NEW
Font size
WorksheetsDao động điều hòa
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của nó là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30cm/s là
4cm.
± 4 cm.
16cm.
2cm.
Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng
0,5 m/s.
1,0 m/s.
2,0 m/s.
30 m/s.
Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là:
3cm.
–3 cm.
4,24cm.
–4,24cm.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2,0 s.
3,0 s.
0,5s.
1,0s.
Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos(2πt + π/3) (cm). Tốc độ của vật khi có li độ x = 3 cm là
12,56 (cm/s).
25,12 (cm/s).
6,28 (cm/s).
50,24 (cm/s).
Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π/3) (cm). Lấy π² = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là
–12,0 cm/s².
-120,5 cm/s².
120,0 cm/s².
–60,0 cm/s².
Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = –3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.
v = 0,16 m/s và a = 48 cm/s².
v = 0,16 m/s và a = 0,48 cm/s².
v = 16 m/s và a = 48 cm/s².
v = 0,16 cm/s và a = 48 cm/s².
Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của vật là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 = 50cm/s. Tần số của dao động điều hòa là
10/π Hz.
5/π Hz.
π Hz.
10 Hz.
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v = 20π cm/s. Chu kì dao động của vật là
1 s
0,5 s
0,1 s
5 s
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2 m/s². Lấy π² = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là
5cm, 1s
10cn, 2s
15cm, 5s
20cm, 2s
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là
8cm
4cm
2cm
16cm
Vận tốc của một vật dao động điều hòa khi đi quan vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s². Chu kì dao động của vật là
3,14s.
6,28s.
4,0 s.
2 s
Một chất điểm dao động điều hòa với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng.
2,5 m/s².
25m/s².
63,1m/s².
D. 6,31 m/s²
Một chất điểm dao động điều hòa. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1 = 3cm và v1 = –60√3cm/s. Tại thời điểm t2 có li độ x2 = 3√2cm và v2 = 60√2cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng
6cm; 20rad/s.
6cm; 12rad/s.
12cm; 20rad/s.
12cm; 10rad/s.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos (2πt + π/2) cm
B. x = 10cos (2πt – π/2) cm
C. x = 10cos (πt – π/2) cm
D. x = 20cos (πt + π/2) cm
Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A và chu kì T. Tại điểm có li độ x = A/2 tốc độ của vật là
A. πA/T.
B. 0,5πA/T.
C. 1,5πA/T.
D. πA√3/T.
Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hòa với biên độ và chu kì lần lượt là
A. 40 cm; 0,25s.
B. 40 cm; 1,57s.
C. 40 m; 0,25s.
D. 2,5 m; 1,57s.
Ph
ương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa là v = 120cos 20t (cm/s), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t = 10/3 s, vật có li độ là
A. 3cm.
B. –3cm.
C. 3√3cm.
D. –3√3cm.
Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là
A. tần số dao động.
B. chu kì dao động.
C. chu kì dao động riêng.
D. tần số dao động riêng.
Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
Quỹ đạo là một đường hình sin.
Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa
Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.
Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau
Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.
Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. cùng pha với vận tốc.
B. ngược pha với vận tốc.
C. sớm pha π/2 so với vận tốc.
D. chậm pha π/2 so với vận tốc.
Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng là
A. một đoạn thẳng.
B. một đường thẳng.
C. đường hình sin.
D. đường parabol.
Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A. tần số dao động.
B. vận tốc cực đại.
C. gia tốc cực đại.
D. cơ năng.
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), các đại lượng ω, φ, (ωt + φ) là những đại lượng trung gian cho phép xác định
A. li độ và pha ban đầu.
B. biên độ và trạng thái dao động
C. tần số và pha dao động.
D. tần số và trạng thái dao động.
Chọn câu phát biểu Sai. Hợp lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa
A. có biểu thức F = –kx.
B.có độ lớn không đổi.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. biến thiên điều hòa.
Con lắc lò xo dao động điều hòa khi gia tốc a của con lắc là
A. a = 2x².
B. a = –2x.
C. a = –4x².
D. a = 4x.
Gọi T là chu kì dao động của một vật dao động tuần hoàn. So với thời điểm t thì tại thời điểm (t + nT) với n nguyên thì vật
A. chỉ có vận tốc có giá trị như cũ
B. chỉ có gia tốc có giá trị như cũ
C. chỉ có li độ có giá trị như cũ.
D. có trạng thái dao động như cũ.
Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là
4f
2f
f
f/2
Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
C. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
D. bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ dao động điều.
A. Cơ năng của con lắc.
B. Động năng của con lắc.
C. Vận tốc cực đại.
D. Thế năng của con lắc.
Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại.
