wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỤNG (GIẢI PHẪU)

Total questions: 231

Worksheet time: 4hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Động mạch thân tạng chia thành ba nhánh là động mạch lách và

a)

Động mạch vị trái, động mạch gan riêng, động mạch lách

b)

Động mạch vị trái, động mạch gan chung, động mạch lách

c)

Động mạch vị phải, động mạch gan chung, động mạch lách

d)

Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch lách

e)

Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch gan chung

2.

Động mạch nào sau đây không xuất phát từ động mạch chủ bụng ?

a)

Động mạch hoành dưới

b)

Động mạch mạc treo tràng trên

c)

Động mạch mạc treo tràng dưới

d)

Động mạch sinh dục

e)

Động mạch tử cung

3.

Trong tư thế đứng, phần nào của dạ dày ở vị trí cao nhất ?

a)

Tâm vị

b)

Hang môn vị

c)

Đáy vị

d)

Ống môn vị

e)

Thân vị

4.

Mặt sau dạ dày không liên quan với

a)

Cơ hoành

b)

Thận trái

c)

Lách

d)

Túi mạc nối

e)

Gan

5.

Động mạch vị phải tách ra từ

a)

Động mạch thân tạng

b)

Động mạch lách

c)

Động mạch gan chung

d)

Động mạch gan riêng

e)

Động mạch vị-tá tràng

6.

Chọn câu ĐÚNG về dạ dày:

a)

Đáy vị là phần thấp nhất của dạ dày

b)

Lỗ tâm vị có vách ngăn dịch vị từ dạ dày lên thực quản

c)

Lỗ môn vị có van để thức ăn đi từ dạ dày qua tá tràng mà không đi ngược trở lại dạ dày

d)

Lớp cơ vòng của dạ dày dày nhất ở môn vị

e)

Lớp cơ dọc của dạ dày dày nhất ở bờ cong lớn

7.

Mô tả mạch máu cung cấp cho dạ dày, câu nào sau đây SAI?

a)

Động mạch vị phải xuất phát từ động mạch gan riêng

b)

Động mạch vị trái xuất phát từ động mạch thân tạng

c)

Động mạch vị mạc nối phải xuất phát từ động mạch lách

d)

Động mạch vị ngắn xuất phát từ động mạch lách

e)

Động mạch đáy vị sau xuất phát từ động mạch lách

8.

Đáy vị của dạ dày là

a)

Phần thấp nhất của dạ dày

b)

Phần nối thân vị với hang vị

c)

Phần nối thân vị với ống môn vị

d)

Phía trên mặt phẳng ngang qua khuyết tâm vị

e)

Phần hướng về hậu cung mạc nối

9.

Câu nào sau đây đúng khi mô tả dạ dày ?

a)

Dạ dày là một tạng rỗng nằm ở tầng trên và tầng dưới mạc treo kết tràng ngang

b)

Đáy vị thường là nơi thức ăn hay dịch vị đọng lại

c)

Tâm vị nằm về bên phải cột sống

d)

Khuyết tâm vị nằm bên phải tâm vị

e)

Khuyết góc nằm ở giữa phần đứng và phần ngang của bờ cong nhỏ

10.

Đối chiếu lên cột sống, tâm vị và môn vị lần lượt tương ứng với mức của đốt sống

a)

Ngực 10 và thắt lưng 1

b)

Ngực 11 và thắt lưng 1

c)

Ngực 11 và thắt lưng 2

d)

Ngực 12 và thắt lưng 2

e)

Ngực 12 và thắt lưng 3

11.

Tĩnh mạch vị phải và tĩnh mạch vị trái đổ về

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Tĩnh mạch lách

c)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

d)

Tĩnh mạch gan chung

e)

Tĩnh mạch gan riêng

12.

Chọn câu đúng khi nói về môn vị

a)

Môn vị nằm bên trái đốt sống thắt lưng 1

b)

Ta không thể sờ bằng tay để xác định môn vị

c)

Bên ngoài được đánh dấu bằng tĩnh mạch trước môn vị

d)

Lỗ môn vị có van ngăn dịch và thức ăn đi từ tá tràng về dạ dày

e)

Lớp cơ dọc rất dày và tạo nên cơ thắt môn vị

13.

