wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1. ÔN THI - ESTE LIPT

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit panmitic

b)

Axit axetic

c)

Axit fomic

d)

Axit propionic

2.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol

b)

2 muối và 2 ancol

c)

1 muối và 2 ancol

d)

2 muối và 1 ancol

3.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

4.

Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là

a)

etyl propionat

b)

metyl axetat

c)

metyl propionat

d)

etyl axetat

5.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

HCOONa

6.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC2H5

7.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

8.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOC3H7

9.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOC3H7

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH3

10.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3CH2OH

11.

Công thức của axit oleic là

a)

C2H5COOH

b)

C17H33COOH

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

12.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

HCOOH và C2H5OH.

c)

HCOOH và CH3OH

d)

CH3COOH và C2H5OH

13.

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl fomat

b)

metyl axetat

c)

etyl axetat.

d)

etyl fomat

14.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic

b)

etylen glicol

c)

ancol etylic

d)

glixerol

15.

Công thức axit stearic là

a)

C2H5COOH

b)

CH3COOH

c)

C17H35COOH

d)

HCOOH

16.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C3H5

d)

(HCOO)3C3H5

17.

Công thức của triolein là

a)

(HCOO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C2H5COO)3C3H5

d)

(CH3COO)C3H5

18.

Thuỷ phân tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C15H31COONa

b)

C17H33COONa

c)

HCOONa

d)

CH3COONa

19.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

a)

1 mol etylen glicol

b)

1 mol glixerol.

c)

3 mol glixerol

d)

3 mol etylen glicol

20.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol tristearin trong NaOH dư, thu được

a)

1 mol natri stearat

b)

3 mol glixerol

c)

1 mol glixerol

d)

3 mol axit stearic

21.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol triolein trong môi trường axit, thu được

a)

3 mol C15H31COONa.

b)

3 mol C3H5(OH)3.

c)

3 mol C17H33COOH

d)

3 mol C17H33COONa

22.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

23.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Saccarozơ

b)

Glucozơ

c)

Metyl axetat

d)

Tristearin

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

c)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

25.

Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

(1), (3), (4).

b)

(3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (5).

26.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOH

d)

CH3COOC2H5

27.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO

b)

CnH2nO2

c)

CnHnO3

d)

CnH2nO4

28.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa

b)

CH3COOH và C6H5OH

c)

CH3COOH và C6H5ONa

d)

CH3COONa và C6H5ONa

29.

Chất không phải axit béo là

a)

axit axetic

b)

axit stearic

c)

axit oleic

d)

axit panmitic

30.

Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

C17H33COONa

31.

Số nguyên tử hidro trong etyl axetat là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Este isoamyl axetat có mùi chuối chín

b)

Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.

c)

Axit béo là những axit cacboxylic đa chức

d)

Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH

33.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

phenyl axetat

b)

anlyl axetat

c)

metyl axetat

d)

etyl fomat

e)

tripanmitin

34.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Phát biểu đúng là

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là

a)

C2H3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOH

d)

CH3COOH

36.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

37.

[QG.21 - 201] Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

38.

[QG.21 - 203] Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

39.

[QG.21 - 201] Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

40.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử Tristearin là

a)

17

b)

18

c)

54

d)

57