wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 40. DỊCH MÃ VÀ MỐI QUAN HỆ TỪ GENE ĐẾN TÍNH TRẠNG - TRẮC NG

Total questions: 65

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Dịch mã là
a)
quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự nucleotide của DNA.
b)
quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên trình tự nucleotide trên bản phiên mã của gene (mRNA).
c)
quá trình tạo 2 phân tử DNA mới giống như DNA ban đầu.
d)
quá trình tổng hợp mRNA dựa trên trình tự nucleotide của chuỗi polypeptide.
2.
Câu 2. Kết quả của quá trình dịch mã là
a)
tạo ra phân tử mRNA mới.
b)
tạo ra phân tử tRNA mới.
c)
tạo ra phân tử rRNA mới.
d)
tạo ra chuỗi polypeptide mới.
3.
Câu 3. Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mRNA được gọi là
a)
anticodon.
b)
codon.
c)
triplet.
d)
amino acid.
4.
Câu 4. Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
a)
anticodon.
b)
amino acid.
c)
codon.
d)
triplet.
5.
Câu 5. Quá trình tổng hợp protein được gọi là
a)
sao mã.
b)
tự sao.
c)
dịch mã.
d)
khớp mã.
6.
Câu 6. Quá trình tổng hợp protein xảy ra ở
a)
trong nhân tế bào.
b)
trên phân tử DNA.
c)
trên màng tế bào.
d)
tại ribosome của tế bào chất.
7.
Câu 7. Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
a)
mạch mã hoá.
b)
mRNA.
c)
tRNA.
d)
mạch mã gốc.
8.
Câu 8. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
a)
DNA.
b)
mRNA.
c)
tRNA.
d)
Ribosome.
9.
Câu 9. Khi nói về dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây là không đúng?
a)
Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA.
b)
Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là metionine.
c)
Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 5’→ 3’ trên phân tử mRNA.
d)
Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 3’→ 5’ trên phân tử mRNA.
10.
Câu 10. Trong quá trình dịch mã
a)
Mỗi ribosome có thể hoạt động trên bất kì loại mRNA nào.
b)
Mỗi amino acid đã được hoạt hóa liên kết với bất kì tRNA nào để tạo thành phức hợp amino acid – tRNA.
c)
Mỗi tRNA có thể vận chuyển nhiều loại amino acid khác nhau.
d)
Trên mỗi mRNA nhất định chỉ có một ribosome hoạt động.
11.
Câu 11. Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 3’AUC’ của mRNA khớp bổ sung với bộ ba đối mã nào sau đây?
a)
5’UAG3’.
b)
3’AUG5’.
c)
3’UAG5’.
d)
3’UAC5’.
12.
Câu 12. Quá trình dịch mã kết thúc khi
a)
ribosome tiếp xúc với bộ ba AUG trên mRNA.
b)
ribosome rời khỏi mRNA và trở về trạng thái tự do.
c)
ribosome tiếp xúc với một trong các bộ ba: UAA, UAG, UGA.
d)
ribosome gắn methionine vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptide.
13.
Câu 13. Quá trình dịch mã chủ yếu diễn ra ở
a)
trong nhân.
b)
trong tế bào chất.
c)
trên màng tế bào.
d)
trên màng nhân.
14.
Câu 14. Mã di truyền là
a)
mã bộ hai.
b)
mã bộ ba.
c)
mã bộ tứ.
d)
mã bộ năm.
15.
Câu 15. Ai là người đã thành công khẳng định mã di truyền là mã bộ ba bằng các thí nghiệm chứng minh?
a)
Gregor Mendel.
b)
Rosalind Franklin.
c)
Francis Crick.
d)
Marshall Nirenberg.
16.
Câu 16. Các nhà khoa học đã xác định được 64 bộ ba vào năm nào?
a)
1961
b)
1963
c)
1966
d)
1969
17.
Câu 17. Trong 64 bộ ba có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho 20 loại amino acid?
a)
61
b)
62
c)
63
d)
64
18.
Câu 18. Từ 4 loại nucleotide, có thể tạo ra bao nhiêu loại codon?
a)
4
b)
8
c)
32
d)
64
19.
Câu 19. Bộ ba mã mở đầu trên mạch khuôn của gene có trình tự nucleotide là
a)
5'–ATG–3'.
b)
3'–TAC–5'.
c)
3'–ATG–5'.
d)
5'–AUG–3'.
20.
Câu 20. Những amino acid nào sau đi chỉ do một bộ ba mã hóa?
a)
Methionine và Serine.
b)
Methionine và Tryptophan.
c)
Methionine và Alanine.
d)
Methionine và Leucine.
