wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 12 - Đề số 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ nước ta bao gồm mấy giai đoạn?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

2.

Câu 2. Lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ nước ta bao gồm những giai đoạn nào dưới đây?

a)

A. Tiền Cambri, cổ kiến tạo và đại trung sinh.

b)

B. Cổ kiến tạo, tân kiến tạo và đại trung sinh.

c)

C. Tiền Cambri, Cổ kiến tạo và tân kiến tạo.

d)

D. Tân kiến tạo, Tiền Cambri và đại trung sinh.

3.

Câu 3. Giai đoạn cổ nhất, kéo dài nhất nước ta là giai đoạn nào dưới đây?

a)

A. Tiền Cambri.

b)

B. Cổ kiến tạo.

c)

C. Đại trung sinh.

d)

D. Tân kiến tạo.

4.

Câu 4. Dấu vết còn sót lại của giai đoạn Tiền Cambri ở nước ta là:

a)

A. Dãy Bạch Mã, Kon Tum.

b)

B. Dãy Hoàng Liên Sơn, Kon Tum.

c)

C. Khối nền cổ Kon tum, Nam Bộ.

d)

D. Nam Bộ, Hoàng Liên Sơn.

5.

Câu 5. Giai đoạn Tiền Cambri kéo dài ở nước ta khoảng:

a)

A. 1,5 tỉ năm.

b)

B. 2 tỉ năm.

c)

C. 2,5 tỉ năm.

d)

D. 3 tỉ năm.

6.

Câu 6. Chứng cứ cho thấy lãnh thổ nước ta được hình thành trong giai đoạn Tiền Cambri là:

a)

A. Sự có mặt của các hoá thạch san hô ở nhiều nơi.

b)

B. Sự có mặt của các hoá thạch than ở nhiều nơi.

c)

C. Đá biến chất có tuổi 2,3 tỉ năm được tìm thấy ở Kon Tum.

d)

D. Các đá trầm tích biển phân bố rộng khắp trên cả nước.

7.

Câu 7. Giai đoạn Tiền Cambri kết thúc ở nước ta cách đây:

a)

A. 542 năm.

b)

B. 425 năm.

c)

C. 524 năm.

d)

D. 452 năm.

8.

Câu 8. Giai đoạn Tiền Cambri chỉ diễn ra trong một phạm vi hẹp trên phần lãnh thổ nước ta hiện nay, đó là khu vực nào dưới đây?

a)

A. Hoàng Liên Sơn, Bắc Trung Bộ.

b)

B. Khối nền cổ Kon Tum, Nam Bộ.

c)

C. Hoàng Liên Sơn, Trung Trung Bộ.

d)

D. Trung Trung Bộ, Đông Bắc Bộ.

9.

Câu 9. Ở Việt Nam, giai đoạn Tiền Cambri được xem là:

a)

A. giai đoạn hình thành nền móng ban đầu của lãnh thổ.

b)

B. giai đoạn hình thành nên lãnh thổ nước ta bây giời.

c)

C. giai đoạn đầu và cuối cùng hình thành nên lãnh thổ.

d)

D. giai đoạn tạo nên nền móng vững chắc cho lãnh thổ.

10.

Câu 10. Các nghiên cứu địa chất mới nhất xác định Trái Đất được hình thành từ cách đây:

a)

A. 3,5 tỉ năm.

b)

B. 4,6 tỉ năm.

c)

C. 5,5 tỉ năm.

d)

D. 2,5 tỉ năm.

11.

Câu 11. Phần lớn thời gian của lịch sử Trái Đất thuộc hai đại, đó là:

a)

A. Nguyên sinh và Trung sinh.

b)

B. Thái Cổ và Nguyên sinh.

c)

C. Đại cổ sinh và Nguyên sinh.

d)

D. Trung sinh và Thái Cổ.

12.

Câu 12. Đại Nguyên sinh kết thúc cách đây:

a)

A. 342 năm.

b)

B. 523 năm.

c)

C. 542 năm.

d)

D. 245 năm.

13.

Câu 13. Giai đoạn sơ khai của lịch sử Trái Đất còn được gọi là:

a)

A. giai đoạn Thái cổ.

b)

B. giai đoạn Cổ kiến tạo.

c)

C. giai đoạn Đại cổ sinh.

d)

D. giai đoạn Tiền Cambri.

14.