Dọc theo bờ cong vị lớn dạ dày có hai động mạch là

a)

Động mạch vị trái và động mạch vị phải

b)

Động mạch vị trái và động mạch vị tá tràng

c)

Động mạch vị mạc nối trái và động mạch vị mạc nối phải

d)

Động mạch vị phải và động mạch vị mạc nối phải

e)

Động mạch vị phải và động mạch vị tá tràng

14.

Hai động mạch đi dọc theo bờ cong nhỏ dạ dày là

a)

Động mạch vị phải, động mạch vị tá tràng

b)

Động mạch vị trái, động mạch vị phải

c)

Động mạch vị trái, động mạch vị mạc nối trái

d)

Động mạch vị phải, động mạch vị mạc nối phải

e)

Động mạch vị mạc nối trái, động mạch vị mạc nối phải

15.

Động mạch vị mạc nối trái xuất phát từ

a)

Động mạch thân tạng

b)

Động mạch gan chung

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch vị trái

e)

Động mạch vị tá tràng

16.

Chuỗi hạch bạch huyết dọc theo bờ cong nhỏ dạ dày nhận bạch huyết là

a)

Nửa trái thân vị và 1/3 dưới phần ngang bờ cong lớn

b)

Đáy vị và nửa trên thân vị

c)

Đáy vị và nửa trái thân vị

d)

Nửa phải phần đứng và nửa phần ngang dạ dày

e)

Nửa trái thân vị và đáy vị

17.

Khi đến dạ dày, thân thần kinh lang thang trước cho hai nhánh:

a)

Nhánh vị trước và nhánh gan

b)

Nhánh vị sau và nhánh gan

c)

Nhánh vị trước và nhánh tạng

d)

Nhánh vị trước và nhánh vị sau

e)

Nhánh gan và nhánh tạng

18.

Vị trí của lỗ môn vị

a)

Ngang mức đốt sống thắt lưng 2

b)

Bên phải đốt sống thắt lưng 1

c)

Bên trái đốt sống thắt lưng 1

d)

Bên phải đốt sống thắt lưng 2

e)

Bên trái đốt sống thắt lưng 2

19.

Thần kinh lang thang trước của dạ dày:

a)

Thần kinh lang thang trái tạo nên do dạ dày quay 90° theo trục dọc

b)

Thần kinh lang thang phải tạo nên do dạ dày quay 90° theo trục dọc

c)

Thần kinh lang thang trái tạo nên do dạ dày quay theo trục ngang

d)

Thần kinh lang thang phải tạo nên do dạ dày quay theo trục ngang

e)

Do thần kinh lang thang phải và trái hợp lại

20.

Chọn câu đúng nhất về lách:

a)

Lách là một tuyến tiêu hóa

b)

Rốn lách nằm ở mặt thận của lách

c)

Bờ dưới lách có nhiều khía

d)

Rốn lách nằm ở mặt dạ dày

e)

Lách có hai đầu: đầu trên và đầu dưới

21.

Lách có đặc điểm

a)

Là tạng sau phúc mạc

b)

Phía trước liên quang với các xương sườn 6,7,8

c)

Dễ nhận biết khi thăm khám vì có bờ răng cưa

d)

Tựa lên mạc treo kết tràng ngang và góc kết tràng trái

e)

Phía ngoài liên quan với thận trái

22.

Tạng nào sau đây không liên quan với lách?

a)

Dạ dày

b)

Thùy trái của gan

c)

Đuôi tụy

d)

Thận trái

e)

Góc kết tràng trái

23.

Trục lớn của lách song song và ở ngang mức với

a)

Xương sườn 8

b)

Xương sườn 9

c)

Xương sườn 10

d)

Xương sườn 11

e)

Xương sườn 12

24.

Mạch và thần kinh của lách đi vào lách qua

a)

Mặt thận của lách

b)

Mặt kết tràng của lách

c)

Mặt dạ dày của lách

d)

Bờ dưới của lách

e)

Bờ trên của lách

25.

Lách có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Là một tạng đặc ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang

b)

Thông thường ta không sờ thấy được khi khám bụng

c)

Bờ trước có nhiều khía rất đặc trưng

d)

Được treo vào thành bụng sau bởi một mạc treo

e)

Được cấp máu từ động mạch là nhánh của động mạch thân tạng

26.