21.
Câu 21. Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động. Các ribosome này được gọi là
a)
Polynucleotide.
b)
Polyribosome.
c)
Polypeptide.
d)
Polynucleotide.
22.
Câu 22. Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?
a)
mRNA.
b)
DNA.
c)
tRNA.
d)
rRNA.
23.
Câu 23. Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
a)
codon.
b)
amino acid.
c)
anticodon.
d)
triplet.
24.
Câu 24. Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polipeptit là chức năng của
a)
rARN.
b)
mARN.
c)
tARN.
d)
ARN.
25.
Câu 25. Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:
a)
nhân con.
b)
tế bào chất.
c)
nhân.
d)
màng nhân.
26.
Câu 26. Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
a)
kết thúc bằng Met.
b)
bắt đầu bằng amino acid Met.
c)
bắt đầu bằng formyl–Met.
d)
bắt đầu từ một phức hợp aa–tRNA.
27.
Câu 27. Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là
a)
amino acid hoạt hoá.
b)
amino acid tự do.
c)
chuỗi polypeptide.
d)
phức hợp aa–tRNA.
28.
Câu 28. Ở tế bào nhân thực, quá trình dịch mã được bắt đầu bằng bộ ba nào trên mRNA và amino acid nào mwor đầu chuỗi polypeptide?
a)
AGU và formyl–Met.
b)
AUG và formyl–Met.
c)
AUG và amino acid Met.
d)
AGU và amino acid Met.
29.
Câu 29. Ở vi khuẩn, amino acid đầu tiên được đưa đến riboome trong quá trình dịch mã là
a)
Alanine.
b)
Formyl metionine.
c)
Valine.
d)
Metionine.
30.
Câu 30. Sự hoạt động đồng thời của nhiều ribosome trên cùng một phân tử mRNA có vai trò
a)
làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.
b)
đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.
c)
đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.
d)
làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại.
31.
Câu 31. Trên tRNA thì bộ ba đối mã (anticodon) có nhiệm vụ
a)
xúc tác hình thành liên kết giữa axit amin với tRNA.
b)
xúc tác vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein.
c)
xúc tác hình thành liên kết peptide.
d)
nhận biết codon đặc hiệu trên mRNA trong quá trình tổng hợp protein.
32.
Câu 32. Phát biểu nào dưới đây về quá trình dịch mã là đúng?
a)
Mỗi mRNA chỉ liên kết với một ribosome nhất định.
b)
mRNA thường gắn với một nhóm ribosome (polyribosome) giúp tăng hiệu suất tổng hợp protein.
c)
Mỗi phân tử mRNA được làm khuôn tổng hợp nhiều loại protein.
d)
Mỗi chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ nhiều loại mRNA.
33.
Câu 33. Một phân tử mRNA chỉ chứa 3 loại nucleotide là A, U, C. Nhóm các bộ ba nào dưới đây có thể có trên mạch bổ sung của gene đã phiên mã ra mRNA nói trên?
a)
TAG, GAA, ATA, ATG.
b)
AAA, CCA, TAA, TCC.
c)
AAG, GTT, TCC, CAA.
d)
ATC, TAG, GAC, GAA.
34.
Câu 34. Sự biểu hiện tính trạng của con giống với bố mẹ là do
a)
kiểu gene của con giống với kiểu gene của bố mẹ.
b)
DNA của con giống với DNA của bố mẹ.
c)
mRNA của con giống với mRNA của bố mẹ.
d)
protein của con giống với protein của bố mẹ.
35.
Câu 35. Bản chất mối liên hệ giữa protein và tính trạng là
a)
protein tham gia vào các hoạt động sinh lí của tế bào, trên cơ sở đó tính trạng được biểu hiện.
b)
protein tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của tế bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng.
c)
protein là thành phần cấu trúc của tế bào, trên cơ sở đó tính trạng được biểu hiện.
d)
protein đóng vai trò xúc tác cho mọi quá trình sinh lí của tế bào và cơ thể, tạo điều kiện cho tính trạng được biểu hiện.
36.
Câu 36. Mối quan hệ giữa gene và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:
a)
gene (DNA) → tRNA → Polypeptide → protein → Tính trạng.
b)
gene (DNA) → mRNA → tRNA → protein → Tính trạng.
c)
gene (DNA) → mRNA → Polypeptide → protein → Tính trạng.
d)
gene (DNA) → mRNA → tRNA → Polypeptide → Tính trạng.
37.
