Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra sinh giữa kì2

Total questions: 74

Worksheet time: 17hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là môi trường sống của sinh vật

a)

Là nơi tìm kiếm thức ăn, nước uống của sinh vật

b)

Là nơi của sinh vật

c)

Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng

d)

Là nơi kiếm ăn, làm tổ của sinh vật

2.

Sinh vật sinh trường và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái

a)

Gần điểm gây chết dưới

b)

Gần điểm gây chết trên

c)

Ở điểm cực thuận

d)

Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên

3.

Các nhân tố sinh thái nào sau đây là sinh tố sinh thái vô sinh?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật

b)

Nước biển,sông, hồ , ao,cá,ánh sáng ,nhiệt độ,độ dốc

c)

Khí hậu,thổ nhưỡng,nước địa hình

d)

Các thành phần cơ giới và tính chất lí,hoá của đất; nhiệt độ,độ ẩm,động vật

4.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi

a)

Chúng là nơi ở của các sinh vật khác

b)

Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng

c)

Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn,nước uống của các sinh vật khác

d)

Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác

5.

Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng

a)

Vì con người có tư duy,có lao động

b)

Vì con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác

c)

Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác,con người có trí tuệ vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cả tạo thiên nhiên

d)

Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên

6.

Ánh sáng làm ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào

a)

Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân ,lá và khả năng quang hợp của thực vật

b)

Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp,hô hấp

c)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật

d)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ

7.

Hiện tượng tia cành tự nhiên là gì

a)

Là hiện tượng cây mọc trong rừng có tán lá hẹp ,ít cành

b)

Cây trồng tỉa bớt các cành ở phía dưới

c)

Là cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới bị sớm rụng

d)

Là hiện tượng cây mọc trong rừng có thân cao, mọc thẳng

8.

Cây ưa sáng thường sống ở nơi nào

a)

Nơi nhiều ánh sáng tán xạ

b)

Nơi có cường độ chiếu sáng trung bình

c)

Nơi quang đãng

d)

Nơi khô hạn

9.

Cây ưa bóng thường sống nơi nào

a)

Nơi ít ánh sáng tán xạ

b)

Nơi có độ ẩm cao

c)

Nơi ít ánh sáng và ánh sáng tán xạ chiếm chủ yếu

d)

Nơi ít ánh sáng tán xạ hoặc dưới tán cây khác

10.

Theo khả năng thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau của động vật, người ta chia động vật thành các nhóm nào sau đây

a)

Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa khô

b)

Nhóm động vật ưa sáng,nhóm động vật ưa bóng

c)

Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa tối

d)

Nhóm động vật ưa sáng,nhóm động vật ưa ẩm

11.

Cây thống mọc riêng rẽ nơi quang đãng thường có tán rộng hơn cây thông mọc xen nhau trong rừng vì

a)

Ánh sáng mặt trời tập trung chiếu vào cành cây phía trên

b)

Cây có nhiều chất dinh dưỡng

c)

Ánh sáng mặt trời chiếu được đến các phía của cây

d)

Cây có nhiều chất dinh dưỡng và phần ngọn của cây nhận nhiều ánh sáng

12.

Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là

a)

Kiếm mồi

b)

Nhận biết các vật

c)

Định hường di chuyển trong không gian

d)

Sinh sản

13.

Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh về một hướng nhất định, sau một thời gian cây mọc như thế nào

a)

Cây vẫn mọc thẳng

b)

Cây luôn quay về phía mặt trời

c)

Ngọn cây sẽ mọc cong về phía có nguồn sáng

d)

Ngọn cây rũ xuống

14.

Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái nhu thế nào

a)

Phiến lá rộng, màu xanh sẫm

b)

Phiến lá dà, rộng ,màu xanh nhạt

c)

Phiến lá hẹp,dày,màu xanh nhạt

d)

Phiến lá hẹp,mỏng,màu xanh sẫm

15.

