wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu cảm, câu khiến

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

2.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

3.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

4.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

5.

Câu cảm thán thường xuất hiện trong hoàn cảnh giao tiếp nào?

a)

Trong giao tiếp hằng ngày

b)

Trong văn chương;

c)

Trong giao tiếp hằng ngày và trong văn chương;

d)

Trong các đơn từ, biên bản, hợp đồng hay trình bày kết quả giải một bài toán…

6.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

7.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

8.

Câu cảm thán thường xuất hiện trong hoàn cảnh giao tiếp nào?

a)

Trong giao tiếp hằng ngày

b)

Trong văn chương;

c)

Trong giao tiếp hằng ngày và trong văn chương;

d)

Trong các đơn từ, biên bản, hợp đồng hay trình bày kết quả giải một bài toán…

9.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

10.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

11.

Dòng nào sau đây nêu chính xác khái niệm thán từ?

a)

Thán từ là những từ dùng để bộc lộ cảm xúc, thường có thể tách thành câu đặc biệt

b)

Thán từ là những từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

c)

Thán từ thường đứng ở đầu câu, có thể tách thành một câu đặc biệt

d)

Thán từ gồm hai loại chính: thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc và thán từ gọi đáp

12.

1. Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán?

a)

Hắn tự nhiên thấy mệt mỏi vô cùng.

b)

Chúng tôi vào cái hàng tồi tàn ấy, uống bốn người mới hết một trinh nước vối.

c)

Chao ôi! Những ngày mưa rét hồi ấy vui quá nhỉ?

d)

Hôm nay, trời mưa to và rét.

13.

Trong 4 ví dụ sau đây, câu nào không phải là câu cảm thán?

a)

"Thương ôi! Trăm sự tại người

Chữ đồng ai dám ngăn rời chữ tâm!" (Phan Bội Châu)

b)

"Ôi kì lạ và thiêng liêng - bếp lửa!" (Bằng Việt)

c)

Máu đào của các liệt sĩ đã làm cho lá cờ Tổ quốc thêm đỏ thắm.

d)

"Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!" (Nhớ rừng)

14.

Trong 4 kiểu câu (chia theo mục đích nói) đã học, kiểu câu nào được sử dụng phổ biến nhất trong giao tiếp hàng ngày?

a)

Câu cầu khiến

b)

Câu nghi vấn

c)

Câu cảm thán.

d)

Câu trần thuật

15.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

16.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

17.

Xác định câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Biết bao người không có khẩu trang để dùng.

b)

Cậu có biết bao nhiêu người đang đợi mình không?

c)

Không biết bao giờ cậu mới lớn?

d)

Những bác sĩ của chúng ta thật đáng ngưỡng mộ biết bao!

18.

Vì sao câu sau là câu cảm thán:

Nghỉ tết 1 tháng, chúng ta muốn đi học biết chừng nào!

a)

Vì có dấu (!) cuối câu

b)

Vì có từ cảm thán

c)

Vì bộc lộ cảm xúc trực tiếp của người nói

d)

Ví tất cả 3 lí do trên

19.

Đâu là câu cảm thán xuất hiện trong bài "Nhớ rừng " ( Thế Lữ )

a)

Than ôi !

b)

Chao ôi !

c)

Hỡi ôi !

20.

Dòng nào sau đây nêu chính xác khái niệm thán từ?

a)

Thán từ là những từ dùng để bộc lộ cảm xúc, thường có thể tách thành câu đặc biệt

b)

Thán từ là những từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

c)

Thán từ thường đứng ở đầu câu, có thể tách thành một câu đặc biệt

d)

Thán từ gồm hai loại chính: thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc và thán từ gọi đáp

21.

Đâu là câu cảm thán ?

a)

Đời bất công biết chừng nào !

b)

Biết chừng nào nó mới trả tiền cho tôi ?

c)

Nói với anh ấy : Chừng nào đến thì gọi tôi

22.

Câu cảm thán thường xuất hiện trong hoàn cảnh giao tiếp nào?

a)

Trong giao tiếp hằng ngày

b)

Trong văn chương;

c)

Trong giao tiếp hằng ngày và trong văn chương;

d)

Trong các đơn từ, biên bản, hợp đồng hay trình bày kết quả giải một bài toán…

23.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

24.

Dòng nào sau đây nêu chính xác khái niệm thán từ?

a)

Thán từ là những từ dùng để bộc lộ cảm xúc, thường có thể tách thành câu đặc biệt

b)

Thán từ là những từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

c)

Thán từ thường đứng ở đầu câu, có thể tách thành một câu đặc biệt

d)

Thán từ gồm hai loại chính: thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc và thán từ gọi đáp

25.

“Câu trần thuật (câu kể) có đặc điểm hình thức của các câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán” Nhận xét trên đúng hay sai ?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

26.