Câu 37. Bản chất của mối quan hệ DNA → RNA → chuỗi polypeptide là gì?
a)
Trình tự các cặp nucleotide trên DNA quy định trình tự các nucleotide trên mRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polipeptide.
b)
Trình tự các bộ ba mã sao quy định trình tự các bộ ba đói mã trên tRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid.
c)
Trình tự các nucleotide trên mạch khuôn DNA quy định trình tự các nucleotide trên mRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polipeptide.
d)
Trình tự các nucleotide trên mRNA quy định trình tự các nucleotide trên DNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polipepetide.
38.
Câu 38. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Trình tự các nucleotide trên mRNA được dịch mã thành trình tự các … trên phân tử …".
a)
nucleotide – DNA.
b)
amino acid – protein.
c)
amino acid – tRNA.
d)
nucleotide – tRNA.
39.
Câu 39. Sơ đồ mối quan hệ giữa gene và protein trong việc biểu hiện các tính trạng ở sinh vật là
a)
gene (DNA) – mRNA – protein – tính trạng.
b)
gene DNA – protein – mRNA – tính trạng.
c)
mRNA – gene (DNA) – protein – tính trạng.
d)
protein – gene (DNA) – mRNA – tính trạng.
40.
Câu 40. Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
a)
nhân đôi DNA và phiên mã.
b)
nhân đôi DNA và dịch mã.
c)
phiên mã và dịch mã.
d)
nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã.
41.
Câu 41. Vì sao nấm mốc Neurospora crassa kiểu dại có khả năng sống được trong môi trường chứa các chất dinh dưỡng cơ bản (gồm muối vô cơ, glucose và biotin)?
a)
Vì chúng có gene quy định tổng hợp các enzyme để chuyển hóa các chất thành những chất cần thiết cho sự sinh trưởng.
b)
Vì chúng có khả năng quang hợp, từ đó tổng hợp các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng.
c)
Vì hệ tiêu hóa của chúng phát triển giúp chuyển hóa các chất thành những chất cần thiết cho sự sinh trưởng.
d)
Vì chúng có khả năng tự tổng hợp các chất dinh dưỡng cần thiết từ môi trường.
42.
Câu 42. Điều gì dẫn đến sự xuất hiện nhiều đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài?
a)
Các allele khác nhau của các gene khác nhau.
b)
Các allele giống nhau của các gene khác nhau.
c)
Các allele khác nhau của cùng một gene.
d)
Các allele giống nhau của cùng một gene.
43.
Câu 43. Các cá thể thuộc các loài khác nhau có sự biểu hiện các tính trạng khác nhau là do
a)
có hệ gene đặc trưng.
b)
có cùng một kiểu gene.
c)
có các kiểu gene khác nhau.
d)
có các allele khác nhau của cùng một gene.
44.
Câu 44. Thường biến có nghĩa là
a)
một gene có thể biểu hiện thành các kiểu hình giống nhau trong các điều kiện môi trường giống nhau.
b)
một gene có thể biểu hiện thành các kiểu hình giống nhau trong các điều kiện môi trường khác nhau.
c)
một gene có thể biểu hiện thành các kiểu hình khác nhau trong các điều kiện môi trường giống nhau.
d)
một gene có thể biểu hiện thành các kiểu hình khác nhau trong các điều kiện môi trường khác nhau.
45.
Câu 45. Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa gene và protein?
a)
Trình tự các nucleotide trên gene quy định trình tự các nucleotide trên phân tử mRNA thông qua quá trình phiên mã.
b)
Trình tự nucleotide trên phân tử mRNA được dịch mã thành trình tự các amino acid trên phân tử protein.
c)
Protein biểu hiện thành tính trạng thông qua việc tham gia vào cấu trúc, chức năng sinh lí của tế bào và cơ thể.
d)
Sơ đồ mối quan hệ giữa gene và protein trong việc biểu hiện các tính trạng ở sinh vật là RNA → DNA → protein → tính trạng.
46.
Câu 46. Nội dung nào sau đây không đúng về cơ sở của sự đa dạng về tính trạng của các loài?
a)
Các cá thể cùng loài có thể mang các allele khác nhau của cùng một gene.
b)
Các gene khác nhau quy định các protein khác nhau, từ đó biểu hiện thành các tính trạng khác nhau.
c)
Các tính trạng của sinh vật được quy định bởi một gene duy nhất.
d)
Mỗi loài sinh vật có hệ gene đặc trưng.
47.
Câu 47. Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng GGG– gly; CCC– Pro; GCU–Ala; CGA– Arg; UCG– Ser; AGC– Ser. Một mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’AGCCGACCCGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là
a)
Ser–Arg–Pro–Gly.
b)
Ser–Ala– Gly–Pro.
c)
Pro–Gly–Ser–Ala.
d)
Gly– Pro–Ser–Arg.