Mô tả lách, câu nào sau đây là SAI?

a)

Là một tạng đặc sau phúc mạc

b)

Mặt trước liên quan với dạ dày

c)

Mặt ngoài liên quan với màng phổi trái

d)

Đầu trước liên quan với góc kết tràng trái

e)

Có thể sờ thấy dễ dàng vì có bờ răng cưa

27.

Cấp máu chủ yếu cho phần thân và đuôi tụy là các động mạch xuất phát từ

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch lách

c)

Động mạch vị tá tràng

d)

Động mạch tụy dưới

e)

Động mạch thân tạng

28.

Các động mạch của đầu tụy và tá tràng hầu hết xuất phát từ:

a)

Động mạch mạc treo tràng trên và động mạch vị tá tràng

b)

Động mạch vị tá tràng và động mạch lách

c)

Động mạch lách và động mạch gan chung

d)

Động mạch mạc treo tràng dưới và động mạch gan riêng

e)

Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng dưới

29.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Tá tràng và đầu tụy nằm hoàn toàn sau phúc mạc

b)

Phần lên (D4) tá tràng nằm song song và bên phải cột sống đoạn thắt lưng

c)

Tụy có một phần nằm phía sau động mạch mạc treo tràng trên

d)

Ống tụy phụ đổ vào phần ngang tá tràng

e)

Ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn ở thành sau phần xuống tá tràng

30.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Tá tràng có một phần di động là phần lên tá tràng

b)

Ống tụy chính đổ vào thành sau phần xuống tá tràng

c)

Ống mật chủ có đoạn đi phía sau đầu tụy và đây là đoạn hẹp nhất

d)

Nhú tá lớn thường ở phía trên nhú tá bé

e)

Bóng gan tụy là đoạn chung của ống mật chủ và ống tụy chính

31.

Phần trên tá tràng

a)

Có dây chằng gan-tá tràng bám

b)

Liên quan với thùy đuôi của gan

c)

Có ống mật chủ đi phía trước

d)

Nằm bên phải đốt sống thắt lưng

e)

Lớp niêm mạc có nhiều nếp ngang

32.

Thành phần nào sau đây đi phía trước phần xuống tá tràng?

a)

Động mạch thận phải

b)

Kết tràng ngang

c)

Niệu quản phải

d)

Tĩnh mạch cửa

e)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

33.

Thành phần nào sau đây bắt chéo trước phần ngang tá tràng?

a)

Động mạch thận phải

b)

Động mạch kết tràng trái

c)

Động mạch mạc treo tràng trên

d)

Động mạch mạc treo tràng dưới

e)

Động mạch gan riêng

34.

Nhú tá lớn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ở phía trên nhú tá bé

b)

Ở thành trước phần xuống tá tràng

c)

Liên tục với nếp dọc tá tràng

d)

Ở đỉnh nhú có lỗ ống tụy phụ

e)

Bên trong có van đóng

35.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Tụy nằm vắt ngang cột sống đoạn thắt lưng, sau hậu cung mạc nối

b)

Bó mạch mạc treo tràng dưới ấn vào tụy tạo nên khuyết tụy

c)

Sau khuyết tụy có động mạch chủ bụng và tĩnh mạch cửa

d)

Đuôi tụy là phần có thể di động

e)

Bờ trên của thân tụy liên quan với bó mạch lách

36.

Về tá tràng, câu nào sau đây SAI?

a)

Là đoạn đầu của ruột non

b)

Có dạng hình chữ C ôm lấy đầu tụy

c)

Hoàn toàn cố định do dính vào thành bụng sau

d)

Có đường kính lớn hơn hỗng tràng và hồi tràng

e)

Hầu hết được cung cấp máu cùng hệ thống cấp máu cho đầu tụy

37.

Góc tá hỗng tràng dính vào thành bụng sau bởi:

a)

Rễ mạc treo kết tràng ngang

b)

Cơ treo tá tràng

c)

Mạc nối nhỏ

d)

Mạc nối lớn

e)

Mạc dính tá tụy

38.

Tá tràng có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Được xem là phần đầu của ruột non

b)

Hầu hết cố định do dính vào thành bụng sau

c)

Thành sau của phần xuống (D2) có lỗ đổ của ống tụy

d)

Trong chấn thương bụng, đoạn dễ bị tổn thương nhất là đoạn ngang (D3)

e)

Đoạn trên (D4) thường đi hướng lên trên và sang trái

39.