B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không.
D. lực tác dụng đổi chiều.
Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x = A.cos² (ωt + π/3) thì động năng và thế năng còng dao động tuần hoàn với tần số góc
A. ω’ = ω.
B. ω’ = 2ω.
C. ω’ = 4ω.
D. ω’ = 0,5ω.
Phương trình dao động của một vật có dạng x = Acos² (ωt + π/4). Có thể kết luận là
A. Vật dao động với biên độ A/2.
B. Vật dao động với biên độ A.
C. Vật dao động với biên độ 2A.
D. Vật dao động với pha ban đầu π/4.
Phương trình dao động của vật có dạng x = –Asin (ωt). Pha ban đầu của dao động là
A. 0.
B. π/2
C. π
D. –π/2
Phương trình dao động của vật có dạng x = 3Asin ωt + 4Acos ωt. Biên độ dao động của vật là
A. 3,5A.
B. 5,0A.
C. 7,0A.
D. 1,0A
Trong chuyển động dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?
A. lực; vận tốc; cơ năng.
B. biên độ; tần số góc; gia tốc.
C. động năng; tần số; lực.
D. biên độ; tần số góc; cơ năng.
Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là
x = A cos (ωt + 2π/3). Gia tốc của chất điểm có phương trình là
A. a = Aω² cos(ωt – π/3).
B. a = Aω²sin(ωt – 5π/6).
C. a = Aω²sin(ωt + π/3).
D. a = Aω²cos(ωt + 5π/3).
Phương trình dao động cơ điều hòa của một chất điểm khối lượng m là x = A cos (ωt + 2π/3). Động năng của chất điểm biến thiên theo thời gian có phương trình là
A. Wđ = (1/4)mA²ω²[1 + cos (2ωt + π/3)]
B. Wđ = (1/4)mA²ω²[1 – cos (2ωt + π/3)]
C. Wđ = (1/4)mA²ω²[1 + cos (2ωt – 4π/3)]
D. Wđ = (1/4)mA²ω²[1 + cos (2ωt + 4π/3)]
Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với tần số f thì
A. vận tốc biến thiên điều hòa với tần số f.
B. gia tốc biến thiên điều hòa với tần số f.
C. động năng biến thiên điều hòa với tần số f.
D. thế năng biến thiên điều hòa với tần số 2f.
Cơ năng của chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
A. tần số dao động.
B. biên độ dao động.
C. bình phương biên độ dao động.
D. bình phương chu kì dao động.
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10cm với tần số f = 2Hz. ở thời điểm ban đầu t = 0, vật chuyển động ngược chiều dương. Ở thời điểm t = 2s, vật có gia tốc
a = 4 3 m/s². Lấy π² = 10. Phương trình dao động của vật là
A. x = 10 cos (4πt + π / 3) (cm).
B. x = 5 cos (4πt – π / 3) (cm).
C. x = 2,5 cos(4πt + 2π / 3) (cm).
D. x = 5 cos (4πt + 5π / 6) (cm).
Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà của con lắc lò xo:
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng
D. Quỹ đạo là một đường hình sin
Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là
A. Tần số dao động.
B. Chu kì dao động.
C. Chu kì riêng của dao động.
D. Tần số riêng của dao động.
Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. Đường parabol.
B. Đường tròn
C. Đường elip.
D. Đường hypebol
Một Con lắc lò xo dao động với phương trình
x = 6cos(20πt) cm. Xác định chu kỳ, tần số dao động chất điểm.
A. f = 10Hz; T = 0,1s.
B. f = 1Hz; T = 1s.
C. f = 100Hz; T = 0,01s
D. f = 5Hz; T = 0,2s
Vật dao động điều hòa với biên độ A , tần số góc ω có vận tốc cực đại được tính theo công thức?
−ωA
ωA
2ωA
ω2A
Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:Một vật dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
x = 4cos(π/3t - π/3) cm
x = 4cos(πt - π/6) cm
x = 4cos(π/3t + π/6) cm
x = 4cos(πt - 5π/6) cm
Vật dao động điều hòa với biên độ A thì chiều dài quỹ đạo của vật là
4A
2A
6A
8A
Trong dao động điều hòa thì gia tốc và li độ
biến thiên cùng tần số, cùng pha
biến thiên cùng tần số, vuông pha
biến thiên cùng tần số, ngược pha
biến thiên khác chu kỳ, đồng pha
