WorksheetsAncol phenol t2
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2.
ancol bậc 3.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Nhận biết glixerol và propan-1-ol, có thể dùng thuốc thử là:
dung dịch NaOH
Cu
Cu(OH)2
Na
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?
3
4
5
6
Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất.
Công thức tổng quát của X là :
A. CnH2n+1CH2OH
B. RCH2OH
C. CnH2n+1OH
D. CnH2n+2O
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế rượu etylic?
A. Cho glucozơ lên men rượu
B. Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm
C. Cho C2H4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng
D. Cho CH3CHO hợp H2 có xúc tác Ni, đun nóng.
Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C3H8O là :
1
2
3
4
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
nước brom, quì tím, dung dịch
nước brom, kim loại Na , dung dịch NaOH.
nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
Câu 2: Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng thì
A. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.
B. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.
C. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
D. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
Câu 4: Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là
A. 2-metylbutan-1-ol.
B. 2-metylbutan-2-ol.
C. 3-metylbutan-1-ol.
D. 3-metylbutan-2-ol.
Câu 13: Khi đun nóng metanol với metanol trong điều kiện H2SO4 đặc 140oC thu được sản phẩm là
A. C2H5OCH3.
B. CH3OCH3.
C. CH4.
D. CH3OC2H5.
Câu 18: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?
A. Propan.
B. Propan-2-ol.
C. Etilien.
D. Tinh bột.
Câu 22: Cho 18 gam một ancol no, đơn chức X tác dụng với Na (vừa đủ) thu được 3,36 lít H2 (đktc). Công thức tổng quát của X là (cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. CH3OH.
B. C3H7OH.
C. C2H5OH.
D. C4H9OH.
Câu 25: Cho 270 gam glucozơ (C6H12O6) lên men thành ancol etylic và khí CO2. Cho toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 60 gam kết tủa. Hiệu suất quá trình lên men là
A. 30%.
B. 50%.
C. 20%.
D. 40%.
Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
2
3
4
5
Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là
C2H5OH
CH3OH
C3H7OH
C3H5OH
Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là:
A. Na
B. Dung dịch NaOH
C. Nước brom
D. Ca(OH)2
Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng
Thế H của nhóm OH
Thế nhóm OH
tách nước
cháy
Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ
170 độ C
180 độ C
140 độ C
đun nhẹ
Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3
Bậc I
Bậc II
Bậc III
Bậc IV
Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
C6H5ONa + CO2 + H2O
C6H5ONa + Br2
C6H5OH + NaOH
C6H5OH + Na
Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
7
6
5
4
Có 3 hợp chất: Rượu etylic, axit axetic, phenol. Có thể phân biệt 3 chất trên bằng
Na và NaOH
NaOH và dung dịch Br2
Br2 (dung dịch) và Na2CO3
Na2CO3 và Na
Ứng với công thức C5H10O có bao nhiêu đồng phân ?
6
7
8
9
Câu 1: Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là
CnH2n+2 (n>=6)
CnH2n-2 (n>=4)
CnH2n-4 (n>=6)
CnH2n-6 (n>=6)
Câu 2: Công thức phân tử của toluen là
C6H6.
C7H8.
C8H8.
C8H10.
Câu 3: Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua là
C6H6Cl2.
C6H6Cl6.
C6H5Cl.
C6H6Cl4.
Câu 4: Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sản phẩm hữu cơ là
C6H6Br2
C6H6Br6
C6H5Br
C6H6Br4
Câu 5: Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được
hex-1-en.
hexan.
hex-1-in.
xiclohexan.
Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
benzen
toluen
propan
metan
Câu 8: Toluen có phản ứng thế ở nhân thơm tương tự benzen nhưng khác với benzen ở chỗ:
Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất
Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và thường có hai sản phẩm
Phản ứng của toluen xảy ra dễ dàng hơn và thường có hai sản phẩm thế vào vị trí ortho và para
Phản ứng của toluen xảy ra nhanh hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất
Câu 9: Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen?
C6H6, dung dịch HNO3 đặc
C6H6, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4 đặc
C7H8, dung dịch HNO3 đặc
C7H8, dung dịch HNO3 đặcdung dịch H2SO4 đặc
Câu 7: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
o-bromtoluen
m-bromtoluen.
phenylbromua
benzylbromua