48.
Câu 48. Cho biết mã di truyền mã hóa các amino acid tương ứng như sau: “GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser. ” Một đoạn mạch khuôn của gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5'–AGCCGACCCGGG–3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của các amino acid đó là
a)
Pro – Gly – Ser – Ala.
b)
Ser – Ala – Gly – Pro.
c)
Gly – Pro – Ser – Arg.
d)
Ser – Arg – Pro – Gly.
49.
Câu 49. Cho biết  các bộ ba  trên mARN mã  hóa  cho các  amino acid tương  ứng là: “ 5'CUG3' – Leu, 5'GUC3' – Val, 5'ACG3' – Thr, 5'GCA3' – Ala. “ Từ đoạn mạch gốc chứa 4 mã di truyền của một gene không phân  mảnh có  trình  tự đơn phân  5'CAGCGTGACCAG3'  phiên mã  tổng  hợp đoạn  mRNA.  Theo cơ chế dịch mã thì từ đoạn mRNA này sẽ tổng hợp được đoạn polypeptide có trình tự các amino acid là:
a)
Val–Ala–Leu–Val.
b)
Val–Ala–Leu–Thr.
c)
Leu–Val–Thr–Val.
d)
Leu–Val–Thr–Leu.
50.
Câu 50. Nguyên nhân khiến ruồi giấm có sự đa dạng về tính trạng màu sắc thân và kích thước cánh?  (1) Các cá thể mang các allele khác nhau của cùng một gene. (2) Các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sự biểu hiện gene. (3) Loài ruồi giấm có hệ gene đặc trưng. (4) Sự đột biến gene làm thay đổi tính trạng của sinh vật.
a)
(1), (2).
b)
(2), (3).
c)
(3), (4).
d)
(1), (4).
51.
Câu 51. Khi nói về mối quan hệ giữa phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định chính xác? (1) Mã mở đầu trên mRNA có tên là 5’AUG 3’. (2) Mã mở đầu trên mạch bổ sung có tên là 5’ATG 3’. (3) Mã kết thúc trên mRNA có thể là 5’UAG 3’ hoặc 5’UGA 3’ hoặc 3’UAA 5’ (4) Anticondon mang amino acid formyl metionyl ở nhân thực có tên là 3’UAC 5’ (5) Codon mở đầu mã hóa cho amino acid ở nhân sơ có tên là 5’AUG 3’.
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
52.
Câu 52. Khi nói về cơ chế dịch mã, có bao nhiêu nhận định không đúng trong các nhận định sau? (1) Trên một phân tử mARN hoạt động của polysome giúp tạo ra các chuỗi polypeptide loại khác. (2) Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 3’– 5’ trên phân tử mRNA. (3) Với bộ ba UAG trên mRNA thì tRNA mang đối mã là AUC. (4) Các chuỗi polypeptide sau dịch mã được cắt bỏ amino acid mở đầu và tiếp tục hình thành các bậc cấu trúc cao hơn để trở thành protein có hoạt tính sinh học. (5) Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribosome tách khỏi mRNA và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo. Số phương án đúng là
a)
2
b)
4
c)
1
d)
3
53.
Câu 53. Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau: (1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met–tRNA (UAX) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mRNA. (2) Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh. (3) Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu. (4) Codon thứ hai trên mRNA gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa1–tRNA (aa1: amino acid đứng liền sau amino mở đầu). (5) Ribosome dịch đi một codon tren mRNA theo chiều 5’ đến 3’. (6) Hình thành liên kết peptide giữa amino acid mở đầu và aa1. Các giai đoạn trong giai đoạn mở đầu và kéo dài chuỗi polypeptide diễn ra theo thứ tự:
a)
(2), (1), (3), (4), (6), (5).
b)
(3), (1), (2), (4), (6), (5).
c)
(3), (2), (1), (4), (5), (6).
d)
(2), (3), (1), (4), (5), (6).
54.
Câu 54. Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?
a)
Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp amino acid cuối cùng trên chuỗi polypeptide.
b)
Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.
c)
Liên kết hydrogen được hình thành trước liên kết peptide.
d)
Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5’→3’.
55.
Câu 55. Cho đoạn mạch gốc của phân tử DNA có trình tự nucleotide như sau: “ 3’ TAC TAT TAT TAT TAT TAT TAT TAT ATT 5’ “ . Phân tử DNA này thực hiện phiên mã và dịch mã thì số amino acid trong chuỗi polipeptide tương ứng sẽ là:
a)
7.
b)
5
c)
3.
d)
1
56.
