NEW
Font size
WorksheetsÔn tập phần cơ học - Vật lí 10
Total questions: 35
Worksheet time: 15mins
Một vật được xem là chất điểm khi kích thước của vật:
A. rất nhỏ so với con người.
B. rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo.
C. nhỏ, khối lượng của vật không đáng kể.
D. nhỏ, chuyển động so với vật được chọn làm mốc.
Nếu nói “Mặt Trời quay quanh Trái Đất” thì vật được chọn làm mốc là:
A. Mặt Trời.
B. Trái Đất.
C. Mặt Trăng.
D. cả Mặt Trời và Mặt Trăng.
Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng đều?
A. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có vận tốc luôn dương.
B. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.
C. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau thì chuyển động thẳng đều.
D. Vật có quỹ đạo thẳng là chuyển động thẳng đều.
Chọn phương án đúng.
A. Vật đi được quãng đường càng dài thì chuyển động càng nhanh.
B. Vật chuyển động với thời gian càng nhỏ thì chuyển động càng nhanh.
C. Thương số s/t càng nhỏ thì vật chuyển động càng chậm.
D. Thương số s/t càng lớn thì vật chuyển động được quãng đường càng lớn.
Trong chuyển động biến đổi đều:
A. gia tốc của vật biến đổi đều.
B. độ lớn vận tốc tức thời không đổi.
C. độ lớn vận tốc tức thời luôn tăng đều hoặc giảm đều.
D. vận tốc tức thời luôn dương.
Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động:
A. thẳng, có vận tốc giảm dần.
B. thẳng, có vận tốc giảm dần đều.
C. có vận tốc giảm dần.
D. có vận tốc giảm dần đều.
Nếu chọn gốc thời gian là thời điểm ban đầu và vận tốc lúc đầu của vật bằng 0 thì công thức vận tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là: (vo, to = 0).
A. vt = vo + at.
B. vt = a(t − to).
C. vt = vo + a(t − to).
D. vt = at.
Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một mẩu phấn.
B. Một quyển vở.
C. Một chiếc lá.
D. Một sợi chỉ.
Chuyển động rơi tự do là:
A. một chuyển động thẳng đều.
B. một chuyển động thẳng nhanh dần.
C. một chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. một chuyển động thẳng nhanh dần đều
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
B. Chuyển động của một mắc xích xe đạp.
C. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
D. Chuyển động của con lắc đồng hồ.
Tần số của vật chuyển động tròn đều là:
A. số vòng tổng cộng vật quay được.
B. số vòng vật quay trong 1 giây.
C. thời gian vật quay n vòng.
D. thời gian vật quay được 1 vòng.
Chu kì của vật chuyển động tròn đều là:
A. số vòng vật quay trong 1 giây.
B. thời gian vật quay n vòng.
C. số vòng tổng cộng vật quay được
D. thời gian vật quay được 1 vòng.
Một hành khách ngồi trên toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy
toa tàu B bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Chọn khẳng định đúng.
A. Cả hai tàu đều đứng yên.
B. Tàu B đứng yên, tàu A chạy.
C. Tàu A đứng yên, tàu B chạy.
D. Cả hai tàu đều chạy.
Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B. Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc độ 40 km/h. Trong nửa đoạn đường sau, xe chuyển động với tốc độ 60 km/h. Hỏi tốc độ trung bình vtb của ô tô trên đoạn đường AB bằng bao nhiêu?
A. vtb = 24 km/h.
B. vtb = 48 km/h.
C. vtb = 50 km/h.
D. vtb = 40 km/h.
Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 . Khoảng thời gian t để xe lửa đạt được vận tốc 36 km/h là bao nhiêu?
A. t = 360 s.
B. t = 200 s.
C. t = 300 s.
D. t = 100 s.
Phát biểu nào sai khi nói về lực?
