wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC 10 HK2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp hiếu khí diễn ra ở bào quan nào

a)

Lục lạp.

b)

Thể Gongi.

c)

Ti thể.

d)

Lưới nội chất.

2.

Quang hợp diễn ra ở bào quan nào

a)

Lục lạp

b)

Thể Gongi

c)

Ti thể

d)

Lưới nội chất

3.

Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là?

a)

ATP

b)

NADPH

c)

ADP

d)

FADH2

4.

Quá trình đường phân xảy ra ở?

a)

Trên màng của tế bào

b)

Trong tế bào chất (bào tương)

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

5.

Chu trình Crep xảy ra ở đâu

a)

Chất nền của ti thể

b)

Chất nền của lục lạp

c)

Màng trong của ti thể

d)

Tế bào chất

6.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?

a)

Khí oxi và đường

b)

Đường và nước

c)

Khí oxi và nước

d)

Khí cacbonic, nước và năng lượng ánh sáng

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?

a)

Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau

b)

Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng, không có pha tối

8.

Trong quang hợp, oxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Chuỗi truyền electron

d)

Các phản ứng oxi hóa khử

9.

Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?

a)

Đường phân

b)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chu trình Crep

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

10.

ATP không được giải phóng ồ ạt mà từ từ qua các giai đoạn nhằm?

a)

Thu được nhiều năng lượng hơn

b)

Tránh đốt cháy tế bào

c)

Tránh lãng phí năng lượng

d)

Thu được nhiều CO2 hơn

11.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là?

a)

Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

Giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào

c)

Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu

d)

Tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng

b)

Khí oxi được giải phóng trong pha tối

c)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào

d)

Oxi sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước

13.

Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối

(1) Giải phóng oxi

(2) Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat

(3) Giải phóng electron từ quang phân li nước

(4) Tổng hợp nhiều phân tử ATP

(5) Sinh ra nước mới

Những phương án trả lời đúng là

a)

1,4

b)

2,3

c)

3,5

d)

2,5

14.

Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng?

a)

Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục

b)

ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước

c)

O2 được giải phóng ra khí quyển

d)

ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối

15.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Cacbohidrat được tạo ra

d)

Hình thành ATP

16.

Qua hô hấp hiếu khí, ba phân tử glucozo được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ATP?

a)

38

b)

114

c)

76

d)

40

17.

Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là?

a)

Tế bào phân chia → nhân phân chia

b)

Nhân phân chia → tế bào chất phân chia

c)

Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

Chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia

18.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là?

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

c)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

19.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử

20.

Khi quan sát 1 tế bào sinh dưỡng trên kính hiển vi người ta thấy NST đang tập trung 1 hàng tại mặt phẳng xích đạo. Tế bào trên đang ở giai đoạn nào?

a)

Kì giữa của nguyên phân.

b)

Kì giữa I của giảm phân.

c)

Kì sau của nguyên phân

d)

Kì giữa II của giảm phân.

21.

Khi quan sát 1 tế bào sinh dục đực chín trên kính hiển vi người ta thấy NST đang ở trạng thái đơn, phân li về 2 phía của tế bào. Tế bào trên đang trải qua giai đoạn nào?

a)

Kì giữa của nguyên phân.

b)

Kì sau II của giảm phân.

c)

Kì sau của nguyên phân

d)

Kì sau I của giảm phân.

22.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa I

c)

kì đầu II

d)

kì giữa II

23.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có?

a)

2n NST đơn

b)

2n NST kép

c)

n NST đơn

d)

n NST kép

24.

Có các phát biểu sau về kì trung gian:

(1) Có 3 pha: G1, S và G2.

(2) Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng.

(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép.

(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào.

a)

(1), (2)

b)

(3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

25.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

26.

Một tế bào gà (2n = 78) nguyên phân liên tiếp 3 lần số NST ở các tế bào con là là?

a)

624 NST đơn

b)

624 NST kép

c)

546 NST đơn

d)

546 NST kép

27.

Một tế bào gà (2n = 78) nguyên phân liên tiếp 3 lần cần môi trường cung cấp?

a)

624 NST đơn

b)

624 NST kép

c)

546 NST đơn

d)

546 NST kép

28.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

Các NST đều ở trạng thái kép

c)

Có sự dãn xoắn của các NST

d)

Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

29.