Câu 14. Giai đoạn Tiền Cambri ở nước ta không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Giai đoạn cổ nhất và kéo dài nhất trong lịch sử phát triển lãnh thổ Việt Nam.

b)

B. Chỉ diễn ra trong một phạm vi hẹp trên phần lãnh thổ nước ta hiện nay.

c)

C. Các điều kiện có địa lí rất sơ khai và đơn điệu.

d)

D. Giai đoạn kéo dài nhất và diễn ra phổ biến nhất ở lãnh thổ nước ta.

15.

Câu 15. Giai đoạn Tiền Cambri ở nước ta quyển nào dưới đây xuất hiện đầu tiên?

a)

A. Sinh quyển.

b)

B. Thủy quyển.

c)

C. Khí quyển.

d)

D. Thạch quyển.

16.

Câu 16. Lớp khí quyển ban đầu còn rất mỏng không bao gồm chất khí nào dưới đây?

a)

A. Amoniac.

b)

B. Nitơ

c)

C. Lưu huỳnh.

d)

D. Hiđrô.

17.

Câu 17. Sinh vật giai đoạn Cambri gồm có:

a)

A. Tảo, động vật thân mềm.

b)

B. Rêu, địa y, tảo.

c)

C. Động vật thân mềm, địa y.

d)

D. Ruột khoang, nấm, rêu.

18.

Câu 18. Vào giai đoạn Tiền Cambri thủy quyển xuất hiện với sự tích tụ của lớp nước trên bề mặt Trái Đất khi:

a)

A. có các vụ nổ xuất hiện.

b)

B. nhiệt độ hạ thấp dần.

c)

C. có các loài sinh vật xuất hiện.

d)

D. độ ẩm tăng và có sự sống.

19.

Câu 19. “Chỉ diễn ra trong một phạm vi hẹp trên phần lãnh thổ nước ta hiện nay”. Đó là đặc điểm của giai đoạn nào dưới đây?

a)

A. Thái cổ sinh.

b)

B. Cổ kiến tạo.

c)

C. Tiền Cambri.

d)

D. Tân kiến tạo.

20.

Câu 20. Sự sống trên Trái Đất bắt đầu xuất hiện ở giai đoạn nào dưới đây?

a)

A. Tiền Cambri.

b)

B. Tân kiến tạo.

c)

C. Đại trung sinh.

d)

D. Đại cổ sinh.

21.

Câu 21. Ở Kon Tum, Hoàng Liên Sơn nước ta đã phát hiện ra:

a)

A. các di tích cổ.

b)

B. các đá biến chất cổ.

c)

C. các dạng san hô cổ.

d)

D. các hóa thạch cổ.

22.

Câu 22. Nền móng ban đầu của nước ta được hình thành từ giai đoạn nào dưới đây?

a)

A. Tân kiến tạo.

b)

B. Đại trung sinh.

c)

C. Tiền Cambri.

d)

D. Cổ kiến tạo.

23.

Câu 23. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của giai đoạn Tiền Cambri ở nước ta?

a)

A. Giai đoạn cổ nhất và diễn ra nhanh nhất trong lịch sử phát triển lãnh thổ.

b)

B. Chỉ diễn ra trong một phạm vi hẹp trên phần lãnh thổ nước ta hiện nay.

c)

C. Các điều kiện có địa lí rất sơ khai và đơn điệu nhưng có xuất hiện khủng long.

d)

D. Giai đoạn kéo dài nhất và diễn ra phổ biến nhất ở lãnh thổ nước ta.

24.

Câu 24. Giai đoạn Tiền Cambri diễn ra ở nước ta trong suốt thời gian khoảng:

a)

A. 1,5 tỉ năm.

b)

B. 2 tỉ năm.

c)

C. 2,5 tỉ năm.

d)

D. 3 tỉ năm.

25.

Câu 25. Ở nước ta giai đoạn Tiền Cambri diễn ra:

a)

A. rộng khắp cả nước.

b)

B. chỉ diễn ra ở phía Bắc.

c)

C. chỉ diễn ra ở phía Nam.

d)

D. chỉ diễn ra ở một phạm vi hẹp.

26.

Câu 26. Tiền Cambri được xem là giai đoạn hình thành nền móng ban đầu của quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây?

a)

A. Lào.

b)

B. Cam-pu-chia.

c)

C. Việt Nam.

d)

D. Thái Lan.

27.

Câu 27. Giai đoạn Tiền Cambri được xem là giai đoạn hình thành nền móng ban đầu của lãnh thổ và được xem là giai đoạn:

a)

A. kéo dài nhất và cổ nhất.

b)

B. cổ nhất nhưng diễn ra nhanh nhất.

c)

C. trẻ nhất và vẫn đang diễn ra.

d)

D. trẻ nhất và diễn ra nhanh nhất.

28.