Nhịp điệu chiếu sáng ngày và đêm ảnh hưởng tới hoạt động của nhiều loài động vật như thế nào

a)

Chỉ hoạt động vào lúc trước mặt trời mọc và lúc hoàng hôn

b)

Chủ yếu hoạt động vào ban ngày

c)

Có loài ưa hoạt động vào ban ngày, có loài ưa hoạt động vào ban đêm m có loài hoạt động vào lúc hoàng hôn hoặc bình minh

d)

Chủ yếu hoạt động lúc hoàng hôn hoặc khi trời tối

16.

Vì sao những cây ở bìa rừng thường mọc nghiêng và tán cây lệch về phía nhiều ánh sáng

a)

Do tác động của gió từ một phía

b)

Do cây nhận được nhiều ánh sáng

c)

Cây nhận ánh sáng không đều từ các phía

d)

Do số lượng cây trong rừng tăng , lấn át cây ở bìa rừng

17.

Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng , người ta trồng xen các loại cây theo trình tự sau

a)

Cây ưa bóng trước, cây ưa bóng sau

b)

Trồng đồng thời nhiều loại cây

c)

Cây ưa sáng trồng trước,cây ưa bóng trồng sau

d)

Tuỳ theo mùa mà trồng cây ưa ánh sáng hoặc cây ưa bóng trước

18.

Tầng cutin dày trên bề mặt lá của cây xanh sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng gì

a)

Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao

b)

Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào của lá

c)

Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây

d)

Tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao

19.

Với các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới,chồi cây có các vây móng bao bọc, thân và rễ cây có các lớp bầm dày. Những đặc điểm này có tác dụng gì

a)

Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao

b)

Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ cây

c)

Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá

d)

Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh

20.

Quá trình quang hợp của cây chỉ có thể diễn ra bình thường ở nhiệt độ môi trường nào

a)

0-40

b)

10-40

c)

20-30

d)

24-35

21.

Ở nhiệt độ quá cao( cao hơn 40 độ )hay quá thấp (0 độ) các hoạt động sống của hầu hết các loại cây xanh diễn ra như thế nào

a)

Các hạt diệp lục được hình thành nhiều

b)

Quang hợp tăng- hô hấp tăng

c)

Quang hợp giảm- hô hấp tăng

d)

Quang hợp giảm thiểu và ngưng trệ, hô hấp ngưng trệ

22.

Đặc điểm cấu tạo của động vật vùng lạnh có ý nghĩa giúp chúng giữ nhiệt cho cơ thể chống rét là

a)

Có chi dài hơn

b)

Cơ thể có lông dày và dài hơn ( ở thú có lông)

c)

Chân có móng rộng

d)

Đệm thịt dưới chân dày

23.

Ở động vật hằng nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào

a)

Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

c)

Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường

d)

Nhiệt độ cơ thể tăng hay giảm theo nhiệt độ môi trường

24.

Ở động vật biến nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào

a)

Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

c)

Nhiệt độ cơ thể thay đổi không theo sự tăng hay giảm nhiệt độ môi trường

d)

Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường

25.

Nhưng cây sống ở nơi khô hạn thường có những đặc điểm thích nghi nào

a)

Lá biến thành gai, lá có phiến mỏng

b)

Lá và thân cây tiêu giảm

c)

Cơ thể mọng nước, bản lá rộng

d)

Cơ thể mọng nước hoặc lá tiêu giảm hoặc lá biến thành gai

26.

Nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào lên đời sống thục vật

a)

Đến sự biến dạng của cây có rễ thở ở vùng ngập nước

b)

Đến cấu tạo của rễ

c)

Đến sự dài ra của thân

d)

Đến hình thái, cấu tạo, hoạt động sinh lý và sự phân bố của thục vật

27.