Ở vi sinh vật, lipit được tổng hợp bằng cách liên kết

a)

Glucozơ và axit béo

b)

Glixerol và axit béo

c)

Glixerol và axit amin

d)

Glucozơ và axit amin

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

31.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm?

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nguồn cacbon

d)

Ánh sáng và nhiệt độ

32.

Trong quá trình sinh tổng hợp, prôtêin được tổng hợp bằng cách

a)

Kết hợp các nuclêôtit với nhau

b)

Kết hợp giữa axit béo và glixêrol

c)

Kết hợp giữa các axit amin với nhau

d)

Kết hợp các phân tử đường đơn với nhau

33.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là?

a)

quang tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng

c)

hóa tự dưỡng

d)

hóa dị dưỡng

34.

Trong các vi sinh vật “vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, nấm, tảo lục đơn bào”, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là?

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn lam

c)

Tảo lục đơn bào

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

35.

Trong quá trình chế biến giấm rượu nếu để một thời gian dài thì độ chua của giấm bị giảm dần . Cách nào sau đây không giúp khắc phục hiện tượng trên?

a)

Bổ sung thêm vi khuẩn axetic để tăng cường hiệu suất tạo giấm

b)

Thu bớt vi khuẩn axetic trong dịch muối

c)

Bổ sung thêm rượu vào dịch muối

d)

Bổ sung thêm đường vào dịch muối

36.

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Phân giải xenlulozo, lên men lactic

b)

Phân giải protein, xenlulozo

c)

Lên men lactic và lên men etilic

d)

Lên men lactic

37.

Hiện nay trên thị trường có các loại bột giặt sinh học. Bột giặt sinh học được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

Có chứa chất tẩy rửa tổng hợp

b)

Chứa enzym và nhiều chất tẩy rửa khác nhau

c)

Chứa một hoặc nhiều enzym từ vi sinh vật

d)

Chứa một loại chất tẩy rửa đặc thù

38.

Hiện nay con người thường sử dụng đối tượng nào sau đây để sản xuất sinh khối, axit amin, chất xúc tác sinh học, gôm sinh học?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi sinh vật

d)

Nấm

39.

Khi làm sữa chua, sữa từ dạng lỏng biến thành dạng sệt vì:

a)

Vi khuẩn lên men tạo thêm nhiều protein là protein đông đặc lại

b)

Khi lên men sữa chua tạo axit lactic làm thay đổi độ pH trong dung dịch gây biến tính protein

c)

Trong môi trường giàu dinh dưỡng, vi khuẩn lactic sinh trưởng mạnh với số lượng lớn làm đông đặc dung dịch

d)

Khi lên men sữa chua vi khuẩn lactic tạo thành các sợi protein liên kết thành mạng lưới làm đông đặc dung dịch

40.

Ứng dụng nào sau đây có quá trình phân giải protein thực vật?

a)

làm mắm

b)

làm tương

c)

muối dưa cà

d)

làm sữa chua

41.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường không có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

quang tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng

c)

hóa dị dưỡng

d)

hóa tự dưỡng

42.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha đó là?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

43.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha tiềm phát?

a)

Chưa tăng

b)

Đạt mức cực đại

c)

Đang giảm

d)

Tăng lên rất nhanh

44.

Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein. Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng, đối với vi sinh vật, phoomandehit là?

a)

Chất ức chế sinh trưởng

b)

Nhân tố sinh trưởng

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Chất hoạt hóa enzim

45.

Dựa vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia các vi sinh vật thành?

a)

2 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa nóng

b)

3 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nóng

c)

4 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

d)

5 nhóm: vi sinh vật ưa siêu lạnh, vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

46.

Vi khuẩn lactic thích hợp với môi trường nào sau đây?

a)

Axit

b)

Kiềm

c)

Trung tính

d)

Axit hoặc kiềm tùy vào nhiệt độ của môi trường

47.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?

a)

Protein, vitamin

b)

Axit amin, polisaccarit

c)

Vitamin, axit amin

d)

Lipit, chất khoáng

48.

Người ta có thể bảo quản thịt bằng cách xát muối vào miếng thịt. Muối sẽ ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật

b)

Độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt các vi sinh vật.

c)

Nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh, do đó, vi sinh vật không phân chia được.

d)

Muối gặp nước trong thịt, nước ngấm vào tế bào vi sinh vật gây ra hiện tượng phản co nguyên sinh làm tế bào vi sinh vật bị vỡ ra.

