wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ 2 - Hóa 10

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm oxi – lưu huỳnh có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

A. 4s24p4.

b)

B. ns2np4.

c)

C. ns2nd4.

d)

D. ns2np5.

2.

Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là dạng nào sau đây?

a)

A. Đồng vị.

b)

B. Thù hình.

c)

C. Đồng lượng.

d)

D. Hợp kim.

3.

Liên kết trong phân tử O2 là loại liên kết nào?

a)

A. Liên kết công hóa trị không phân cực.

b)

B. Liên kết ion.

c)

C. Liên kết cho nhận.

d)

D. Liên kết cộng hóa trị có cực.

4.

Phản ứng của Al với O2 tạo thành sản phẩm là

a)

A. Al2O3.

b)

B. AlO2.

c)

C. Al3O4.

d)

D. Al2O và Al2O3.

5.

Để phân biệt khí O3 và O2 có thể dùng dung dịch nào?

a)

A. NaOH.

b)

B. HCl.

c)

C. H2O2.

d)

D. KI và hồ tinh bột.

6.

Dãy kim loại nào sau đây đều phản ứng được với O2 tạo thành oxit?

a)

A. Mg, Al, Ag.

b)

B. Al, Fe, Pt.

c)

C. Mg, Al, Fe.

d)

D. Zn, Cu, Au.

7.

Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là:

a)

A. -2; -1; 0; +4.

b)

B. -2; 0; +4; +6.

c)

C. 0; +4; +6; +8.

d)

D. 0; +3; +5; +7.

8.

Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

A. tính khử.

b)

B. tính oxi hóa.

c)

C. vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.

d)

D. tính lưỡng tính.

9.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

A. vôi sống.

b)

B. cát.

c)

C. muối ăn.

d)

D. lưu huỳnh.

10.

Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

A. S + O2 --> SO2.

b)

B. S + 2Na --> Na2S.

c)

C. S + 2H2SO4 (đ) --> 3SO2↑ + 2H2O.

d)

D. S + 6HNO3 (đ) --> H2SO4 + 6NO2↑ + 2H2O.

11.

Nhận xét nào sau đây không đúng về khả năng phản ứng của S?

a)

A. S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

b)

B. Hg phản ứng được với S ngay cả nhiệt độ thường.

c)

C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

D. Ở nhiệt độ cao, S phản ứng với hầu hết các kim loại và thể hiện tính oxi hóa.

12.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

A. Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

B. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

c)

C. Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.

d)

D. Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

13.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 và SO3 lần lượt là:

a)

A. +2; +3.

b)

B. +4; +6.

c)

C. +6; +4.

d)

D. +4; +4.

14.

Hợp chất nào sau đây lưu huỳnh có số oxi hóa -2?

a)

A. Na2S.

b)

B. Na2SO3.

c)

C. Na2SO4.

d)

D. SO3.

15.

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

a)

A. NH3.

b)

B. CO2.

c)

C. SO2.

d)

D. O3.

16.

Trong các phản ứng oxi hoá - khử, hiđro sunfua có tính chất gì?

a)

A. có tính khử mạnh.

b)

B. có tính oxi hoá yếu.

c)

C. có tính oxi hoá mạnh.

d)

D. có tính axit mạnh.

17.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

A. Mưa axit.

b)

B. Hiệu ứng nhà kính.

c)

C. Hiệu ứng nhà kính.

d)

D. Sương mù.

18.

Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen theo phản ứng:

4Ag + 2H2S + O2 --> 2Ag2S + 2H2O

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

b)

B. Oxi là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

c)

C. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa.

d)

D. Oxi là chất oxi hóa, Ag là chất khử.

19.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

A. Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.

b)

B. Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.

c)

C. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.

d)

D. Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.

20.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

A. Fe2(SO4)3 và H2.

b)

B. FeSO4 và H2.

c)

C. FeSO4 và SO2.

d)

D. Fe2(SO4)3 và SO2.

21.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?

a)

A. Au, C.

b)

B. Mg, Fe.

c)

C. Zn, NaOH.

d)

D. Al, S.

22.

Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?

a)

A. Mg, Cu, Ag.

b)

B. Ca, Ag, Mg.

c)

C. Cu, Zn, Mg.

d)

D. Al, Fe, Cr.

23.

Cho các chất: S, SO2, H2S, H2SO4. Số chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

24.

Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)3. Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2

a)

A. 9.

b)

B. 8.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

25.

Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

a)

A. 4,48 lít.

b)

B. 8,96 lít.

c)

C. 17,92 lít.

d)

D. 11,20 lít.

26.

Thuốc thử nào sau đây không dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?

a)

A. HCl.

b)

B. Ba(OH)2.

c)

C. BaCl2.

d)

D. Ba(NO3)2.

27.

Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 50,0 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan gồm:

a)

A. NaHSO3.

b)

B. NaHSO3 và Na2SO3.

c)

C. Na2SO3.

d)

D. NaOH và Na2SO3.

28.

Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là

a)

A. 4,83 gam.

b)

B. 5,83 gam.

c)

C. 7,33 gam.

d)

D. 7,23 gam.

29.

Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

A. 5,60.

b)

B. 1,12.

c)

C. 2,24.

d)

D. 2,80.

30.

Cho 13 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại đồng và nhôm hòa tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội, lấy dư thu được 3,36 lít khí SO2 ở đktc và dung dịch Y. Thành phần phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X là

a)

A. 73,85%.

b)

B. 37,69%.

c)

C. 62,31%.

d)

D. 26,15%.