Câu 28. Để hiểu hơn về lịch sử hình thành lãnh thổ nước ta một cách dễ dàng, thuận lợi hơn thì người ta sử dụng.

a)

A. thang địa chất.

b)

B. bảng Niêm biểu địa chất.

c)

C. các hóa thạch cổ đã tìm thấy.

d)

D. các thiết bị máy móc hiện đại.

29.

Câu 29. Trong bảng Niêm biểu địa chất đại cổ sinh không có kỉ nào dưới đây?

a)

A. Pecmi.

b)

B. Silua.

c)

C. Jura.

d)

D. Cacbon.

30.

Câu 30. Trong bảng Niêm biểu địa chất đại Trung sinh không có kỉ nào dưới đây?

a)

A. Krêta.

b)

B. Nêôgen.

c)

C. Jura.

d)

D. Triat.

31.

Câu 31. Đặc điểm của giai đoạn Tân kiến tạo là:

a)

A. Diễn ra trong khoảng 475 triệu năm.

b)

B. Chịu tác động của các kì vận động tạo núi Calêđôni và Hecxini.

c)

C. Chỉ diễn ra trên một bộ phận nhỏ của lãnh thổ nước ta.

d)

D. Chịu tác động của vận động tạo núi Anpơ và biến đổi khí hậu toàn cầu.

32.

Câu 32. Các mỏ than ở Quảng Ninh, Quảng Nam được hình thành trong:

a)

A. Đại Trung sinh của giai đoạn Cổ kiến tạo.

b)

B. Đại Cổ sinh của giai đoạn Cổ kiến tạo.

c)

C. Kỉ Đệ tứ của giai đoạn Tân kiến tạo.

d)

D. Đại Nguyên sinh của giai đoạn Tiền Cambri.

33.

Câu 33. Đây là điểm giống nhau về lịch sử hình thành của khối thượng nguồn sông Chảy và khối núi cao Nam Trung Bộ.

a)

A. Cùng được hình thành trong đại Cổ sinh của giai đoạn Cổ kiến tạo.

b)

B. Cùng được hình thành trong đại Trung sinh của giai đoạn Cổ kiến tạo.

c)

C. Cùng được hình thành trong giai đoạn Cổ kiến tạo.

d)

D. Cùng được hình thành trong giai đoạn Tân kiến tạo.

34.

Câu 34. Giai đoạn Cổ kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Chấm dứt cách đây 65 triệu năm.

b)

B. Chấm dứt vào kỉ Krêta.

c)

C. Bắt đầu từ kỉ Cambri.

d)

D. Bắt đầu từ kỉ Jura.

35.

Câu 35. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành trong giai đoạn:

a)

A. Kỉ Đệ tứ của giai đoạn Tân kiến tạo.

b)

B. Kỉ Nêôgen của giai đoạn Tân kiến tạo.

c)

C. Đại Trung sinh của giai đoạn Cổ kiến tạo.

d)

D. Đại Cổ sinh của giai đoạn Cổ kiến tạo.

36.

Câu 36. "Địa hình được nâng cao, sông ngòi trẻ lại", đó là đặc điểm của:

a)

A. Giai đoạn Tiền Cambri.

b)

B. Thời kì đầu của giai đoạn Cổ kiến tạo.

c)

C. Thời kì sau của giai đoạn Cổ kiến tạo.

d)

D. Giai đoạn Tân kiến tạo.

37.

Câu 37. Biểu hiện cho thấy giai đoạn Tân kiến tạo vẫn còn đang tiếp diễn là

a)

A. Các đá trầm tích biển được tìm thấy ở nhiều nơi.

b)

B. Ngày càng phát hiện nhiều mỏ khoáng sản có nguồn gốc ngoại sinh.

c)

C. Quá trình phong hoá vẫn tiếp tục, sinh vật và thổ nhưỡng ngày càng phong phú.

d)

D. Khí hậu toàn cầu đang thay đổi theo hướng ngày càng nóng lên.

38.

Câu 38. Các khối núi được hình thành trong đại Cổ sinh của giai đoạn Cổ kiến tạo là:

a)

A. Các dãy núi ở Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

b)

B. Các khối núi cao ở Cao Bằng, Lạng Sơn.

c)

C. Các khối núi cao ở Nam Trung Bộ.

d)

D. Khối nâng Việt Bắc, địa khối Kon Tum.

39.

Câu 39. Phần lớn lãnh thổ nước ta được hình thành trong:

a)

A. Giai đoạn Tiền Cambri.

b)

B. Giai đoạn Cổ kiến tạo.

c)

C. Giai đoạn Tân kiến tạo.

d)

D. Đại Nguyên sinh và Cổ sinh.

40.