Khi viết câu trần thuật (câu kể), người viết thường sử dụng dấu gì ?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu hỏi

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Một trong ba loại dấu trên đều đúng.

27.

Trong 4 câu sau câu nào là câu trần thuật (câu kể):

a)

A. Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.

b)

B. Hãy bỏ ngay thuốc lá!

c)

C. Anh có thể tắt thuốc lá được không?

d)

D. Anh tắt thuốc lá đi!

28.

Chức năng chính của câu trần thuật (câu kể) là gì?

a)

A. Để hỏi

b)

B. Yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo

c)

C. Kể, thông báo, nhận định, miêu tả

d)

D. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc.

29.

Ngoài những chức năng chính trên, câu trần thuật (câu kể) còn dùng để?

a)

A. Yêu cầu

b)

B. Đề nghị

c)

C. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

d)

D. Cả A,B,C đều đúng.

30.

Trong 4 kiểu câu đã học, kiểu câu nào được sử dụng phổ biến nhất trong giao tiếp hằng ngày ?

a)

A. Câu nghi vấn

b)

B. Câu cảm thán

c)

C. Câu cầu khiến

d)

D. Câu trần thuật (câu kể)

31.

Câu trần thuật (câu kể) sau dùng để làm gì?

“Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái tên là Mị Nương”

a)

A. Kể

b)

B. Miêu tả

c)

C. Thông báo

d)

D. Nhận định

32.

Câu trần thuật sau dùng để làm gì? “Các con ơi, đây là lần cuối cùng thầy dạy các con.”

a)

A. Kể

b)

B. Thông báo

c)

C. Nhận định

d)

D. Miêu tả

33.

Câu nào sau đây thể hiện thái độ bất lịch sự?

a)

Cậu có thể nhường chỗ này cho tớ không?

b)

Nhường chỗ này đi!

c)

Cậu nhường chỗ này cho tớ nhé!

d)

Tớ cảm ơn nếu cậu nhường chỗ này cho tớ.

34.

Để thực hiện hành động báo tin, kể, tả, nêu ý kiến... người ta thường sử dụng kiểu câu nào?

a)

Câu nghi vấn

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu trần thuật (câu kể)

35.

Trong các câu sau, câu nào thể hiện thái độ lễ phép ?

a)

Mẹ ơi ! Mẹ cho con sang nhà bạn chơi đi !

b)

Mẹ ơi ! Con sang nhà bạn chơi đây !

c)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi được không ạ ?

d)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi.

36.

Dấu câu nào không được dùng để kết thúc câu trần thuật (câu kể) ?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm

d)

Dấu chấm hỏi và dấu chấm than

37.

Câu “Dưới bóng tre xanh, ta giữ gìn một nền văn hóa lâu đời.” có chức năng gì?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Giới thiệu sự việc

c)

Miêu tả sự vật, hiện tượng

d)

Nêu ý kiến

38.

Câu trần thuật sau có chức năng gì:

“Mẹ tôi có giọng nói ấm áp”.

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Tả

c)

Kể

d)

Hỏi

39.

Trong những câu sau, câu nào không phải là câu trần thuật (câu kể)?

a)

Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô là một ngày trong trẻo, sáng sủa.

b)

Sáo sậu là cậu sáo đen.

c)

Nhạc của trúc, nhạc của tre là khúc nhạc của đồng quê.

d)

Văn bản “Cây tre Việt Nam” là lời bình cho bộ phim cùng tên phải không?

40.

Câu trần thuật đơn sau có chức năng gì?

“Mẹ tôi là giáo viên”.

a)

Giới thiệu

b)

Nêu ý kiến

c)

Cầu khiến

d)

Bộc lộ cảm xúc

41.

Câu trần thuật sau có chức năng gì:

“Mẹ tôi có giọng nói ấm áp”.

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Tả

c)

Kể

d)

Hỏi

42.

Câu trần thuật đơn sau có chức năng gì?

“Mẹ tôi là giáo viên”.

a)

Giới thiệu

b)

Nêu ý kiến

c)

Cầu khiến

d)

Bộc lộ cảm xúc

43.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng ?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

44.

Để thực hiện hành động báo tin, kể, tả, nêu ý kiến... người ta thường sử dụng kiểu câu nào?

a)

Câu nghi vấn

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu trần thuật (câu kể)

45.

Dấu chấm có chức năng gì trong câu?

a)

dùng để kết thúc một câu có ý trọn vẹn

b)

dùng để kết thúc câu hỏi

c)

dùng để ngắt quãng các ý trong câu

46.

Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị?

47.

Dấu chấm có chức năng gì trong câu?

a)

dùng để kết thúc một câu có ý trọn vẹn

b)

dùng để kết thúc câu hỏi

c)

dùng để ngắt quãng các ý trong câu