wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì II môn Lý lớp 10

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.

2.

Động lượng là đại lượng véc tơ:

a)

Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.

3.

Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là:

a)

-6 Kgm/s

b)

-3 Kgm/s

c)

6 Kgm/s

d)

3 Kgm/s

4.

Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

. Lực và quãng đường đi được

d)

Lực và vận tốc

5.

Công là đại lượng:

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ có thể âm hoặc dương

6.

Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

7.

Một vật nằm yên có thể có:

a)

Thế năng

b)

Vận tốc

c)

Động năng

d)

Động lượng

8.

Người ta thả rơi tự do một vật 400g từ điểm B cách mặt đất 20 m. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g= 10 m/s2. Cơ năng của vật tại C cách B một đoạn 5m là

a)

20J

b)

60J

c)

40J

d)

80J

9.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn.

10.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m/s

b)

kg.m.s

c)

kg.m2 /s

d)

kg.m/s2

11.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không thay đổi ?

a)

Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.

b)

Ô tô giảm tốc độ

c)

Ô tô tăng tốc

d)

Ô tô chuyển động tròn đều

12.

Một lực 30N tác dụng vào vật có khối lượng 200g đang nằm yên trong thời gian 0,025s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là

a)

0,75 kg.m/s.

b)

75kg.m/s.

c)

7,5 kg.m/s.

d)

750kg.m/s.

13.

Công thức tính công của một lực là

a)

Fs

b)

mgh

c)

F.s.cosαF.s.\cos\alpha

d)

. 05mv2.

14.

Một gàu nước khối lượng 10 Kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g=10m/s2. Công suất trung bình của lực kéo bằng:

a)

5W

b)

4W

c)

6W

d)

7W

15.

Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động với gia tốc không đổi.

b)

chuyển động thẳng đều.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động với vận tốc không đổi

16.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức của thế năng trọng trường?

a)

Wt = mgh

b)

W = mgz

c)

W = P.h

d)

W = mgh/2

17.

Cơ năng của một vật cókhối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất l:

a)

10 J

b)

100 J

c)

5 J

d)

50 J

18.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.

19.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

20.

Động năng của vật thay đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

21.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

22.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật:

a)

chuyển động trong trọng trường.

b)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

c)

chuyển động có gia tốc.

d)

luôn hút Trái Đất.

23.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

24.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

25.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

26.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

27.

Vật nào có thế năng đàn hồi:

a)

Con bò kéo xe

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời

c)

Quả bóng đang lăn trên sân

d)

Lò xo đang nén

28.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

29.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

30.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

31.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

32.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

33.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

34.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ năng? Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

c)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

d)

Cơ năng của vật là một dạng động năng.

35.

Cơ năng của vật bằng nhau khi

a)

hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất.

b)

hai vật chuyển động với các vận tốc bằng nhau.

c)

hai vật chuyển động cùng vận tốc, cùng độ cao và cùng khối lượng.

d)

hai vật có cùng độ cao so với mặt đất.

36.

Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau.

a)

Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng.

b)

Một vật chỉ có thể có động năng hoặc thế năng.

c)

Cơ năng của vật bằng hiệu thế năng và động năng của vật.

d)

Cơ năng của vật bằng tích thế năng và động năng của vật.

37.

Câu 2: Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

38.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

39.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

40.

Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn x . Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wt = kx2/ 2

b)

B. Wt = kx2

c)

C. Wt = kx/2

d)

D. Wt = k2x2/2

41.

Một vật đang chuyển động có thể không có:

a)

A. Động lượng

b)

B. Động năng

c)

C. Thế năng

d)

D. Cơ năng

42.

Một lò xo có độ cứng 100 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vặt nhỏ. Khi lò xo bị nén 4 cm thì thế năng đàn hồi của hệ là:

a)

A. 800 J

b)

B. 0,08 J

c)

C. 8 N.m

d)

D. 8 J

43.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

44.

Cơ năng của một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất là:

a)

A. 10 J

b)

B. 100 J

c)

C. 5 J

d)

D. 50 J

45.