Câu 40. Các kì tạo núi thuộc đại Cổ sinh là:

a)

A. Calêđôni và Kimêri.

b)

B. Inđôxini và Kimêri.

c)

C. Inđôxini và Calêđôni.

d)

D. Calêđôni và Hecxini.

41.

Câu 41. Các thềm biển, cồn cát, ngấn nước trên vách đá ven biển là dấu vết của:

a)

A. Các lần biển tiến và biển lùi diễn ra trong kỉ Đệ tứ của giai đoạn Tân kiến tạo.

b)

B. Hoạt động uốn nếp, đứt gãy, phun tào macma diễn ra trong kỉ Đệ tứ của giai đoạn Tân kiến tạo.

c)

C. Hoạt động nâng cao và hạ thấp địa hình diễn ra trong kỉ Đệ tứ của giai đoạn Tân kiến tạo.

d)

D. Các hoạt động bồi lấp các bồn trũng lục địa diễn ra trong kỉ Đệ tứ của giai đoạn Tân kiến tạo.

42.

Câu 42. Được hình thành từ các hoạt động uốn nếp và nâng lên trong đại Trung sinh của giai đoạn Cổ kiến tạo là:

a)

A. Khối thượng nguồn sông Chảy.

b)

B. Khối nâng Việt Bắc.

c)

C. Khu vực núi cao ở Nam Trung Bộ.

d)

D. Tất cả các khối núi trên.

43.

Câu 43. Đá vôi tuổi Đêvon và Cacbon - Pecmi có nhiều ở miền Bắc nước ta là loại đá:

a)

A. Trầm tích biển.

b)

B. Trầm tích lục địa.

c)

C. Macma.

d)

D. Biến chất.

44.

Câu 44. Giải thích vì sao các ngấn nước trên các vách đá ven biển là dấu vết của kỉ Đệ tứ của giai đoạn Tân kiến tạo?

a)

A. Giai đoạn này hoạt động xâm thực bồi tụ được đẩy mạnh.

b)

B. Giai đoạn này khí hậu toàn cầu có những thay đổi lớn với các lần biển tiến, biển lùi.

c)

C. Tác động của vận động tạo núi Anpi nên có các hoạt động uốn nếp, đứt gãy.

d)

D. Tác động của vận động tạo núi Anpi làm các bồn trũng lục địa bị bồi lấp.

45.

Câu 45. Giai đoạn có tính chất quyết định đến lịch sử phát triển của tự nhiên nước ta là:

a)

A. Tiền Cambri.

b)

B. Cổ kiến tạo.

c)

C. Tân kiến tạo.

d)

D. Đại trung sinh.

46.

Câu 46. Trong giai đoạn Cổ kiến tạo có các kì vận động tạo núi Calêđôni và Hecxini thuộc đại nào dưới đây?

a)

A. Đại Trung Sinh.

b)

B. Đại Cổ Sinh.

c)

C. Tân Kiến tạo.

d)

D. Tiền Cambri.

47.

Câu 47. Vào giai đoạn Cổ kiến tạo đá vôi tuổi Đêvôn và Cacbon-Pecmi có nhiều ở miền nào của nước ta hiện này?

a)

A. Miền Nam.

b)

B. Miền Trung.

c)

C. Miền Bắc.

d)

D. Cả nước.

48.

Câu 48. Các dãy núi có hướng vòng cung ở Đông Bắc và khu vực núi cao ở Nam Trung Bộ được thành tạo từ thời kì nào?

a)

A. Tân kiến tạo.

b)

B. Đại trung sinh.

c)

C. Đại cổ sinh.

d)

D. Tiền Cambri.

49.

Câu 49. Các hoạt động uốn nếp tạo núi và sụt võng là các đứt gãy, động đất với các loại đá macma xâm nhập và macma phun trào không tạo ra loại khoáng sản nào dưới đây?

a)

A. Vàng.

b)

B. Đồng.

c)

C. Apatit.

d)

D. Đá quý.

50.

Câu 50. Dấu tích nào chứng tỏ vào giai đoạn Cổ kiến tạo các điều kiện có địa lí của vùng nhiệt đới ẩm ở nước ta vào giai đoạn này đã được hình thành và phát triển thuận lợi?

a)

A. Các hóa thạch cổ.

b)

B. Các hóa đá san hô tuổi Cổ sinh.

c)

C. Dấu vết đá trầm tích cổ.

d)

D. Tuổi các loại khoáng sản.