wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1 sinh học 10 (tiếp)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng của thỏ rừng và mèo rừng Canađa cứ 9 - 10 năm lại biến động một lần. Đây là ví dụ minh họa cho kiểu biến động theo chu kì

a)

mùa.

b)

năm.

c)

tuần trăng

d)

nhiều năm

2.

Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian nhất định được gọi là

a)

hệ sinh thái.

b)

quần xã

c)

sinh quyển.

d)

khu sinh học

3.

Đại địa chất nào còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?

a)

Đại thái cố

b)

Đại trung sinh

c)

Đại cổ sinh

d)

Đại tân sinh

4.

Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua:

a)

quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn

b)

quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

c)

quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài

d)

quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã

5.

Quan hệ giữa chim sáo với trâu thuộc quan hệ

a)

cạnh tranh

b)

hợp tác

c)

cộng sinh.

d)

hội sinh.

6.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp nên chất hữu cơ?

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

d)

Sinh vật phân giải.

7.

Kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường là

a)

ngẫu nhiên

b)

theo nhóm

c)

đồng đều

d)

phân tầng

8.

Điều nào không đúng đối với sự biến động số lượng có tính chu kì của các loài ở Việt Nam?

a)

Sâu hại xuất hiện nhiều vào các mùa xuân, hè.

b)

Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm.

c)

Muỗi thường có nhiều khi thời tiết ấm áp và độ ẩm cao

d)

Ếch nhái có nhiều vào mùa khô, lạnh

9.

Trong quan hệ cùng loài, hiện tượng liên rế giữa hai cây thông nhựa mọc gần nhau là ví dụ minh họa về mối quan hệ

a)

ức chế - cảm nhiễm.

b)

cạnh tranh

c)

hỗ trợ.

d)

hội sinh.

10.

Đặc điểm chung của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là

a)

ít nhất có một loài bị hại.

b)

không có loài nào có lợi.

c)

không có loài bị hại.

d)

tất cả các loài đều bị hại.

11.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về diễn thế sinh thái?

a)

Diễn thế sinh thái luôn dẫn đến hình thành một quần xã sinh vật ổn định.

b)

Trong diễn thế sinh thái, có sự thay thế tuần tự của các quần xã sinh vật tương ứng với điều kiện ngoại cảnh.

c)

Một trong những nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái là sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã sinh vật

d)

. Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có quần xã sinh vật.

12.

Cho các ý sau

1. tiết kiệm không gian sống

2. giảm cạnh tranh giữa các loài trong quần xã

3. nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

4. đảm bảo cho quần xã luôn có mật độ tối ưu

Những nội dung thể hiện ý nghĩa của sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã :

a)

1,2

b)

1,4

c)

2,3

d)

2,4

13.

Ứng dụng của việc nghiên cứu diễn thế là:

a)

Nắm được quy luật phát triển của quần xã.

b)

Phán đoán được quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng.

c)

Biết được quần xã trước và quần xã sẽ thay thế nó.

d)

Xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư nghiệp

14.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

a)

Lúa - chuột → rắn → diều hâu

b)

Bắp - rắn –→ châu chấu → ếch

c)

Bắp - ếch → rắn → châu chấu.

d)

Lúa - diều hậu → chuột → rắn.

15.

Mối quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ cạnh tranh trong quần xã sinh vật?

a)

Cây tầm gửi và cây thân gỗ

b)

Trùng roi và mối

c)

Chim sáo và trâu rừng.

d)

Lúa và cỏ dại trong ruộng lúa.

16.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể

a)

Cá rô phi và cá chép

b)

Ếch đồng và chim sẻ

c)

Chim sâu và sâu đo

d)

Tôm và tép

17.

Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở

a)

thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng.

b)

thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng.

c)

thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng.

d)

chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng.

18.