Phần nào sau đây nối từ tá tràng đến rốn gan?

a)

Rễ mạc treo ruột non

b)

Cơ treo tá tràng

c)

Mạc nối nhỏ

d)

Mạc nối lớn

e)

Mạc dính tá tụy

40.

Trong dây chằng gan- tá tràng có

a)

Tĩnh mạch gan

b)

Ống tụy chính

c)

Dây chằng tĩnh mạch

d)

Tĩnh mạch cửa

e)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

41.

Động mạch nào sau đây đi trong dây chằng vị- kết tràng ?

a)

Động mạch vị phải

b)

Động mạch vị trái

c)

Động mạch đáy vị sau

d)

Động mạch vị mạc nối phải

e)

Động mạch tá tụy dưới sau

42.

Phần nào của tá tràng dính chặt vào đầu tụy nhất?

a)

Phần trên

b)

Phần xuống

c)

Phần lên

d)

Phần ngang

e)

Góc tá tràng trên

43.

Phần nào của tá tràng đi phía trước cột sống thắt lưng?

a)

Hành tá tràng

b)

Phần xuống

c)

Phần ngang

d)

Phần lên

e)

Góc dưới tá tràng

44.

Mặt sau khối tá tụy không liên quan với

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Ống mật chủ

c)

Thận phải

d)

Rễ mạc treo kết tràng ngang

e)

Mạc dính tá tụy

45.

Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng trên?

a)

Động mạch tụy lưng

b)

Động mạch tụy lớn

c)

Động mạch tụy dưới

d)

Động mạch sau tá tràng

e)

Động mạch tá tụy dưới chung

46.

Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch vị tá tràng?

a)

Động mạch đuôi tụy

b)

Động mạch tụy lưng

c)

Động mạch tụy dưới

d)

Động mạch sau tá tràng

e)

Động mạch tá tụy trên sau

47.

Nói về tụy và tá tràng, câu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Tụy và tá tràng nằm hoàn toàn sau phúc mạc

b)

Hành tá tràng còn gọi là phần trên tá tràng

c)

Thành sau phần xuống tá tràng có hai nhú tá tràng

d)

Ống tụy phụ và ống tụy chính đi từ đuôi tụy đến đầu tụy

e)

Phần lên tá tràng nằm bên trái cột sống

48.

Động mạch tụy lớn xuất phát từ

a)

Động mạch tá tuy dưới chung

b)

Động mạch lách

c)

Động mạch gan chung

d)

Động mạch đuôi tụy

e)

Động mạch mạc treo tràng trên

49.

Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch lách?

a)

Động mạch tụy lưng

b)

Động mạch tá tụy trên trước

c)

Động mạch tá tụy trên sau

d)

Động mạch tá tụy dưới trước

e)

Động mạch tá tụy dưới sau

50.

Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên thông nối với nhau qua

a)

Động mạch lưng tụy

b)

Động mạch tụy lớn

c)

Động mạch tụy dưới

d)

Động mạch sau tá tràng

e)

Các động mạch tá tụy

51.

Về khuyết tụy, câu nào sau đây SAI?

a)

Khuyết tụy nằm ở mặt sau tụy

b)

Trên khuyết tụy có động mạch thân tạng

c)

Dưới khuyết tụy có động mạch mạc treo tràng trên

d)

Dưới khuyết tụy có động mạch thận trái

e)

Sau khuyết tụy có động mạch chủ bụng

52.

Về liên quan của thân tuy, câu nào sau đây SAI?

a)

Trước thân tụy liên quan với mặt sau dạ dày

b)

Sau thân tụy liên quan với thận, tuyến thượng thận trái

c)

Dưới thân tụy có rễ mạc treo kết tràng ngang

d)

Trên thân tụy có động mạch lách

e)

Trước và trên thân tụy có ống mật chủ

53.

Tụy có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Phần lớn nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang

b)

Khuyết tụy (cổ tụy) chính là vết ấn từ phía sau củ bó mạch mạc treo tràng trên

c)

Mặt sau thân tụy liên quan với hậu cung mạc nối

d)

Đuôi tụy có thể không tiếp xúc trực tiếp với rốn lách

e)

Bờ trước của thân tụy có mạc treo kết tràng ngang bám

54.