A. Lực là một đại lượng vectơ.
B. Đường thẳng mang vector lực là giá của lực.
C. Lực có thể làm vật chuyển động có gia tốc hoặc biến dạng.
D. Lực tác dụng ngược hướng với hướng chuyển động của vật.
Hai lực cân bằng là hai lực có:
A. không cùng tác dụng vào vật.
B. có thể cùng hoặc khác giá.
C. ngược chiều và cùng giá.
D. cùng chiều và khác độ lớn.
Cho ba lực đồng quy cùng nằm trong một mặt phẳng có độ lớn và từng đôi một hợp thành góc. Tìm hợp lực của chúng?
A. 15 N.
B. 45 N.
C. 30 N.
D. 0 N.
Định luật I Newton được phát biểu là:
A. Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu hợp lực của các lực tác dụng lên vật bằng không.
B. Một vật sẽ đứng yên nếu không có lực nào tác dụng lên nó và sẽ chuyển động thẳng đều nếu hợp lực của các lực tác dụng lên nó bằng không.
C. Nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
D. Nếu không chịu tác dụng của lực nào thì một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
Định luật I Newton còn được gọi là:
A. định luật quán tính.
B. định luật phi quán tính.
C. định luật ly tâm.
D. định luật hướng tâm.
Xe ôtô rẽ sang phải người ngồi trên xe bị xô về:
A. phía trước.
B. phía phải.
C. phía trái.
D. phía sau.
Phát biểu nào sai?
A. Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện (hoặc mất đi) đồng thời.
B. Lực và phản lực là hai lực trực đối.
C. Lực và phản lực không cân bằng nhau.
D. Lực và phản lực cân bằng nhau.
Một vật có khối lượng m = 2 kg được truyền một lực không đổi thì sau 2 giây thì vật này tăng vận tốc từ 2,5 m/s lên 7,5 m/s. Độ lớn của lực F bằng:
A. 5 N.
B. 10 N.
C. 15 N.
D. 20 N.
Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
A. tăng lên gấp đôi.
B. giảm đi một nửa.
C. tăng lên gấp bốn
D. giữ như cũ.
Hằng số hấp dẫn có giá trị bằng:
A. 6,67.10-11 Nm2/kg2.
B. 66,7.10-11 Nm2/kg2.
C. 6,76.10-11 Nm2/kg2
D. 7,67.10-11 Nm2/kg2.
Hiện tượng thủy triều sinh ra chủ yếu do:
A. lực hút của Mặt Trăng.
B. lực hút của Trái Đất.
C. lực hút của Mặt Trời.
D. lực hút của các hành tinh khác trong hệ Mặt Trời.
Lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi:
A. vật bị nén.
B. vật bị giãn.
C. vật có gắn lò xo.
D. vật bị biến dạng.
Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo:
A. tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.
B. tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.
C. tỉ lệ với khối lượng của vật.
D. tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100 N/m để nó giãn ra được 10 cm?
A. 1000 N.
B. 100 N.
C. 10 N.
D. 1 N.
Lực ma sát trượt không phụ thuộc yếu tố nào?
A. Áp lực lên mặt tiếp xúc.
B. Vật liệu.
C. Diện tích tiếp xúc và
tốc độ của vật.
D. Tình trạng hai mặt tiếp xúc.
Chỉ ra câu sai:
A. Lực hướng tâm là 1 loại lực trong tự nhiên như lực hấp dẫn, lực ma sát.
B. Lực hướng tâm xuất hiện trong các chuyển động tròn.
C. Lực hấp dẫn có thể là lực hướng tâm.
D. Lực ma sát có thể la lực hướng tâm.
Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động lượng của ôtô là:
A. 10.104 kg.m/s.
B. 7,2.104 kg.m/s.
C. 72 kg.m/s.
D. 2.104 kg.m/s
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
A. J.s
B. W
C. N.m/s.
D. HP.
Khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:
A. Động lượng và động năng của vật không đổi.
B. Động lượng không đổi và động năng giảm 2 lần.
C. Động lượng tăng 2 lần và động năng giảm 2 lần.
D. Động lượng tăng 2 lần và động năng không đổi.
Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?
A. Độ cao của vật và gia tốc trọng trường.
B. Độ cao của vật và khối lượng của vật.
C. Vận tốc và khối lượng của vật.
D. Gia tốc trọng trường và khối lượng của vật.
