Font size
WorksheetsĐại cương về kim loại
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?
Cu tan ra giải phóng khí H2.
Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.
Không có hiện tượng gì.
Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Mg
Cu
Zn
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì số chất đều bị tan hết là:
1
2
3
4
Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
1
2
3
4
Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Có ánh kim
Cứng
Dễ rát mỏng, kéo sợi
Phản ứng nào sau đây viết sai?
2Al + N2 --> 2AlN
2Fe + 3S --> Fe2S3
Ca + Cl2 --> CaCl2
2Cu + O2 --> 2CuO
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?
Mg, Cu
Fe, Cu
Fe
Cu
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào
Ngâm chúng trong nước
Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn
Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng
Ngâm chúng trong dầu hỏa
Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp
Điện phân dung dịch muối clorua của chúng
Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng
Nhiệt luyện từ quặng kim loại
Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
Na, Al, Cu, Mg
Zn, Mg, Na, Al
Na, Fe, Cu, K, Mg
K, Na, Al, Ag
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dung dịch FeCl3
Fe + dung dịch FeCl3
Fe + dung dịch HCl.
Cu + dung dịch FeCl2.
Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
Trong kim loại có các electron hoá trị.
Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại.
Trong kim loại có các electron tự do
Các kim loại đều là chất rắn.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là
3
4
5
2
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
Na, Ca, Al
Na, Ca, Zn
Na, Cu, Al
Fe, Ca, Al
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe
2Al2O3 → 4Al + 3O2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?
Fe
Cu
Al
Fe
Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
Zn, Ag, Ca
Al, Cu, Ni
Fe, Cu, Sn
Ag, Mg, Pb
Cho các kim loại: Ag, Ca, K, Ba, Mg. Số kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Có ánh kim, tính dẫn điện, có khối lượng riêng nhỏ.
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong kim loại gây ra?
Tính cứng.
Tính dẻo.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Ánh kim.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa.
tính axit.
tính khử.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Zn + Fe(NO3)2.
Ag + Cu(NO3)2.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
NaOH loãng
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Ag.
Fe.
Cu.
Zn.
Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Ag.
Au.
Cu.
Al.
Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Al
Cu
Ag
Fe
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:
40,5 gam.
14,62 gam.
24,16 gam
14,26 gam
Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
Ag+
Li+
Na+
K+
Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là
bị oxi hóa bởi oxi.
bị oxi hóa bởi halogen.
tác dụng với nước.
phản ứng với axit.
Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
Na, K, Rb, Cs.
Na, Rb, K, Cs.
Cs, Rb, K, Na.
K, Na, Rb, Cs.
Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaCl nóng chảy.
Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.
Điện phân dung dịch NaNO3.
Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là
NaOH.
H2.
NaOH và H2.
Cl2.
Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?
Điện phân dung dịch NaOH.
Điện phân nóng chảy NaOH.
Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
Cho dung dịch NaOH tác dụng với H2O.
Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?
Chỉ có sủi bọt khí.
Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.
Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Các kim loại kiềm có khối lượng riêng giảm dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)
15,47%.
13,97%.
14,00%.
14,04%.
Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
MgCl2.
MgO.
Mg(OH)2.
MgSO4.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.
Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.
Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
3
4
5
6
Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì
Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4
Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
dầu hỏa.
nước.
phenol lỏng.
rượu etylic.
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:
Li (M=7)
Na (M=23)
K (M=39)
Rb (M=85)
Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :
20 gam
10 gam
40 gam
5 gam
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
kiềm
axit
lưỡng tính
trung tính
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:
nước vôi bị vẫn đục ngay
nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại
nước vôi bị đục dần
nước vôi vẫn trong
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca
Li
Be
K
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao khan
thạch cao nung
Thành phần hóa học chính của quặng boxit là
Al2O3
Fe2O3
SiO2
CaSO4
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
AlCl3 và Al2(SO4)3
Al(NO3)3 và Al(OH)3
Al2(SO4)3 và Al2O3
Al(OH)3 và Al2O3
Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:
NaHCO3 và Na2CO3
Na2CO3
NaOH và Na2CO3
NaHCO3
Trộn 10 ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M. Sau phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:
0,39g
0,78g
1,23g
0,91g
Nhận định nào sau đây là đúng?
Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-
Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng
Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay
Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?
Al, Mg, Fe
Al, Mg, Ca
Al, Ba, Na
Na, Ba, Mg
Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
0,010
0,015
0,020
0,030
Cho 3,82 gam hợp kim Ba, Al vào nước dư chỉ thu được dung dịch chưa duy nhất một muối. Khối lượng Ba là:
3.425 gam.
1,644 gam
1,370 gam
2,740 gam
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Be
Fe
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?
Nhiệt độ nóng chảy thấp
rất cứng
là kim loại nhẹ
là chất rắn
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Na
K
Be
Ba
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là
tính khử mạnh
tính bazơ
tính oxi hóa mạnh
tính axit
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
CaCl2
Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?
NaCl
CaCl2
Ca(OH)2
HNO3
Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?
CaCO3
Ca(OH)2
NaCl
CaCl2
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
CaSO4
CaCO3
Ca(HCO3)2
MgCO3
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaCO3
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaCl2
Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là
+1
+2
+3
0
Thành phần chính của quặng đolomit là
MgCO3. Na2CO3
CaCO3.MgCO3
CaCO3.Na2CO3
FeCO3.Na2CO3
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.
Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.
Thu được kim loại Na khi
Điện phân nóng chảy muối NaCl
Điện phân nóng chảy NaOH
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Khi cho Ba vào dung dịch nào thì không xuất hiện kết tủa
Na2CO3 và NaCl
KNO3 và NaCl
CuSO4 và KNO3
Na2CO3 và CuSO4
Cho hỗn hợp K và BaO vào nước dư, thì dung dịch sau phản ứng thu được những chất nào?
KOH
KOH, Ba(OH)2
Ba(OH)2
BaO, KOH
Có 3 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4 loãng. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
Quỳ tím
Na2CO3
BaCO3
Al
Cho dung dịch muối gồm 4 ion: Mg2+, Ca2+, Cl-, NO3-. Có số mol lần lượt là a, b, c, d. Biểu thức liên hệ a, b, c, d là
a+b=c+d
2(a+b)=c+d
a+b= 2(c+d)
2a +b = 2c + d
Kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Na, K, Fe
K, Na, Ca
Na, Ca, Zn
K, Na, Mg
Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?
NaHCO3
CuSO4
FeCl3
K2CO3
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?
Tính khử mạnh
Tính khử yếu
Tính oxi hóa mạnh
Tính oxi hóa yếu
Câu nào sai khi nói về ứng dụng của Ca(OH)2
Điều chế nước javel trong công nghiệp
Tạo vôi sữa xây nhà
Khử chua đất trông trọt
Điều chế clorua vôi
