wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI TAP SINH HỌC 9

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

2.

Biến dị là những sai khác giữa các cá thể thuộc cùng một (a)  

3.

Quần thể sinh sản hữu tính thường thích nghi với môi trường sống mới nhanh hơn một quần thể sinh sản vô tính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Khi một loài đã thích nghi với môi trường sống thì không có biến đổi nào xảy ra trên cơ thể sinh vật. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nuclêic

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

6.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

a)

Axit ribonucleic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

7.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Bên ngoài nhân

c)

Trong nhân tế bào

d)

Trên màng tế bào

8.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

9.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

10.

Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

a)

Ađênin

b)

Timin

c)

Uraxin

d)

Guanin

11.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

12.

Đột biến là những biến đổi xảy ra ở:

a)

Nhiễm sắc thể và ADN

b)

Nhân tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Phân tử ARN

13.

Hậu quả của đột biến gen là:

a)

Tạo ra đặc điểm di truyền mới có lợi cho bản thân sinh vật

b)

Làm tăng khả năng thích nghi với cơ thể với môi trường sống

c)

Thường gây hại cho bản thân sinh vật

d)

Làm giống vật nuôi tăng cường sức sống

14.

Loại biến dị không di truyền được cho thế hệ sau là:

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến NST

c)

Biến dị tổ hợp

d)

Thường biến

15.

Các dạng đột biến cấu trúc của NST được gọi là:

a)

Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

b)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

c)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn

d)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn

16.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩ gì?

a)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

b)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.

d)

Tránh mất nước cho cơ thể.

17.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Thường hoạt động vào ban đêm.

b)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

c)

Móng rộng, đệm thịt dày.

d)

Chân cao, dài.

18.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn dưới biển.

d)

Dự trữ năng lượng chống rét và giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

19.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài trong quần thể.

b)

Số lượng cá thể trong quần xã.

c)

Số lượng loài.

d)

Số lượng cá thể trong một loài.

20.

Môi trường nào dưới đây có mức độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

b)

Môi trường đới lạnh.

c)

Môi trường đới nóng.

d)

Môi trường hoang mạc.

21.

Nguyên nhân làm đa dạng sinh học suy giảm là do

a)

Môi trường ô nhiễm.

b)

Sự bùng nổ dân số.

c)

Khai thác không hợp lý.

d)

Môi trường ô nhiễm, sự bùng nổ dân số, khai thác không hợp lý

22.

Làm thế nào để bảo tồn đa dạng sinh học?

a)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Tạo khu bảo tồn thiên nhiên gây giống động vật quý.

c)

Mở nhiều dịch vụ du lịch sinh thái.

d)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái, tạo khu bảo tồn nhiên nhiên gây giống động vật quý.

23.

Những cây có hoa nở về đêm thường có đặc điểm gì để thu hút sâu bọ ?

a)

A. Tất cả các phương án đưa ra.

b)

B. Toả ra mùi hương ngọt ngào, đặc biệt quyến rũ

c)

C. Có màu trắng nổi bật để sâu bọ dễ nhận biết

d)

D. Có đĩa mật để níu chân sâu bọ

24.

Cây nào dưới đây không thụ phấn nhờ sâu bọ, cũng không thụ phấn nhờ gió ?

a)
b)
c)
d)
25.

Loại quả nào dưới đây đa phần không có hạt ?

a)
b)
c)
d)
26.

Loại “hạt” nào dưới đây thực chất là quả ?

a)
b)
c)
d)

TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG

27.

Hoa là cơ quan chuyên hoá với chức năng

a)

A. sinh sản.

b)

B. sinh dưỡng.

c)

C. cảm ứng.

d)

D. dự trữ.

28.

Hiện tượng hoa mọc thành cụm có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

a)

A. Giúp hoa nương tựa vào nhau, hạn chế sự gãy rụng khi gió bão.

b)

B. Giúp tăng hiệu quả thụ phấn nhờ việc di chuyển của côn trùng trên cụm hoa.

c)

C. Giúp côn trùng dễ nhận ra, nhờ vậy mà tăng cơ hội thụ phấn cho hoa.

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra.

29.

Khi hạt phấn rơi vào đầu nhuỵ cùng loài thì hạt phấn hút chất nhầy trên đầu nhuỵ, trương lên và nảy mầm thành

a)

A. chỉ nhị.

b)

B. bao phấn

c)

C. ống phấn

d)

D. túi phôi.

30.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?

a)

Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của thực vật.

b)

Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật.

c)

Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp.

d)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ.

31.

Hoạt động sinh lý nào của cây xanh chịu ảnh hưởng nhiều bởi ánh sáng?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Hút nước

d)

Cả 3 hoạt động trên

32.

Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là gì?

a)

Là hiện tượng cây mọc trong rừng có tán lá hẹp, ít cành.

b)

Cây trồng tỉa bớt các cành ở phía dưới.

c)

Là cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới sớm bị rụng.

d)

Là hiện tượng cây mọc trong rừng có thân cao, mọc thẳng.

33.

Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Phiến lá rộng, màu xanh sẫm.

b)

Phiến lá hẹp, dày, màu xanh nhạt.

c)

Phiến lá dày, rộng, màu xanh nhạt.

d)

Phiến lá hẹp, mỏng, màu xanh sẫm.

34.

Lá cây ưa bóng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Phiến lá hẹp, mỏng, màu xanh nhạt.

b)

Phiến lá hẹp, dày, màu xanh sẫm.

c)

Phiến lá dài, mỏng, màu xanh nhạt.

d)

Phiến lá rộng, mỏng, màu xanh sẫm.

35.

Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật làm 2 nhóm là:

a)

Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

b)

Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

c)

Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng

d)

Nhóm ưa sáng và nhóm ưa bóng

36.

Loài thực vật nào không thuộc nhóm ưa sáng?

a)

Cây lúa

b)

Cây bắp (ngô)

c)

Cây dừa

d)

Cây rau má

37.

Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng?

a)

Cây dừa

b)

Cây phượng vĩ

c)

Cây me đất

d)

Cây lúa

38.

Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là gì?

a)

Kiếm mồi.

b)

Nhận biết kẻ thù và con mồi.

c)

Sinh sản.

d)

Định hướng di chuyển trong không gian.

39.

Theo khả năng thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau của động vật, người ta chia động vật thành các nhóm nào?

a)

Động vật ưa sáng, động vật ưa khô.

b)

Động vật ưa sáng, động vật ưa bóng.

c)

Động vật ưa sáng, động vật ưa tối.

d)

Động vật ưa sáng, động vật ưa ẩm.

40.

Động vật nào sau đây là động vật ưa tối?

a)

Sơn dương

b)

Đà điểu

c)

Chuột

d)

Chim sâu

41.

Vào buổi trưa và đầu giờ chiều, tư thế nằm phơi nắng của thằn lằn bóng đuôi dài như thế nào?

a)

Luân phiên thay đổi tư thế phơi nắng theo hướng nhất định.

b)

Tư thế nằm phơi nắng không phụ thuộc vào cường độ chiếu sáng của mặt trời.

c)

Phơi nắng nằm theo hướng tránh bớt ánh nắng chiếu vào cơ thể.

d)

Phơi nắng theo hướng bề mặt cơ thể hấp thu nhiều năng lượng ánh sáng mặt trời.

42.

Nhịp điệu chiếu sáng ngày và đêm ảnh hưởng tới hoạt động của nhiều loài động vật như thế nào?

a)

Chỉ hoạt động vào lúc trước mặt trời mọc và lúc hoàng hôn.

b)

Chủ yếu hoạt động vào ban ngày.

c)

Chủ yếu hoạt động lúc hoàng hôn hoặc khi trời tối.

d)

Có loài ưa hoạt động vào ban ngày, có loài ưa hoạt động vào ban đêm, có loài hoạt động vào lúc hoàng hôn hay bình minh.

43.

Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể với nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:

a)

Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

44.

Những cây sống ở vùng khô hạn (sa mạc), để hạn chế sự thoát hơi nước thì lá có đặc điểm thích nghi nào?

a)

Lá có tầng cutin dầy.

b)

Số lượng lỗ khí nhiều.

c)

Lá biến thành gai.

d)

Lá có bản rộng ra.

45.

Loài động vật nào có tập tính ngủ đông khi nhiệt độ môi trường quá lạnh?

a)
b)
c)
d)
46.

Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:

a)

Chim, thú, bò sát

b)

Bò sát, lưỡng cư

c)

Cá, chim, thú

d)

Chim và thú

47.

Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm thực vật ưa ẩm?

a)
b)
c)
d)
48.

Loài thực vật nào thuộc nhóm ưa sáng?

a)

Cây lá lốt

b)

Cây trầu bà

c)

Cây phượng vĩ

d)

Cây rau má

49.

Nhóm động vật nào có cơ thể hằng nhiệt?

a)

Chim bồ câu, ếch đồng, cá lóc.

b)

Cá sấu, cá voi, voi châu Á.

c)

Cá voi, sóc, thỏ.

d)

Chim sẻ, ếch đồng, chuột đồng.

50.

Ví dị dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch là

a)

Tảo và nấm với nhau tạo thành địa ý

b)

Ví khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

Cáo đuổi bắt gà

d)

Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ

51.

