Chương trình xem Web

d)

Phần mềm xem Web

75.

Để xem một trang Web, ta gõ địa chỉ của trang đó vào...

a)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

Thanh liên kết của trình duyệt

c)

Thanh trạng thái của trình duyệt

d)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

76.

Nút Home trên các trình duyệt Web dùng để...

a)

Trở về trang nhà của bạn

b)

Trở về trang không có nội dung

c)

Trở về trang chủ của Websize hiện tại

d)

Đi đến trang chủ của Windows

77.

Thư điện tử dùng để

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

Gửi thư từ máy tính vào điện thoại di động

c)

Gửi thư thông qua môi trường Internet

d)

Tìm kiếm thông tin

78.

Muốn sử dụng thư điện tử, trước hết phải

a)

Đăng ký một tài khoản thư điện tử

b)

Đăng ký 1 tài khoản trên diễn đàn Internet

c)

Có 1 địa chỉ nhà riêng

d)

Đăng ký 1 tài khoản trên Internet

79.

Muốn mở hộp thư đã lập, ta phải

a)

Cung cấp địa chỉ nhà riêng

b)

Cung cấp tài khoản diễn đàn Internet

c)

Cung cấp tài khoản sử dụng Internet

d)

Cung cấp chính xác tài khoản đã đăng ký cho máy chủ hộp thư

80.

Để trả lời thư, thường sử dụng nút

a)

Forward

b)

Compose

c)

Attactment

d)

Reply

81.

Mạng có phạm vi bán kính nhỏ hơn 1 km thường được lắp đặt trong một văn phòng, công ty, trường học...là mạng

a)

MAN

b)

WAN

c)

LAN

d)

INTERNET

82.

Mạng máy tính bao gồm mấy thành phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Hình nào là HUB

a)
b)
c)
d)
84.

Hình nào là card mạng

a)
b)
c)
d)