Một khối bướu của mỏm móc tụy có thể chèn ép thành phần nào sau đây sớm nhất?

a)

Ống mật chủ

b)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

c)

Tĩnh mạch cửa

d)

Ống tụy chính

e)

Bóng gan tụy

55.

Chọn câu ĐÚNG về tụy:

a)

Tụy là một tạng rỗng nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang

b)

Đường kính trước sau ở đuôi tụy lớn hơn đầu tụy

c)

Mỏm móc tụy nằm sau bó mạch mạc treo tràng trên

d)

Đuôi tụy luôn luôn tiếp xúc trực tiếp với rốn lách

e)

Toàn bộ tụy được cấp máu bởi động mạch lách

56.

Cơ treo tá tràng đi từ trụ phải cơ hoành đến

a)

Hành tá tràng

b)

Góc trên tá tràng

c)

Phần xuống tá tràng

d)

Góc dưới tá tràng

e)

Góc tá-hỗng tràng

57.

Thành phần nào sau đây đi phía trước phần xuống tá tràng?

a)

Động mạch thận phải

b)

Tĩnh mạch cửa

c)

Kết tràng ngang

d)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

e)

Niệu quản phải

58.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Gan được chia làm bốn thùy dựa vào sự phân bố của đường mật trong gan

b)

Gan có hai bờ là bờ trước và bờ dưới

c)

Toàn bộ bề mặt gan được phủ bởi phúc mạc

d)

Dây chằng liềm, dây chằng vành, dây chằng tam giác là những dây chằng liên tục với nhau

e)

Mặt trên của gan còn gọi là mặt tạng

59.

Các thành phần sau đây có tính chất là một dây chằng gồm hai lá phúc mạc, ngoại trừ:

a)

Dây chằng hoành gan

b)

Dây chằng vành

c)

Dây chằng liềm

d)

Dây chằng tam giác

e)

Dây chằng gan vị

60.

Dây chằng liềm của gan có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Nằm ở mặt hoành và được xem là khe giữa gan

b)

Cấu tạo gồm hai lá của phúc mạc

c)

Treo gan vào cơ hoành và thành bụng

d)

Còn gọi là dây chằng treo gan

e)

Liên tiếp với dây chằng vành

61.

Ở mặt hoành của gan, nằm giữa khe giữa và khe trái là

a)

Hạ phân thùy III

b)

Hạ phân thùy IV

c)

Hạ phân thùy V

d)

Hạ phân thùy VI

e)

Hạ phân thùy VIII

62.

Thông thường động mạch túi mật xuất phát từ

a)

Động mạch gan phải

b)

Động mạch gan trái

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch gan chung

e)

Động mạch vị phải

63.

Sau khi sinh, tĩnh mạch rốn trở thành:

a)

Dây chằng động mạch

b)

Dây chằng tròn gan

c)

Dây chằng tĩnh mạch

d)

Dây chằng liềm

e)

Dây chằng vành

64.

Thành phần hiện diện trong khoảng gian tiểu thùy gan gồm:

a)

Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật

b)

Động mạch gan, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa

c)

Động mạch gan, tĩnh mạch gan, ống mật

d)

Tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật

e)

Động mạch gan, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa, ống mật

65.

Lớp xơ của gan có đặc điểm:

a)

Là bao xơ bao bọc ngoài phúc mạc gan

b)

Còn gọi là bao gan

c)

Bao bọc cả túi mật

d)

Đi len lỏi vào nhu mô gan theo các đường mạch mật

e)

Dính lỏng lẻo vào phúc mạc nên dễ bóc tách

66.

Sự thông nối giữa hệ tĩnh mạch cửa và hệ tĩnh mạch chủ có thể gặp ở

a)

Rốn lách

b)

Khuyết tụy

c)

Phần cuối của thực quản

d)

Vùng hang môn vị

e)

Hành tá tràng

67.

Thông thường, ống mật chủ hẹp nhất ở

a)

Nơi đổ vào của ống túi mật

b)

Ngay bờ trên phần trên (D1) tá tràng

c)

Đoạn đi sau phần trên (D1) tá tràng

d)

Đoạn đi sau đầu tụy

e)

Đoạn đi trong thành tá tràng

68.