49.

Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 6 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là?

a)

64

b)

24

c)

32

d)

12

50.

Vì sao có thể để thức ăn khá lâu trong tủ lạnh mà không bị hỏng?

a)

Vi sinh vật có thể bị chết khi nhiệt độ môi trường quá thấp

b)

Vi sinh vật bị kìm hãm sinh trưởng khi ở trong môi trường có nhiệt độ thấp

c)

Tốc độ của các phản ứng hóa sinh trong tế bào bị chậm lại khi vi sinh vật sống trong môi trường có nhiệt độ thấp

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Trong quá trình làm sữa chua, đó là môi trường nuôi cấy nào, thu hoạch sản phẩm ở pha nào là hợp lí nhất?

a)

Nuôi cấy không liên tục, đầu pha lũy thừa

b)

Nuôi cấy liên tục, pha lũy thừa

c)

Nuôi cấy không liên tục, đầu pha cân bằng

d)

Nuôi cấy không liên tục, cuối pha lũy thừa.

52.

Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu

a)

Tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong

b)

Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

c)

Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật

d)

Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn thích hợp

53.

Khi tiêm kháng sinh cho bò sữa, sau đó dùng sữa bò để làm sữa chua thì không thể lên men sữa chua được vì:

a)

Khi đó sữa bò mất hết chất dinh dưỡng

b)

Khi đó sữa bò có môi trường kiềm tính ức chế sự phát triển của vi khuẩn lactic

c)

Trong sữa bò còn tồn đọng kháng sinh ức chế sự phát triển của vi khuẩn lactic

d)

Khi đó trong sữa bò còn nhiều vi sinh vật gây bệnh chưa bị tiêu diệt nên cạnh tranh với vi khuẩn lactic

54.

Cơ chế nào sau đây là tác động của chất kháng sinh?

a)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc

b)

Oxi hóa các thành tế bào

c)

Gây biến tính các protein

d)

Bất hoạt các protein

55.

Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

b)

Tẩy trùng trong bệnh viện

c)

Khử trùng phòng thí nghiệm

d)

Thanh trùng nước máy

56.

Có một dạng vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất ở nhiệt độ môi trường dưới 10oC. Dạng vi

sinh vật đó thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm ưa nhiệt

b)

Nhóm ưa ẩm

c)

Nhóm ưa lạnh

d)

Nhóm ưa siêu nhiệt

57.

Tìm đáp án sai khi nói về virut

a)

Một dạng sống đã có cấu tạo tế bào

b)

Có vỏ là prôtêin và lõi là axit nuclêic

c)

Sống kí sinh nội bào bắt buộc

d)

Nhân lên nhờ tế bào chủ

58.

Thành phần cơ bản cấu tạo nên virut gồm:

a)

Vỏ prôtêin và lõi Axit nucleic

b)

Lõi axit nucleic và capsome

c)

Capsome và capsit

d)

Nucleôcapsit và prôtêin

59.

Hình thức sống của vi rut là :

a)

Sống kí sinh không bắt buộc

b)

Sống hoại sinh

c)

Sống cộng sinh

d)

Sống kí sinh nội bào bắt buộc

60.

Hệ gen của virut là:

a)

ADN

b)

ARN

c)

Lipit

d)

ADN hoặc ARN

61.

Vỏ capsit của các loại virut được cấu tạo từ thành phần nào sau đây?

a)

ADN và ARN

b)

ADN hoặc ARN, tùy thuộc từng loại virut

c)

Axit nucleic và protein

d)

Capsome

62.

Cấu tạo của virut trần gồm có

a)

Axit nucleic và capsit.

b)

Axit nucleic, capsit và vỏ ngoài.

c)

Axit nucleic và vỏ ngoài.

d)

Capsit và vỏ ngoài.

63.

Virut dạng khối có đại diện là:

a)

Virut đốm thuốc lá, virut bại liệt.

b)

Virut cúm

c)

Virut bại liệt, HIV

d)

Phagơ T2.

64.

Sự nhân lên của virut nói chung trong tế bào vật chủ được diễn ra theo mấy giai đoạn?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

65.

Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự…

a)

Hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích.

b)

Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp.

c)

Hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích

d)

Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - lắp ráp - phóng thích.

66.

Sự hình thành ADN và các thành phần của phagơ chủ yếu diễn ra ở giai đoạn…

a)

Hấp phụ.

b)

Xâm nhập

c)

Tổng hợp.

d)

Lắp ráp.

67.

Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp axit nuclêic và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn hấp phụ

b)

Giai đoạn xâm nhập

c)

Giai đoạn tổng hợp

d)

Giai đoạn phóng thích

68.

Virut mới được tạo ra mới từ giai đoạn nào?

a)

Lắp ráp

b)

Phóng thích

c)

Xâm nhập

d)

Sinh tổng hợp

69.

Virut được tạo ra rời tế bào chủ ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn tổng hợp

b)

Giai đoạn phóng thích

c)

Giai đoạn lắp ráp

d)

Giai đoạn xâm nhập

70.

Vì sao mỗi loại virut chỉ xâm nhập vào một số loại tế bào nhất định?

a)

Chỉ những loại tế bào đó mới có các chất virut cần

b)

Gai glicoprotein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ

c)

Virut không có cấu tạo tế bào

d)

Thời gian sống ngắn

71.

Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?

a)

Thể thực khuẩn

b)

. H5N1

c)

AIDS

d)

Corona

72.

Khi xâm nhập vào cơ thể người, HIV sẽ xâm nhập vào tế bào nào dưới đây?

a)

Hồng cầu

b)

Limphô T

c)

Thần kinh

d)

Đại thực bào

73.

Con đường nào không thể lây truyền HIV?

a)

Đường máu

b)

Đường tình dục

c)

Qua mang thai hay qua sữa mẹ nếu mẹ nhiễm HIV

d)

Quá trình hô hấp

74.

Đối với những người nhiễm HIV, người ta có thể tìm thấy virut này ở…

a)

Nước tiểu, mồ hôi.

b)

Máu, tinh dịch, dịch nhầy âm đạo.

c)

Đờm, mồ hôi.

d)

Nước tiểu, đờm, mồ hôi.

75.

Nhóm các bệnh nào dưới đây không phải do virut gây ra?

a)

Nhiễm trùng da, Bại liệt, Sốt xuất huyết

b)

Lao phối, Viêm não nhật bản, Chân tay miệng

c)

Lang ben, lậu, giang mai, nhiễm trùng da, uốn ván, lao phối

d)

nhiễm trùng da, uốn ván, lao phối, Corona

76.

Virut di chuyển từ tế bào này sang tế bào khác của cây nhờ vào?

a)

Sự di chuyển của các bào quan

b)

Qua các chất bài tiết từ bộ máy Golgi

c)

Các cầu sinh chất nối giữa các tế bào

d)

Hoạt động của nhân tế bào

77.

Bệnh truyền nhiễm là bệnh:

a)

Lây lan từ cá thể này sang cá thể khác

b)

Do vi khuẩn và virut gây ra

c)

Do nấm và đông vật nguyên sinh truyền qua

d)

Chỉ có ở động vật, thực vật

78.

Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm gồm?

a)

Vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh, virut

b)

Vi khuẩn, nấm, động vật, virut

c)

Vi khuẩn, vi nấm, động vật, thực vật

d)

Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, côn trùng

79.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về các bệnh truyền nhiễm ở người?

a)

Cúm, viêm phổi, viêm phế quản, viêm họng, cảm lạnh, bệnh SARS là những bệnh truyền nhiễm đường hô hấp

b)

Viêm gan, gan nhiễm mỡ, quai bị, tiêu chảy, viêm dạ dày – ruột là những bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa

c)

Bệnh hecpet, bệnh HIV/AIDS, mụn cơm sinh dục, ung thư cổ tử cung, viêm gan B, viêm gan A là những bệnh truyền nhiễm lây lan qua đường tình dục

d)

Viêm não, viêm màng não, bại liệt là những bệnh truyền nhiễm lây lan qua đường thần kinh.

80.

Chế phẩm sinh học có chứa mầm bệnh hoặc tương tự mầm bệnh nhưng đã được làm giảm độc lực hay hoạt tính là:

a)

Kháng thể

b)

Thuốc kháng sinh

c)

Hoocmôn.

d)

Vacxin