Phát biểu nào sau đây sai về hệ sinh thái?

a)

Hệ sinh thái nhân tạo thường có độ đa dạng kém hơn so với hệ sinh thái tự nhiên

b)

Hệ sinh thái là hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định theo thời gian

c)

Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái chỉ được thực hiện trong phạm vi quần xã sinh vật.

d)

Các hệ sinh thái tự nhiên được chia thành hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước.

19.

Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Cừu được nhập vào châu Úc thích ứng với môi trường sống mới và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ

a)

hội sinh

b)

cạnh tranh khác loài

c)

ức chế - cảm nhiễm

d)

động vật ăn thịt và con mồi.

20.

Trong một hệ sinh thái tự nhiên trên cạn, nhóm sinh vật thường có tổng sinh khối lớn nhất là

a)

động vật ăn thịt.

b)

sinh vật sản suất.

c)

động vật ăn thực vật.

d)

sinh vật phân giải.

21.

Giả sử có 4 hệ sinh thái đều bị nhiễm độc chì (Pb) với mức độ như nhau. Trong hệ sinh thái có chuỗi thức ăn nào sau đây, con người bị nhiễm độc nhiều nhất?

a)

Tảo đơn bào -> Cá -> người

b)

Tảo đơn bào -> Thân mềm -> cá -> người

c)

Tảo đơn bào -> động vật -> phù du -> cá -> người

d)

Tảo đơn bào -> động vật -> phù du -> giáp xác -> cá -> người

22.

Vì sao chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái không thể kéo dài (quá 6 bậc dinh dưỡng)?

a)

Vì hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất thấp.

b)

Vì nếu chuỗi thức ăn quá dài thì quá trình truyền năng lượng sẽ chậm.

c)

Chuỗi thức ăn ngắn thì quá trình tuần hoàn năng lượng sẽ xảy ra nhanh hơn

d)

Chuỗi thức ăn ngắn thì chu trình vật chất trong hệ sinh thái xảy ra nhanh hơn

23.

Môi trương sống của sinh vật gồm có:

a)

Đất-nước-không khí

b)

Đất-nước-không khí-trên cạn

c)

Đất-nước-không khí-sinh vật

d)

Đất-nước-trên cạn-sinh vật

24.

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của 4 loài A; B; C; D lần lượt là: 10 - 38,50C ; 10,6 - 320C ; 5 - 440C;

8 - 320C. Loài có khả năng phân bố rộng nhất và hẹp nhất là:

a)

C và B

b)

C và A

c)

B và A

d)

C và D

25.

Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là

a)

tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể.

b)

số lượng cá thể có trong quần thể.

c)

tỉ lệ đực và cái trong quần thể.

d)

số lượng cá thể sinh vật sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích.

26.

: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì?

a)

Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều.

b)

Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C

c)

Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm.

d)

Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô, … chim cu gáy thường xuất hiện nhiều

27.

Khi nói về thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các loài vi khuẩn đều là sinh vật phân giải, chúng có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ.

b)

Sinh vật tiêu thụ gồm các động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật và các vi khuẩn

c)

Nấm là một nhóm sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ.

d)

Thực vật là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tăng trưởng của quần thể?

a)

Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.

b)

Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong

c)

Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.

d)

Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu

29.

Cho các khu sinh học (biom) sau đây:

(1) Rừng rụng lá ôn đới. (2) Rừng lá kim phương bắc (rừng Taiga)

(3) Rừng mưa nhiệt đới (4) Đồng rêu hàn đới

Các khu sinh học trên phân bố theo vĩ độ và mức độ khô hạn từ Bắc Cực đến xích đạo là:

a)

(4), (1), (2), (3)

b)

(3), (1), (2), (4)

c)

(4), (3), (1), (2)

d)

(4), (2), (1), (3)

30.

Tỉ lệ giới tính của quần thể sinh vật là

a)

tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể

b)

số lượng cá thể có trong quần thể

c)

tỉ lệ đực và cái trong quần thể.

d)

số lượng cá thể sinh vật sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích.