wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VĂN HỌC TRUNG ĐẠI 9

Total questions: 50

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tác phẩm "Chuyện người con gái Nam Xương" là của tác giả nào?

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Dữ

c)

Nguyễn Duy

d)

Nguyễn Trãi

2.

Tác phẩm "Hoàng Lê nhất thống chí" của tác giả nào?

a)

Ngô Gia Văn Phái

b)

Ngô Thì Nhậm

c)

Ngô Thì Chí

d)

Ngô Thì Du

3.

"Chuyện người con gái Nam Xương" có những nhân vật chính là?

a)

Người con gái Nam Xương, Vũ Thị Thiết

b)

Vũ Nương, Trương Sinh, bé Đản

c)

Phan Lang, Trương sinh bé Đản

d)

Mẹ chồng Vũ Nương, Trương Sinh, bé Đản, bóng của Vũ Nương

4.

Tác phẩm "Truyện Kiều" thuộc thể loại gì?

a)

Tiểu thuyết

b)

Truyện ngắn

c)

Thơ lục bát

d)

Truyện dài

5.

Tác phẩm "Truyện Kiều" là của tác giả nào?

a)

Nguyễn Dữ

b)

Nguyễn Duy

c)

Nguyễn Du

d)

Nguyễn Trãi

6.

Tác phẩm "Truyện Kiều" gồm tất cả bao nhiêu câu thơ lục bát?

a)

3254 câu thơ

b)

354 câu thơ

c)

30 câu thơ

d)

3 câu thơ

7.

Quê hương của Nguyễn Du ở đâu?

a)

Tiên Điền - Nghĩ Xuân - Hà Tĩnh

b)

Huế

c)

Hòa Bình

d)

Hà Nội

8.

Tác phẩm "Truyện Kiều" có thể được chia thành mấy phần chính?

a)

Phần 1: Gặp gỡ và đính ước

Phần 2: Gia biến và lưu lạc

Phần 3: Đoàn tụ

b)

Phần 1: Đoàn tụ

Phần 2: Gia biến và lưu lạc

Phần 3: Gặp gỡ và đính ước

c)

Phần 1: Gia biến và lưu lạc

Phần 2: Đoàn tụ

d)

Phần 1: Đoàn tụ

Phần 2: Gia biến

9.

Trong những câu thơ dưới đây, câu thơ nào miêu tả vẻ đẹp Thúy Kiều?

a)

Làn thu thủy nét xuân sơn

Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh

b)

Hoa cười ngọc thốt đoan trang

Mây thua nước tóc tuyết nhường màu da

c)

Đầu lòng hai ả tố nga

Thúy Kiều là chị em là Thúy Vân

d)

Trăm năm trong cõi người ta

Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau

10.

Trong "Truyện Kiều", hai nhận vật Kim Trọng và Thúy Kiều gặp nhau vào thời điểm nào? Thuộc phần nào của tác phẩm?

a)

Gặp nhau vào ngày tiết thanh minh, thuộc phần 1 Gặp gỡ và đính ước

b)

Gặp nhau khi thúy Kiều ở lầu Ngưng Bích ngắm cảnh và Kim Trọng đi qua thuộc phần 1 gặp gỡ và đính ước

c)

Họ gặp nhau khi Thúy Kiều bị bán vào lầu xanh cho Tú Bà thuộc phần 3 Gia biến

d)

Họ gặp nhau khi gia đình Kiều đang xảy ra biến cố thuộc phần 2 Gia biến và lưu lạc

11.

Truyện truyền kì là gì?

a)

Những câu chuyện được kể giống như truyện truyền thuyết

b)

Những câu chuyện có yếu tố hoang đường, kì ảo

c)

Những câu chuyện kì lạ được ghi chép tản mạn, thường có yếu tố hoang đường kì ảo, nhân vật thường là người phụ nữ đức hạnh, khao khát cuộc sống yên bình, hạnh phúc

d)

Câu chuyện liên quan tới các nhân vật do trí tưởng tượng tạo nên

12.

Chuyện người con gái Nam Xương được trích từ tác phẩm nào?

a)

Truyền kì mạn lục

b)

Truyện Kiều

c)

Chinh phụ ngâm khúc

d)

Vũ trung tùy bút

13.

Câu nào nêu đúng nhất cách cư xử của Vũ Nương trước tính hay ghen của chồng?

a)

Đâu có sự mất nết hư thân như lời chàng nói.

b)

Cách biệt ba năm giữ gìn một tiết

c)

Tô son điểm phấn từng đã nguôi lòng, ngõ liễu tường hoa chưa từng bén gót

d)

Nàng cũng giữ gìn khuôn phép, không từng để lúc nào vợ chồng phải đến thất hòa.

14.

Đâu không phải là chi tiết hoang đường kì ảo trong văn bản "Chuyện người con gái Nam Xương"?

a)

Vũ Nương sống dưới thủy cung, trong động thần rùa Linh Phi

b)

Phan Lang gặp được Vũ Nương dưới động Rùa

c)

Vũ Nương trở về dương thế (hiện lên giữa dòng rồi biến mất)

d)

Vũ Nương ra bến Hoàng Giang ngửa mặt lên trời mà than với thần sông.

15.

Câu văn “Ngày qua tháng lại, thoắt đã nửa năm, mỗi khi thấy bướm lượn đầy vườn, mây che kín núi thì nỗi buồn góc bể chân trời không thể nào ngăn được” mang ý nghĩa gì?

a)

Nói lên sự thấm thoát của thời gian

b)

Miêu tả cảnh thiên nhiên trong nhiều thời điểm khác nhau

c)

Nỗi buồn nhớ của Vũ Nương trải theo năm tháng

d)

Cho thấy Trương Sinh phải đi chinh chiến ở một nơi rất xa xôi

16.

Câu nào trong lời trăn trối của bà mẹ nói lên sự ghi nhận nhân cách và công lao của Vũ Nương đối với gia đình nhà chồng?

a)

Mẹ không phải không muốn đợi chồng con về mà không gắng ăn miếng cơm cháo đặng cùng vui sum họp

b)

Một tấm thân tàn, nguy trong sớm tối, việc sống chết không khỏi phiền đến con

c)

Chồng con nơi xa xôi chưa biết thế nào không về đền ơn được

d)

Sau này, trời xét lòng lành, ban phúc đức, giống dòng tươi tốt, con cháu đông đàn, xanh kia quyết chẳng phụ con cũng như con đã chẳng phụ mẹ.

17.

Tác phẩm Hoàng Lê nhất thống chí do ai sáng tác?

a)

Nhóm Ngô gia văn phái

b)

Ngô Thì Nhậm

c)

Nguyễn Thiếp

d)

Ngô Văn Sở

18.

Phần trích học "Hoàng Lê nhất thống chí" trong sách giáo khoa thuộc hồi thứ bao nhiêu?

a)

Hồi thứ 12

b)

Hồi thứ 14

c)

Hồi thứ 16

d)

Hồi thứ 17

19.

Nguyễn Huệ lên ngôi và đốc xuất đại quân vào khoảng thời gian nào?

a)

Ngày 25 tháng Chạp

b)

Ngày 29 tháng Chạp

c)

Ngày 30 tháng Chạp

d)

Mồng 3 tháng Giêng

20.

Nguyễn Huệ lên ngôi và đốc xuất đại quân vào khoảng thời gian nào?

a)

Ngày 25 tháng Chạp

b)

Ngày 29 tháng Chạp

c)

Ngày 30 tháng Chạp

d)

Mồng 3 tháng Giêng

21.

Vua Quang Trung mở tiệc khao quân vào ngày 30 tháng chạp không nhằm mục đích gì?

a)

Cổ vũ động viên tinh thần quân sĩ

b)

Để quân sĩ có thời gian nghỉ ngơi trước khi ra trận

c)

Củng cố tinh thần quân sĩ, thể hiện niềm tin chiến thắng

d)

Quân giặc đang quá mạnh

22.

Ý nói không đúng nội dung của Hồi thứ mười bốn (trích Hoàng Lê nhất thống chí) ?

a)

Ca ngợi hình tượng người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ

b)

Nói lên sự thảm bại của quân tướng nhà Thanh

c)

Ca ngợi vua Lê Chiêu Thống

d)

Nói lên số phận bi đát của vua tôi Lê Chiêu Thống

23.

Sự nghiệp văn chương của Nguyễn Du gồm các tác phẩm bằng chữ Hán và chữ Nôm, gồm 243 bài, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tác phẩm truyện Kiều được mượn cốt truyện của truyện nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Truyện Tống Trân- Cúc Hoa

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Sơ kính tân trang

25.

Tên gọi "Đoạn trường tân thanh" có nghĩa là gì?

a)

Đứt từng mảnh ruột

b)

Tiếng kêu mới

c)

Con đường dài màu xanh đứt đoạn

d)

Tiếng kêu mới tới đứt từng mảnh ruột

26.

Ý nào không phải là giá trị về mặt nội dung của Truyện Kiều ?

a)

Giá trị nhân đạo, hiện thực

b)

Bức tranh về xã hội bất công, tàn bạo chà đạp lên quyền sống của con người

c)

Đề cao tài năng, nhân phẩm của con người

d)

Bức tranh về xã hội hiện đại

27.

Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là gì?

a)

Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới

b)

Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ

c)

Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc

d)

Cách khắc họa tính cách con người độc đáo

28.

Đoạn trích Chị em Thúy Kiều nằm trong phần nào của Truyện Kiều?

a)

Gia biến và lưu lạc

b)

Gặp gỡ và đính ước

c)

Đoàn tụ

d)

Phần đề từ

29.

Từ “tố nga” trong câu "Đầu lòng hai ả tố nga" để nói về ai?

a)

Chỉ Thúy Kiều

b)

Chỉ Hoạn Thư

c)

Chỉ Thúy Vân

d)

Thúy Kiều và Thúy Vân

30.

Câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” trong đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" không có ý nghĩa nào?

a)

Tinh thần trong trắng, tinh khiết như mai, như tuyết

b)

Đẹp như mai như tuyết

c)

Cốt cách thanh tao của mai, tinh thần trong trắng, tinh khôi của tuyết

d)

Đẹp như tiên sa cá lặn

31.

Tác giả sử dụng bút pháp nào khi miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều?

a)

Bút pháp phóng đại

b)

Bút pháp ước lệ tượng trưng

c)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình

d)

Bút pháp trần thuật

32.

Vẻ đẹp của Thúy Vân khiến tự nhiên, tạo hóa phải thua, nhường dự báo trước cuộc đời của Thúy Vân sẽ thế nào?

a)

Sóng gió, gập ghềnh, trắc trở

b)

Cuộc đời êm ả, bình lặng, suôn sẻ sau này

c)

Cuộc đời gặp nhiều tai họa, sóng gió

33.

Nhận định nào không đúng khi miêu tả Thúy Kiều?

a)

Là một trang tuyệt thế giai nhân, sắc sảo, mặn mà về trí tuệ và tâm hồn

b)

Là người có vẻ đẹp đoan trang, hiền dịu

c)

Là người có đôi mắt đẹp (làn thu thủy) gợi vẻ đẹp trong sáng, lanh lợi, sắc sảo hơn người.

d)

Vẻ đẹp khiến mây thua, tuyết nhường.

34.

Qua cung đàn Kiều sáng tác, em hiểu gì về nhân vật này?

a)

Là người tươi vui, lạc quan

b)

Là người có trái tim đa sầu, đa cảm

c)

Là người gắn bó với gia đình

d)

Là người có tình yêu thủy chung

35.

Câu thơ nào sau đâykhông sử dụng bút pháp ước lệ tượng trưng để miêu tả nhân vật

a)

Đầu lòng hai ả tố nga

b)

Làn thu thủy, nét xuân sơn

c)

Mai cốt cách, tuyết tinh thần

d)

Hoa cười ngọc thốt đoan trang

36.

Đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích nằm ở phần nào của truyện Kiều?

a)

Gặp gỡ và đính ước

b)

Gia biến và lưu lạc

c)

Đoàn tụ

d)

Chưa xác định được

37.

Từ "khóa xuân" trong văn bản "Kiều ở lầu Ngưng Bích" có nghĩa là gì?

a)

Khóa kín tuổi xuân, ý nói sự cấm cung, Kiều bị giam lỏng

b)

Ý nói khoảng không gian mùa xuân, theo kì

c)

Ý nói thời gian mùa xuân đang dần khép lại

d)

Thời gian trôi qua nhanh

38.

Cụm từ "dưới nguyệt, chén đồng" trong đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích" gợi Thúy Kiều nỗi nhớ về ai?

a)

Kim Trọng

b)

Từ Hải

c)

Thúc Sinh

d)

Thúy Vân

39.

Những điển cố như Sân Lai, gốc tử, quạt nồng ấp lạnh được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Nhấn mạnh sự nhớ thương của Thúy Kiều đối với cha mẹ

b)

Nói đến sự thương nhớ, đau xót, lo lắng cho cha mẹ khi Thúy Kiều không thể ở bên cạnh khi nàng không ở cạnh

c)

Nói tới việc Thúy Kiều khôn nguôi nhớ về Kim Trọng

d)

Nói tới nỗi nhớ thương của Thúy Kiều đối với các em Thúy Vân, Vương Quan

40.

Tâm trạng nào của Thúy Kiều không được thể hiện trong 8 câu thơ cuối đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích?

a)

Tâm trạng buồn bã, nỗi nhớ, nỗi cô đơn của Kiều như ngàn đợt sóng trùng điệp càng khiến nỗi buồn dài dằng dặc, mênh mông

b)

Nỗi nhớ tâm trạng cô đơn, sầu nhớ, cảm giác đau đớn trào lên

c)

Dự cảm về thân phận bấp bênh, chìm nổi bấp bênh

d)

Bâng khuâng, lưu luyến

41.

Truyện Lục Vân Tiên được viết bằng loại chữ nào?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Pháp

c)

Chữ Nôm

d)

Chữ quốc ngữ

42.

Hình ảnh Lục Vân Tiên trong đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga khiến em em liên tưởng đến nhân vật trong truyện cổ tích nào?

a)

Anh Khoai trong truyện Cây tre trăm đốt

b)

Người em trong truyện Cây khế

c)

Thạch Sanh trong truyện Thạch Sanh

d)

Nhà vua trong truyện Tấm Cám

43.

Hai câu thơ “Vân Tiên tả đột hữu xông- Khác nào Triệu Tử phá vòng Đương Dang” sử dụng phép tu từ gì?

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Liệt kê

44.

Hình ảnh Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga được khắc họa giống với motip nào trong truyện cổ?

a)

Một chàng trai tài giỏi, cứu một gái thoát khỏi cảnh nguy hiểm, họ trả nghĩa nhau và thành vợ chồng

b)

Một anh nông dân nghèo nhờ chăm chỉ đã lấy được vẻ đẹp và trở nên giàu có

c)

Một ông vua hạnh phúc đến cho một người đau khổ

d)

Những con người ăn ở hiền lành, thật thà, phúc đức sẽ đền đáp xứng đáng

45.

Hình ảnh "thu thủy", "xuân sơn" trong câu thơ "Làn thu thủy, nét xuân sơn" là hình ảnh:

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

So sánh

46.

Ý nào nói đúng nhất bản chất con người của Lục Vân Tiên trong lời nói và thái độ của chàng với Kiều Nguyệt Nga?

a)

Từ tâm, nhân hậu

b)

Trọng nghĩa khinh tài

c)

Chính trực, hào hiệp

d)

Cả A, B, C đều đúng.

e)

Cả A, B, C đều sai

47.

Câu văn “Ngày qua tháng lại, thoắt đã nửa năm, mỗi khi thấy bướm lượn đầy vườn, mây che kín núi thì nỗi buồn góc bể chân trời không thể nào ngăn được” mang ý nghĩa gì?

a)

Nói lên sự thấm thoát của thời gian

b)

Miêu tả cảnh thiên nhiên trong nhiều thời điểm khác nhau

c)

Nỗi buồn nhớ của Vũ Nương trải theo năm tháng

d)

Cho thấy Trương Sinh phải đi chinh chiến ở một nơi rất xa xôi

48.

Nhân vật Vũ Nương được miêu tả là người như thế nào?

a)

Tính tình thùy mị nết na, lại thêm tư dung tốt đẹp

b)

Giữ gìn khuôn phép, không để lúc nào với chồng thất hòa

c)

Không ham của cải vật chất

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Vũ Nương dỗ dành con trong lúc chồng vắng nhà bằng cách nào?

a)

Mỗi tối chỉ vào bóng mình và nói đó là cha của đứa con

b)

Hát ru cho con ngủ

c)

Đưa con đi chơi ở khắp nơi

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Trương Sinh là nhân vật như thế nào?

a)

Sinh ra trong gia đình hào phú, nhưng lại không có học, cư xử hồ đồ, thô bạo

b)

Tính tình đa nghi, ích kỉ, đối với vợ thường phòng ngừa quá sức

c)

Nóng nảy, gia trưởng

d)

Tất cả các đáp án trên