wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa cuối học kì 2

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phenol (khan) tác dụng với kim loại Natri thu được sản phẩm là

a)

A. C6H5ONa và H2.

b)

B. C2H5ONa và H2

c)

C. C2H5ONa và H2O

d)

D. C6H5ONa và H2O

2.

Câu 2: Ngày 28/10/2013 mặt đường Bình Lợi, đoạn trước số nhà 236 (phường 13, quận Bình Thạnh) bất ngờ phát nổ, phun lửa, mặt đường sụp xuống thành hố có đường kính khoảng 20cm, sâu 30cm. Mẫu khí thu nhận tại hố phun lửa cho thấy hàm lượng khí Metan cao hơn so với bình thường. Khí metan thuộc dãy đồng đẳng:

a)

A. ankin.

b)

B. ankađien.

c)

C. ankan.

d)

D. anken.

3.

Câu 3: Trong các hợp chất hữu cơ dưới đây, hợp chất nào là ancol?

a)

A. CH3CHO.

b)

B. C6H5OH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. C6H5CH2OH.

4.

Câu 4: Phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

A. phản ứng thế.

b)

B. phản ứng đốt cháy.

c)

C. phản ứng tách.

d)

D. phản ứng cộng.

5.

Câu 5: Công thức dạng chung của dãy đồng đẳng anken là

a)

A. CnH2n (n >hoặc bằng 2)

b)

B. CnH2n-2 (n >hoặc bằng 2)

c)

C. CnH2n-2 (n >hoặc bằng 3)

d)

. CnH2n+2 (n > hoặc bằng 1)

6.

Câu 6: Stiren (C6H5CH=CH2) có nhiều ứng dụng quan trọng nhất là sản xuất polime: polistiren là một chất nhiệt dẻo, trong suốt, dùng chế tạo các dụng cụ văn phòng, đồ dùng gia đình (thước kẻ, vỏ bút bi, eke, cốc, hộp mút kẹo,...)... Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

a)

A. Khí H2 (Ni,to).

b)

B. Dung dịch Br2

c)

C. Dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch NaOH.

7.

Câu 8: Trong thời điểm dịch Covid–19 bùng phát, người dân đổ xô đi mua nước rửa tay sát khuẩn, thành phần chủ yếu là cồn có công thức là CH3CH2OH. Chất này có khả năng thẩm thấu cao. Nó có thể xuyên qua màng tế bào vi khuẩn, virus và đi sâu vào bên trong gây đông tụ protein nên khiến cho tế bào chết. Trong các loại nồng độ, cồn 70o có khả năng sát trùng là lý tưởng nhất. Nếu nồng độ cồn quá cao thì sẽ làm cho protein trên bề mặt vi khuẩn đông cứng rất nhanh, hình thành lớp vỏ cứng ngăn không cho cồn thấm vào bên trong và vi khuẩn, virus sẽ không chết. Nồng độ thấp thì hiệu quả sát trùng lại kém. Tên thay thế nào sau đây phù hợp với công thức trên?

a)

B. etanol.

b)

A. metanol.

c)

C. ancol etylic

d)

D. ancol metylic.

8.

Câu 9: Phenol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có:

a)

A. Nhóm hidroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử Cacbon của vòng benzen.

b)

B. Nhóm hidroxyl liên kết với gốc hidrocacbon không no.

c)

C. Nhóm hidroxyl liên kết với gốc benzyl.

d)

D. Nhóm hidroxyl liên kết với gốc hidrocacbon no.

9.

Câu 10: Điều kiện để ankin cộng H2 thu được anken là

a)

A. bột Fe.

b)

B. Pd/PbCO3, to.

c)

C. ánh sáng.

d)

D. Ni, to.

10.

Câu 11: Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào là ankađien liên hợp?

a)

A. CH2=CH–CH=CH2.

b)

B. CH2=CH–CH2–CH3.

c)

C. CH2=CH–CH2–CH=CH2.

d)

D. CH2=C=CH2.

11.