Môi trường sống của giun đũa là

a)

đất, nước và không khí

b)

Ruột của động vật và người

c)

Da cùa động vật và người; trong nước

d)

Tất cả các môi trường trên

52.

Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhâm tố sinh thái

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

Vô cơ

d)

Chât hữu cơ

53.

Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

Hữu sinh và vô sinh

d)

Hữu cơ

54.

Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

a)

Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào

b)

Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể

c)

Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao

d)

Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau

55.

Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến kết quả là

a)

Làm tăng khả năng cạch tranh giữa các cá thể

b)

Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng

c)

Hạn chế sự cạch tranh giữa các cá thể

d)

Tạo điều kiện cho các cá thể hỗ trợ nhau tìm Mùi có hiệu quả hơn

56.

Những biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trường là gì?

1.Hạn chế sự tăng nhanh dân số

2.Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên

3.Tăng cường trông rừng ở khắp mọi nơi

4.Bảo vệ các loài sinh vật

5.Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm

6.Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng suất cao

7.Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng các công trình thủy điện

a)

1,2,3,4,7

b)

1,2,4,5,6

c)

2,3,4,5,6

d)

1,3,4,5,7

57.

Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là gì?

1.Các khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

2.Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc háo học

3.Các chất phóng xạ

4.Các chất rắn

5.Các chất thải do hoạt động xây dựng(vôi, cát, đất, đá,...)

6.Ô nhiễm do sinh vật gây ra

7.Các chất độc hại sinh ra trong chiến tranh

a)

1,2,3,4,6

b)

1,2,3,5,6

c)

2,3,4,5,7

d)

1,3,4,6,7

58.

Chọn từ phù hợp trong số những từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau:"ngoài việc gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác, tạo điều kiện cho vi sinh vật gây bệnh phát triển nhiễm môi trường gópphần...làm các hệ sinh thái môi trường sống của con người và sinh vật

a)

Phát triển

b)

Ổn định

c)

Suy thoái

d)

Cân bằng

59.

Chon từ, cụm từ phù hợp trong số những từ cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau:"các loại thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, diệt nấm dùng trong nông nghiệp, khi sử dụng.... và dùng quá liều lượng của sẽ có tác động bất lợi với toàn bộ hệ sinh thái và ảnh hưởng tới sức khỏe của con người

a)

Đúng cách

b)

Hợp lí

c)

Không đúng cách

d)

Phù hơpk

60.

Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh?

a)

Tài nguyên rừng

b)

Tài nguyên đất

c)

Tài nguyên khoáng sản

d)

Tài nguyên sinh vật

61.

Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh?

a)

Khí đốt và tài nguyên sinh vật

b)

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

c)

Dầu mỏ và tài nguyên nước

d)

tài nguyên sinh vật

62.

Gió và năng lượng nhiệt từ trong lòng đất được sắp xếp vào nguồn tài nguyên nào sau đây?

a)

Tài nguyên tái sinh

b)

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

c)

Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh

d)

Tài nguyên không tái sinh

63.

Tài nguyên dưới đây có giá trị vô tận là?

a)

Dầu mỏ, than đá và khí đốt

b)

Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vậy

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Cây rừng và thú rừng

64.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là

a)

Thủy triều, sóng biển là tài nguyên không tái sinh

b)

Kim loại, dầu mỏ là tài nguyên tái sinh

c)

Dầu mỏ, kim loại, khí đốt... đang ngày càng ít đi do con người đã khai thác quá nhiều

d)

Than đá là nguồn năng lượng sạch và không gây ô nhiễm

65.

Hãy tìm câu có nội dung sai trong các câu sau đây

a)

Đất là môi trường sản xuất lương thực nuôi sống con người

b)

Đất là tài nguyên không tái sinh

c)

Đất là nơi xây nhà, các khu công nghiệp, làm đường giao thông

d)

Sử dụng đất hợp lí là làm cho đất không bị thoái hóa

66.

Sinh vật phân giải trong hệ sinh thái là

a)

Giun đất

b)

Mèo

c)

Cây xanh

d)

Nấm

67.

Sinh vật sản xuất trong hệ sinh thái là

a)

Giun đất

b)

Mèo

c)

Cây xanh

d)

Nấm

68.

Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biện pháp cần làm là

a)

Không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa

b)

Tăng cường khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng

c)

Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vườn quốc gia

d)

Chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới

69.

Biện pháp bảo vệ nguồn tài nguyên đất là

a)

Trồng cây gây rừng để chống xói mòn đất

b)

Giữ đất không nhiễm mặn, không bị khô hạn

c)

Làm tăng lượng mùn và nâng cao độ phì cho đất

d)

Cả 3 biện pháp trên đều đúng