Nhóm sinh vật nào dưới đâu được xếp vào nhóm hoạt động vật hằng nhiệt

a)

Cá sấu, thỏ,ếch,dơi

b)

Bồ câu, cá rô phi, cá chép , chó sói

c)

Cá rô phi, cá chép,ếch,cá sấu

d)

Bồ câu,chó sói,thỏ,dơi

28.

Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật biến nhiệt

a)

Cá rô phi,cá chép,ếch,cá sấu

b)

Cá sấu,thỏ,ếch,dơi

c)

Bồ câu,mèo,thỏ,dơi

d)

Bồ câu,cá rô phi,cá chép,mèo

29.

Nhóm sinh vật nào dưới đây dược xếp vào nhóm thực vật chịu hạn

a)

Cây rau mác,cây xương rồng,cây rau bợ

b)

Cây thuốc bỏng,công thông, cây rau bợ

c)

Cây xương rồng, cây thuốc bỏng,cây thông, cây phi lao

d)

Cây xương rồng, cây phi lao,cây rau bợ, cây rau mác

30.

Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa khô

a)

Ếch,ốc sên, lạc đà

b)

Ốc sên, giun đất,thằn lằn

c)

Giun đất,ếch,ốc sên

d)

Lạc đà, thằn lằn, kỳ nhông

31.

Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa ẩm

a)

Ếch,ốc sên, giun đất

b)

Ếch,lạc đà,giun đất

c)

Lạc đà,thằn lằn, kỳ đà

d)

Ốc sên,thằn lằn,giun đất

32.

Quan hệ giữa hai loài sinh vật trong đó cả hai bên cùng có lợi là mối quan hệ

a)

Hội sinh

b)

Cộng sinh

c)

Ký sinh

d)

Cạnh tranh

33.

Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại là

a)

Ký sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Hội sinh

d)

Cộng sinh

34.

Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn,nơi ở,và các điều kiện sống khác của môi trường là đặc điểm của mối quan hệ nào sau đây

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Cạnh tranh

d)

Kí sinh

35.

Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng và máu từ cơ thể vật chủ là đặc điểm của mối quan hệ nào sau đây

a)

Sinh vật ăn sinh vật khác

b)

Hội sinh

c)

Cạnh tranh

d)

Kí sinh

36.

Các sinh vật cùng loài có quan hệ với nhau như thế nào

a)

Cộng sinh và cạnh tranh

b)

Hội sinh và cạnh tranh

c)

Hỗ trợ và cạnh tranh

d)

Kí sinh,nửa kí sinh

37.

Động vật ăn thịt con mồi ,động vật ăn thục vật và thực vật bắt sâu bọ thuộc quan hệ khác loài nào sau đây

a)

Cộng sinh

b)

Sinh vật ăn sinh vật khác

c)

Cạnh tranh

d)

Kí sinh

38.

Quan hệ giữa cá thể trong hiện tượng " tự tỉa " ở thực vật là mối quan hệ gì

a)

Cạnh tranh

b)

Sinh vật ăn sinh vật khác

c)

Hội sinh

d)

Cộng sinh

39.

Rận và bét sống bán trên da trâu bò. Rận ,bét với trâu bò có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây

a)

Hội sinh

b)

Kí sinh

c)

Sinh vật ăn sinh vật khác

d)

Cạnh tranh

40.

Địa y sống bám trên càn cây. Giữa địa y và cây có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây

a)

Hội sinh

b)

Cộng sinh

c)

Kí sinh

d)

Nửa kí sinh

41.

Khi có gió bão ,thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ

a)

Làm tăng thêm sức thổi của gió

b)

Làm tăng thêm sự xói mòn của đất

c)

Làm cho tốc độ gió thôi dừng lại,cây không bị đổ

d)

Giảm bớt sức thổi của gió, hạn chế sự đổ của cây

42.

Các cá thể cùng loài sống với nhau thành một nhóm trong cùng một khu vực có thể cạnh tranh nhau gay gắt, dẫn tới một số cá thể có thể tách ra khỏi nhóm trong hoàn cảnh nào dưới đây

a)

Khi môi trường cạn kiệt nguồn thức ăn, nơi ở quá chật chội

b)

Khi gặp kẻ thù xâm lấn lãnh địa

c)

Khi có gió bão

d)

Khi có dịch bệnh

43.