Câu 12: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

A. CH \equiv CH.

b)

B CH \equiv C–CH3

c)

C. CH \equiv C–CH2–CH3

d)

D. CH3–C \equiv C–CH3.

12.

Câu 15: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

A. Benzen + Br2 (bột Fe).

b)

B. Benzen + HNO3 (đặc)/H2SO4 (đặc).

c)

C. Benzen + Br2 (dung dịch).

d)

D. Benzen + H2 (Ni, to).

13.

Câu 16: Trùng hợp Đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là

a)

A. (CH2–CH–CH=CH)n

b)

B. (CH2–CH2–CH2–CH2)n

c)

C. (CH2–CH–CH–CH2)n

d)

D. (CH2–CH=CH–CH2)n.

14.

Câu 17: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là

a)

B. Br2 khan (bột Fe).

b)

A. Dung dịch Brom.

c)

C. Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch KMnO4.

15.

Câu 18: Ảnh hưởng của nhân thơm C6H5– đến nhóm –OH trong phân tử phenol làm cho phenol:

a)

A. dễ tham gia phản ứng thế trong nhân thơm.

b)

B. tác dụng được với dung dịch kiềm.

c)

D. khó tan trong nước.

d)

C. có tính độc.

16.

Câu 19: Ancol có công thức CH3CH2OH tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?

a)

A. Na, NaOH, HBr, CuO.

b)

B. Na, Cu(OH)2, HBr, CuO.

c)

C. Na, HBr, CuO, C2H5OH

d)

D. CuO, Cu(OH)2, H2, C2H5OH.

17.

Câu 20: Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng ?

a)

A. Phenol là một axit mạnh, làm đổi màu quì tím.

b)

B. Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quì tím.

c)

C. Phenol là một axit trung bình.

d)

D. Phenol là một axit yếu, làm đổi màu quì tím.

18.

Câu 21: Cho phản ứng sau: (CH3)2CHCH2CH3 + Cl2 phản ứng trên có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?

a)

A. 5

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

19.

Câu 22: Đun nóng ancol CH3CH2OH với H2SO4 đặc ở 170oC thu được sản phẩm nào?

a)

A. CH3OCH3

b)

B. CH3CH2OCH2CH3

c)

C. CH2=CH2

d)

D. CH3CH=CH2.

20.

Câu 23: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

21.

Câu 24: Ancol và phenol đều phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Dung dịch NaOH

b)

B. Dung dịch HCl

c)

C. Kim loại Na.

d)

D. Dung dịch Br2.

22.

Câu 26: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

A. isohexan.

b)

B. 3–metylpent–3–en.

c)

C. 3–metylpent–2–en.

d)

D. 2–etylbut–2–en.

23.

Câu 28: Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất hoá học giữa ancol etylic và phenol:

a)

A. cả 2 đều phản ứng được với dung dịch NaOH.

b)

B. ancol etylic không phản ứng với dung dịch NaOH, còn phenol thì có.

c)

C. ancol etylic phản ứng được dung dịch NaOH còn phenol thì không.

d)

D. cả 2 đều phản ứng được với axit HBr.

24.

Câu 30: Cho các chất sau: etan, etilen, buta–1,3–đien, axetilen, benzen, stiren, phenol. Số chất làm mất màu dung dịch brom là

a)

A. 3.

b)

B. 6.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

25.

Câu 32: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:


Mẫu

thử

Thuốc

thử

Hiện

tượng

X

Dung dịch brom

Mất màu dung dịch brom

Y

Cu(OH)2

Có màu xanh lam

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Kết tủa vàng nhạt

T

Dung dịch KMnO4

Mất màu dung dịch KMnO4

a)

A. axetilen, glyxerol, etilen, benzen

b)

B. etilen, ancol etylic, axetilen, benzen

c)

C. etilen, glyxerol, axetilen, stiren.

d)

D. etan, glyxerol, axetilen, stiren.

26.