Câu 56. Ở sinh vật nhân thực, cho các cấu trúc và quá trình sau: (1) Phân tử DNA. (2) Phân tử tRNA. (3) Quá trình phiên mã. (4) Quá trình dịch mã. (5) Phân tử mRNA. (6) Phân tử rRNA. Nguyên tắc bổ sung (G–C, A–U và ngược lại) có trong cấu trúc và quá trình 
a)
(1), (2), (3).
b)
(2), (4), (6).
c)
(3), (4), (6).
d)
(2), (5), (4), (1).
57.
Câu 57. Cho các thông tin sau đây: (1) mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein. (2) Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA thì quá trình dịch mã hoàn tất. (3) Nhờ một enzyme đặc hiệu, amino acid mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipeptide vừa tổng hợp. (4) mRNA sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mRNA trưởng thành. Các thông tin về quá trình phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:
a)
(2) và (3).
b)
(3) và (4).
c)
(1) và (4).
d)
(2) và (4).
58.
Câu 58. Có bao nhiêu nhận xét sau đúng đối với quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực ? (1) Dịch mã diễn ra cùng thời điểm với quá trình phiên mã. (2) Ribosome di chuyển trên mRNA theo chiều 5’ → 3’. (3) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A–T, G–X và ngược lại). (4) Xảy ra ở tế bào chất. (5) 1 phân tử mRNA dịch mã tạo 1 chuỗi polypeptide. (6) Gồm quá trình hoạt hóa amino acid và tổng hợp polypeptide. (7) Trong quá trình dịch mã, tRNA đóng vai trò như “người phiên dịch”.
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
59.
Câu 59. Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau: (1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tRNA (UAC) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mRNA. (2) Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh. (3) Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhạn biết đặc hiệu. (4) Cođon thứ hai trên mRNA gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aaI – tRNA (aaI: amino acid đứng liền sau amino acid mở đầu). (5) Ribosome dịch đi 1 codon trên mRNA theo chiều 5’ → 3’. (6) Hình thành liên kết peptide giữa amino acid mở đầu và aaI. Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptide là:
a)
(3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).
b)
(1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).
c)
(2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).
d)
(5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3).
60.
Câu 60. Một gene có chiều dài là 5100 Å thì phân tử protein hoàn thiện được tổng hợp từ mạch khuôn của gene có bao nhiêu amino acid?
a)
497 amino acid.
b)
498 amino acid.
c)
499 amino acid.
d)
500 amino acid.
61.
Câu 61. Một gene có 3000 nucleotide thực hiện quá trình phiên mã tổng hợp mRNA, sau đó tiếp tục dịch mã để tổng hợp thành chuỗi polypeptide. Số amino acid có trong chuỗi polypeptide đó là
a)
500 amino acid.
b)
1000 amino acid.
c)
499 amino acid.
d)
999 amino acid.
62.
Câu 62. Phân tử mRNA ở tế bào nhân sơ được phiên mã từ một gene có 3000 nucleotide sau đó tham gia vào quá trình dịch mã. Quá trình tổng hợp protein có 5 ribosome cùng trượt trên mRNA đó. Số amino acid môi trường cần cung cấp để hoàn tất quá trình dịch mã trên là
a)
9980.
b)
2500
c)
9995.
d)
2495
63.
Câu 63. Một phân tử mRNA dài 1,02.10–3 mm điều khiển tổng hợp protein. Quá trình dịch mã có 5 ribosome cùng trượt 3 lần trên mRNA. Tổng số amino acid môi trường cung cấp cho quá trình sinh tổng hợp là
a)
7500.
b)
7485
c)
15000.
d)
14985
64.
Câu 64. Một gene ở vi khuẩn E.coli đã tổng hợp cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 amino acid. Phân tử mRNA được tổng hợp từ gene trên có tỉ lệ A:U:G:C là 1:2:3:4. Số lượng nucleotide từng loại của gene trên là:
a)
A = T = 270; G = C = 630.
b)
A = T = 630; G = C = 270.
c)
A = T = 270; G = C = 627.
d)
A = T = 627; G = C = 270.
65.
Câu 65. Ở sinh vật nhân sơ, một chuỗi polypeptide được tổng hợp đã cần 499 lượt tRNA. Trong các bộ ba đối mã của tRNA có A = 447; ba loại còn lại bằng nhau. Mã kết thúc của mRNA là UAG. Số polynucleotide mỗi loại của mRNA làm khuôn cho sự tổng hợp chuỗi polynucleotide nói trên là
a)
A = 448, C = 350; U = G = 351.
b)
U = 447; A = G = C = 351.
c)
U = 448; A = G = 351; C = 350.
d)
A = 477, U = G = C = 352.