Điều kiện nào dưới đây phù hợp với quan hệ hỗ trợ

a)

Số lượng cá thể cao

b)

Môi trường sống ấm áp

c)

Khả năng sinh sản giảm

d)

Diện tích chỗ ở hợp lí,nguồn sống đầy đủ

44.

Con hổ và con thỏ trong rừng có thể có mỗi quan hệ trực tiếp nào sau đây

a)

Cạnh tranh về thức ăn và nơi ở

b)

Cộng sinh

c)

Vật ăn thịt và con mồi

d)

Kí sinh

45.

Cỏ dại thường mọc lẫn với lúa trên cánh đồng làm cho năng suất bị giảm đi, giữa cỏ dại và lúa có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Cạnh tranh

d)

Kí sinh

46.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh

a)

Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ đậu

b)

Địa y bám trên cành cây

c)

Giun đũa sống trong ruột người

d)

Cây nấp ấm bắt cô trùng

47.

Cá ép bám vào rùa biển hoặc cá lớn, nhờ đó được rùa và cá lớn đưa đi xa. Cá ép, rùa biển và cá lớn có mối quan hệ nào dưới đây

a)

Cộng sinh

b)

Kí sinh

c)

Nửa kí sinh

d)

Hội sinh

48.

Trong quần thể , tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì

a)

Tiềm năng sinh sản của loài

b)

Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

c)

Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn

d)

Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

49.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tháp tuổi dạng phát triển

a)

Đáy tháp rộng

b)

Số lượng cá thể trong quần thể ổn định

c)

Số lượng cá thể trong quần thể tăng mạnh

d)

Tỉ lệ sinh cao

50.

Vào các tháng mùa mưa trong năm,số lượng muỗi tăng nhiều. Đây là dạng biến động số lượng

a)

Theo chu kỳ ngày đêm

b)

Theo chu kỳ nhiều năm

c)

Theo chu kỳ mùa

d)

Không theo chu kỳ

51.

Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào

a)

Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội,cháy rừng,dịch bệnh,..

b)

Khi khu vực sống của quần thể mở rộng

c)

Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể

d)

Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào

52.

Tỉ lệ giới tính trong quần thể thay đổi chủ yếu theo

a)

Lứa tuổi của cá thể và sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái

b)

Nguồn thức ăn của quần thể

c)

Khu vực sinh sống

d)

Cường độ chiếu sáng

53.

Cơ chế điều hoà mật độ quần thể phụ thuộc vào

a)

Sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong

b)

Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

c)

Tuổi thọ của các cá thể trong quần thể

d)

Mối tương quan giữa tỉ lệ số lượng đực và cái trong quần thể

54.

Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/ cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là

a)

50/50

b)

70/30

c)

75/25

d)

40/60

55.

Tập hợp các thể nào dưới đây là quần thể sinh vật

a)

Tập hợp các cá thể giun đất ,giun tròn,côn trùng,chuột chũi đang sống trên một cánh đồng

b)

Tập hợp các cá thể cá chép,cá mè,cá rô phi đang sống chung trong một ao

c)

Tập hợp các cây có hoa cùng mọc trong một cánh rừng

d)

Tập hợp các cây ngô( bắp) trên một cánh đồng

56.

Tập hợp nào sau dây là quần thể sinh vật tự nhiên

a)

Bày khỉ mặt đỏ sống trong rừng

b)

Đàn cá sống ở sông

c)

Đàn chim sống trong rừng

d)

Đàn chó nuôi trong nhà

57.

Ví dụ sau đây KHÔNG phải là quần thể sinh vật

a)

Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lùa

c)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòm đảo cách xa nhau

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắc Việt Nam

58.