Điều kiện để ankin cộng H2 thu được ankan ?

a)

A. ánh sáng

b)

B. Ni, to

c)

C. Pb/PbCO3, t°

d)

D. bột Fe

27.

: Trong các hợp chất hữu cơ dưới đây, hợp chất nào là phenol ?

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3CHO

d)

D. C6H5CH2OH

28.

Ancol CH3OH có tên thay thế nào sau đây

a)

A. Metanol

b)

B. Etanol

c)

C. Ancol etylic

d)

D. Ancol metylic

29.

: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. Buten

b)

B. Propen

c)

C. Propan

d)

D. Buta-1,3- đien

30.

Phản ứng: (CH3)CH2CH2CH2CH3+CL2 askt có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?

a)

A. 5

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

31.

Cho buta-1,3-đien phản ứng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 ở -80°C thu được sản phẩm chính là

a)

A. CH2Br-CH=CH-CH3

b)

B. CH2Br-CH=CH-CH2Br

c)

C. CH3-CHBr-CH=CH2

d)

D. CH2Br-CHBr-CH=CH2

32.

Cho buta-1,3-đien phản ứng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 ở 40°C thu được sản phẩm chính là:

a)

A. CH2Br-CH=CH-CH3

b)

B. CH2Br-CH=CH-CH2Br

c)

C. CH3-CHBr-CH=CH2

d)

D. CH2Br-CHBr-CH=CH2

33.

Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 sau phản ứng ta thấy có kết tủa vàng nhạt, kết tủa đó là

a)

A. CAg=CAg

b)

B. CH2Ag= CAg

c)

C. CH3 \equiv CAg

d)

D. CAg \equiv CAg

34.

Khi oxi hóa ancol CH3OH thu được anđehit Y. Vậy Y có công thức là

a)

A. HCHO

b)

B . CH3CHO

c)

C. CH3-CO-CH3

d)

D. C2H5CHO.

35.

Khi oxi hóa ancol C2H5OH thu được anđehit Y. Vậy Y có công thức là

a)

A. HCHO

b)

B . CH3CHO

c)

C. CH3-CO-CH3

d)

D. C2H5CHO.

36.

Ảnh hưởng của nhân thơm -OH đến nhân thơm C6H5 – trong phân tử phenol :

a)

A. tác dụng được với dung dịch kiềm

b)

B. tác dụng được với dung dịch brom

c)

C, Thoat hoi nuoc

d)

D. ket tua vang

37.

: Đun nóng ancol C2H5OH (xt H2SO4 đặc , 140°C) thu được sản phẩm là

a)

A. C2H4

b)

B. C2H5OH

c)

C. C2H5OC2H5

d)

D. CH3OH

38.

: Đun nóng ancol C2H5OH (xt H2SO4 đặc , 170°C) thu được sản phẩm là

a)

A. C2H4

b)

B. C2H5OH

c)

C. C2H5OC2H5

d)

D. CH3OH

39.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

A. Phenol là axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím

b)

B. Phenol là axit yếu,nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonnic

c)

C. Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch brom

d)

D. Phenol làm đổi màu quỳ tím chuyển đỏ.

40.

Cho các chất: propen, axetilen, but1-en, benzen, stiren, toluen,. Số chất làm mất màu dung dịch KmnO4 khi đun nóng là

a)

A. 6

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

41.

Câu 36: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không xảy ra

a)

A. C6H5OH+ NAOH

b)

B. C6H5ONA+ CO2+H2O

c)

C. C2H5OH +NA

d)

D. CH3OH + NAOH

42.

Phan ung CH3CH2CH2CH2CH3+Cl2 tao thanh bao nhiu san pham monoclo

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Etanol (khan) tac dung voi kim loai Natri nao sau day

a)

C2H5ONA va H2

b)

C6H5ONA va H2

c)

C6H5ONA va H2O

d)

C2H5ONA va H2O