Vật rắn có hình dạng xác định do lực tương tác giữa các phân tử chất rắn

a)

rất yếu

b)

rất lớn

46.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

47.

Chuyển động của phân tử khí có CÁC đặc điểm là:

a)

Các phân tử chuyển động không ngừng

b)

Tốc độ chuyển động luôn không đổi

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

d)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

48.

Một khối khí xác định được đặc trưng bởi 3 thông số trạng thái là

a)

nhiệt độ, thể tích và áp lực

b)

thể tích, áp suất và mật độ phân tử khí

c)

thể tích, áp suất và nhiệt độ tuyệt đối

d)

thể tích, nhiệt độ tuyệt đối và mật độ phân tử

49.

Đơn vị của nhiệt độ tuyệt đối là

a)

K

b)

F

c)

°\degree C

50.

CÁC đơn vị nào là đơn vị của áp suất

a)

N/m

b)

Pa

c)

atm

d)

mmHg

51.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

52.

Đồ thị nào biểu diến quá trình đẳng tích?

a)
b)
c)
53.

Hình nào KHÔNG phải là đồ thị của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

54.

Với các đại lượng cùng ký hiệu đã biết, phương trình trạng thái của khí lý tưởng là

a)

pVT = const

b)

pT/V = const

c)

VT/p = const

d)

pV/T = const

55.

Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay

c)

Đun nóng khí trong một xilanh kín

d)

Nén khí trong ống bơm xe đạp bằng cách ép pitông.

56.

Phương trình nào sau đây không mô tả đúng quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tuởng.

a)

p.V = const.

b)

p1 .V1 = p2 .V2.

c)
d)
57.

Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng ?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.

c)

Có khối lượng không đáng kể.

d)

Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân lử càng cao.

58.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

tất cả các chất khí hóa rắn

d)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

59.

Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

c)

tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ.

d)

tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ

60.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số

b)

p.V=hằng số.T

c)

pV ∼ T.

d)

pT/V = hằng số.

61.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27°C và áp suất 0,6 atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí bóng đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi sáng là:

a)

500°C

b)

227°C

c)

450°C

d)

380°C

62.

Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pít - tông cách đáy xilanh một khoảng 15cm. Hỏi phải đẩy pít – tông theo chiều nào, một đoạnbằng bao nhiêu để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình trên:

a)

Sang phải 5cm

b)

sang trái 5cm

c)

sang phải 10cm

d)

sang trái 10cm

63.

Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là: p0; V0; T0. Biến đổi đẳng áp đến 2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên:

a)
b)
c)
d)
64.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

65.

Khi khoảng cách giữa các phân tử xa nhau, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực đẩy.

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

chỉ lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.

66.

Đại lượng vật lý nào không phải thông số trạng thái của chất khí?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

67.

Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:

a)

1,5.105 Pa.

b)

2. 105 Pa.

c)

2,5.105 Pa.

d)

3.105 Pa.

68.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

69.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần.

b)

2 lần.

c)

1,5 lần.

d)

4 lần.

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Nội năng của một khối khí lí tưởng bằng

a)

tổng nhiệt lượng mà khối khí nhận được

b)

tổng thế năng tương tác của các phân tử khí

c)

tổng động năng của các phân tử khí

d)

tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử khí

76.

Đơn vị của nội năng là

a)

Newton

b)

Watt

c)

Joule

d)

Kelvin

77.

Câu nào sau đây nói về nội năng KHÔNG đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng là nhiệt lượng.

c)

Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.

78.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi KHÔNG phải do truyền nhiệt là

a)

chậu nước để ngoài nắng một lúc thì nóng lên.

b)

gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

79.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mcΔt

b)

Q = mΔt

c)

Q = cΔt

d)

Q = mc

80.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

ΔU = Q

b)

ΔU = Q+A

c)

ΔU = A

d)

A+Q = 0

81.

Công A và nhiệt lượng Q cùng dấu với nhau trong CÁC trường hợp nào?

a)

Hệ tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

82.