Về phân chia hạ phân thùy gan, câu nào sau đây đúng?

a)

Hạ phân thùy I chính là thùy vuông

b)

Hạ phân thùy IV chính là thùy đuôi

c)

Hạ phân thùy VI nằm trong phân thùy sau

d)

Hạ phân thùy I không nhìn thấy ở mặt tạng của gan

e)

Hạ phân thùy VIII không nhìn thấy ở mặt hoành của gan

69.

Với cách phân chia phân thùy gan theo đường mạch mật, phân thùy bên gồm

a)

Hạ phân thùy I và II

b)

Hạ phân thùy II và III

c)

Hạ phân thùy III và IV

d)

Hạ phân thùy IV và V

e)

Hạ phân thùy V và VI

70.

Với cách phân chia gan theo đường mạch mật , tĩnh mạch gan phải tương ứng với

a)

Khe giữa

b)

Khe phải

c)

Khe phụ giữa thùy phải

d)

Khe trái

e)

Khe phụ giữa thùy trái

71.

Ống mật chủ:

a)

Được hợp ống gan phải và ống gan trái

b)

Bắt đầu từ phía sau phần trên tá tràng

c)

Đi phía trước tĩnh mạch cửa

d)

Nằm bên trái động mạch gan riêng

e)

Nơi có đường kính lớn nhất tạo nên bóng gan- tụy

72.

Ba thành phần chính đi qua cửa gan là

a)

Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch chủ dưới

b)

Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch cửa

c)

Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch gan

d)

Động mạch gan riêng, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa

e)

Động mạch gan riêng, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa

73.

Túi mật có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Nằm ở mặt tạng của gan

b)

Không có phúc mạc che phủ

c)

Có vai trò cô đặc và dự trữ mật

d)

Thông với ống mật chủ bằng ống túi mật

e)

Được xem là đường mật phụ

74.

Thành phần nào sau đây được xem là đường mật phụ?

a)

Ống gan phải

b)

Ống mật chủ

c)

Ống gan trái

d)

Ống túi mật

e)

Ống gan chung

75.

Tĩnh mạch cửa được hình thành từ tĩnh mạch lách và

a)

Tĩnh mạch vị trái

b)

Tĩnh mạch vị mạc nối phải

c)

Tĩnh mạch gan

d)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

e)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

76.

Tĩnh mạch nào sau đây không đổ về hệ tĩnh mạch cửa?

a)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

b)

Tĩnh mạch vị trái

c)

Tĩnh mạch vị phải

d)

Tĩnh mạch trực tràng trên

e)

Tĩnh mạch trực tràng dưới

77.

Tĩnh mạch cửa dẫn ống tiêu hóa, tụy,... đổ vào

a)

Lách

b)

Gan

c)

Tĩnh mạch gan

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

e)

Tâm nhĩ phải

78.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Động mạch gan riêng xuất phát từ động mạch vị tá tràng

b)

Động mạch gan riêng có một nhánh bên cho dạ dày là động mạch vị phải

c)

Tĩnh mạch cửa cùng động mạch gan riêng và tĩnh mạch gan tạo thành cuống gan

d)

Ống tĩnh mạch sau khi tắc sẽ trở thành dây chằng tròn gan

e)

Đường mật chính bao gồm các ống gan, ống mật chủ, túi mật và ống túi mật

79.

Ở đoạn sau tụy, động mạch mạc treo tràng trên nằm trong một tứ giác tĩnh mạch. Tĩnh mạch nào sau đây không là thành phần của tứ giác tĩnh mạch đó?

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch thận trái

d)

Tĩnh mạch lách

e)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

80.

Phần nào sau đây không được cấp máu bởi động mạch mạc treo tràng trên?

a)

Phần trên tá tràng

b)

Phần ngang tá tràng

c)

Góc tá-hỗng tràng

d)

Đoạn cuối hồi tràng

e)

Manh tràng

81.

So sánh hỗng tràng và hồi tràng, câu nào sau đây là SAI?

a)

Đường kính hỗng tràng hơi lớn hơn hồi tràng

b)

Thành hỗng tràng dày hơn, nhiều mạch máu hơn hồi tràng

c)

Mô bạch huyết hỗng tràng là các mảng bạch huyết, còn ở hồi tràng là các nang đơn độc

d)

Các quai hỗng tràng nằm bên trái ổ bụng, quai hồi tràng bên phải và phía dưới ổ bụng

e)

Nếp vòng ở hỗng tràng cao hơn ở hồi tràng

82.