Quần thể người có đặc trưng nào sau đây khác so với quần thể sinh vật

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Thành phần nhóm tuổi

c)

Mật độ

d)

Đặc trưng kinh tế xã hội

59.

Quần thể người có những nhóm tuổi nào

a)

Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản và lao động,nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc

b)

Nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi sau lao động, nhóm tuổi không còn khả năng sinh sản

c)

Nhóm tuổi lao động , nhóm tuổi sinh sản, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc

d)

Nhóm tuổi trước lao động , nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sau lao động

60.

Nếu một nước có trẻ em dưới 15 tuổi chiếm trên 30% dân số, số lượng ngừoi già chiếm dưới 10%,tuổi tho trung bình thấp thì được xếp vào loại nước có

a)

Tháp dân số tương đối ổn định

b)

Tháp dân số giảm sút

c)

Tháp dân số ổn định

d)

Tháo dân số phát triển

61.

Mục đích của việc thực hiện Pháp lệnh dân số ở Việt Nam là

a)

Bảo đảm chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân ,gia đình và toàn xã hội

b)

Bảo vệ môi trường không khí trong lành

c)

Bảo về tài nguyên của khoáng sản quốc gia

d)

Nâng cao dân trí cho người dân có thu nhập thấp

62.

Tháp dân số thể hiện

a)

Đặc trưng dân số của mỗi nước

b)

Thành phần dân số của mỗi nước

c)

Nhóm tuổi dân số của mỗi nước

d)

Tỉ lệ nam/ nữ của mỗi nước

63.

Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào

a)

Số lượng các loài trong quần xã

b)

Thành phần loài trong quần xã

c)

Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

Số lượng và thành phần loài trong quần xã

64.

Số lượng các loài trong quần xã thể hiện chỉ số nào sau đây

a)

Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung

b)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung

c)

Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung

d)

Độ đa dạng , độ thường gặp, độ nhiều

65.

Chỉ số thể hiện mật độ cá thể của từng loài trong quần xã là

a)

Độ đa dạng

b)

Độ nhiều

c)

Độ thường gặp

d)

Độ tập trung

66.

Chỉ số thể hiện tỉ lệ % số địa đểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát ở quần xã

a)

Độ đa dạng

b)

Độ nhiều

c)

Độ thường gặp

d)

Độ tập trung

67.

Tập hợp nào sau đây KHÔNG phải là một quần xã sinh vật

a)

Một khu rừng

b)

Một hồ tự nhiên

c)

Một đàn chuột đồng

d)

Một ao cá

68.

Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây

a)

Khống chế sinh học

b)

Cạnh tranh giữa các loài

c)

Hỗ trợ giữa các loài

d)

Hội sinh giữa các loài

69.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây

a)

Đảm bảo cân bằng sinh thái

b)

Làm cho quần xã không phát triển được

c)

Làm mất cân bằng sinh thái

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

70.

Tập hợp các sinh vật nào sau đây được coi là một quần xã

a)

Đồi cọ ở Vĩnh Phúc

b)

Đàn hải âu ở biển

c)

Bầy sói trong rừng

d)

Tôm,cá trong hồ tự nhiên

71.

Trong một quần xã sinh vật, loài ưu thế là

a)

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loại khác

b)

Loài có số lượng cá thể cái đông nhất

c)

Loài đóng vai trò quan trọng( số lượng lớn)

d)

Loài có tỉ lệ đực/ cái ổn định nhất

72.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ , thành phần vô cơ

b)

Thần phần động vật,thành phần thực vật , thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ,sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh , sinh vật sản xuất , sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

73.

Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây

a)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc1 , động vật ăn thịt bậc 2

b)

Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật

c)

Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật , thực vật

d)

Thực vật, động vật ăn thịt bậc2, động vật ăn thực vật

74.

Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh

a)

Vi sinh vật phân giải

b)

Động vật ăn thực vật

c)

Động vật ăn thịt

d)

Thực vật