Công A và nhiệt lượng Q trái dấu với nhau trong CÁC trường hợp nào?

a)

Hệ tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

83.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

84.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

U = Q với Q > 0

b)

U = Q với Q < 0.

c)

U = Q + A với A > 0

d)

U = Q + A với A < 0

85.

Chọn câu đúng:

a)

Vật đang đứng yên mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều

b)

Nếu lực tác dụng vào vật có độ lớn tăng dần thì vật sẽ chuyển động nhanh dần

c)

Vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều

d)

Không vật nào cóthể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó

86.

Hai lực trực đối cân bằng là hai lực

a)

có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau

b)

tác dụng vào cùng một vật

c)

bằng nhau về độ lớn và cùng chiều

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá

87.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

hợp của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

vật chuyển động thẳng biến đổi đều

88.

Định luật I NewTon xác nhận rằng:

a)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

c)

Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

89.

Định luật II New Ton cho biết

a)

Lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

b)

Mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.

d)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

90.

Lực và phản lực của nó luôn

a)

khác nhau về bản chất.

b)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

c)

cùng hướng với nhau.

d)

cân bằng nhau.

91.

Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào

a)

Thể tích của hai vật.

b)

Khối lượng và khoảng cách giữa hai vật.

c)

Môi trường giữa hai vật.

d)

Khối lượng của Trái Đất.

92.

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

a)

Fhd=m1m2G.r2F_{hd}=\frac{m_1m_2}{G.r^2}

b)

Fhd=G. m1m2r2F_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r^2}

c)

Fhd=G. r2m1m2F_{hd}=G.\ \frac{r^2}{m_1m_2}

d)

Fhd=G. m1m2rF_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r}

93.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là

a)

Một trong các lực tác dụng lên vật. 

b)

Trọng lực tác dụng lên vật. 

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật. 

d)

Lực hấp dẫn.

94.

Một vật có khối lượng m ở độ cao h thì gia tốc rơi tự do sẽ được tính theo công thức

a)

 g=Gm(R)2g=\frac{Gm}{\left(R\right)^2}  

b)

 g=m(R+h)2g=\frac{m}{\left(R+h\right)^2}  

c)

 g=Gm(R+h)2g=\frac{Gm}{\left(R+h\right)^2}  

d)

 g=m(R+h)g=\frac{m}{\left(R+h\right)}  

95.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng. 

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng. 

d)

Luôn ngược hướng với ngoại lực làm nó bị biến dạng.

96.

Công thức tính độ lớn của lực ma sát trượt là

a)

 Fmst=μNF_{mst}=\mu N  

b)

 Fmst=μPF_{mst}=\mu P  

c)

 Fmst=μNF_{mst}=-\mu N  

d)

 Fmst=μPF_{mst}=-\mu P  

97.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa (L) của vật, được xác định bởi

a)

 L=v.2hgL=v.\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

 L=v2.hgL=\frac{v}{2}.\sqrt{\frac{h}{g}}  

c)

 L=2hvgL=\frac{2hv}{g}  

d)

 L=2vhgL=\frac{2v\sqrt{h}}{g}  

98.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s thì chuyển động thẳng chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát. Biết hệ số ma sát  giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,3. Lấy g=10 m/s2. Tính quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại

a)

 1,5 m1,5\ m  

b)

 1 m1\ m  

c)

 2 m2\ m  

d)

 2,52,5  

99.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 15 cm, lò xo được giữ cố định một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 4,5N, khi đó lò xo dài 18 cm. Tính độ cứng của lò xo

a)

 150 Nm150\ \frac{N}{m}  

b)

 100 Nm100\ \frac{N}{m}  

c)

 200 Nm200\ \frac{N}{m}  

d)

 250 Nm250\ \frac{N}{m}  

100.

Một xe tải có khối lượng m = 5 tấn chuyển động qua một cầu vượt ( xem như là cung tròn có bán kính r = 50 m) với vận tốc 36 km/h. Lấy g=9,8 m/s2. Áp lực của xe tải tác dụng  mặt cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng 

a)

 39000 N39000\ N  

b)

 40000 N40000\ N  

c)

 50000 N50000\ N  

d)

 49000 N49000\ N