Yếu tố nào sau đây không là yếu tố chính xác để phân biệt ruột già và ruột non?

a)

Vị trí của ruột

b)

Đường kính của ruột

c)

Dải cơ dọc

d)

Túi phình kết tràng

e)

Túi thừa mạc nối

83.

Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng dưới ?

a)

Động mạch tá tụy dưới chung

b)

Động mạch sau tá tràng

c)

Động mạch kết tràng phải

d)

Động mạch hồi-kết tràng

e)

Động mạch kết tràng trái

84.

Chọn câu đúng khi mô tả về động mạch mạc treo tràng trên?

a)

Có nguyên ủy từ động mạch thân tạng

b)

Cấp máu cho toàn bộ ruột non

c)

Cấp máu cho toàn bộ ruột già

d)

Cấp máu cho phần lớn ruột non và nửa phải ruột già

e)

Cấp máu cho ruột non, ruột già, tụy, lách

85.

Rễ mạc treo ruột non đi qua phía trước các thành phần sau, ngoại trừ:

a)

Phần lên (D4) tá tràng

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Niệu quản phải

e)

Cơ thắt lưng phải

86.

Thành phần nào sau đây không có ở mặt tạng của gan?

a)

Cửa gan

b)

Hố túi mật

c)

Khuyết dây chằng tròn

d)

Khe dây chằng tĩnh mạch

e)

Dây chằng liềm

87.

Các thành phần sau đây nằm phía sau tụy, ngoại trừ:

a)

Môn vị

b)

Tuyến thượng thận phải

c)

Động mạch thận phải

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

e)

Ống mật chủ

88.

Các thành phần sau đây được cấp máu bởi động mạch hồi kết tràng, ngoại trừ:

a)

Đoạn cuối hồi tràng

b)

Manh tràng

c)

Ruột thừa

d)

Kết tràng lên

e)

Kết tràng ngang

89.

Ở đoạn trên và trước tá tràng, động mạch mạc treo tràng trên nằm ngay phía trước

a)

Mỏm móc tụy

b)

Eo tụy

c)

Phần lên (D4) tá tràng

d)

Động mạch chủ bụng

e)

Tĩnh mạch chủ dưới

90.

Động mạch mạc treo tràng trên không cho nhánh đến:

a)

Ruột thừa

b)

Kết tràng ngang

c)

Kết tràng lên

d)

Góc kết tràng trái

e)

Góc kết tràng phải

91.

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch hồi kết tràng ?

a)

Động mạch ruột thừa

b)

Động mạch hồi tràng

c)

Động mạch kết tràng phải

d)

Động mạch manh tràng trước

e)

Động mạch manh tràng sau

92.

Góc kết tràng trái là phần kết tràng nằm giữa:

a)

Manh tràng và kết tràng lên

b)

Kết tràng lên vầ kết tràng ngang

c)

Kết tràng ngang và kết tràng xuống

d)

Kết tràng xuống và kết tràng xích-ma

e)

Kết tràng xích-ma và trực tràng

93.

Bờ dưới của mạc dính kết tràng trái là

a)

Đường vòng theo mào chậu trái

b)

Đường từ ụ nhô dọc theo bờ trong cơ thắt lưng trái

c)

Đường từ chỗ chia đôi của động mạch chủ bụng dọc theo bờ ngoài cơ thắt lưng trái

d)

Đường từ ụ nhô đi ngang sang trái

e)

Từ nguyên ủy động mạch mạc treo tràng trên đến góc hồi- manh tràng

94.

Kết tràng khác ruột non ở điểm:

a)

Có thanh mạc bao bọc bên ngoài

b)

Có các dải cơ dọc

c)

Có lớp cơ vòng

d)

Có mạc treo

e)

Di động

95.

Phần nào dưới đây không có những đặc điểm hình thể ngoài chung của ruột già?

a)

Manh tràng

b)

Trực tràng

c)

Kết tràng lên

d)

Kết tràng chậu hông

e)

Kết tràng ngang

96.

Ở người Việt Nam, ruột thừa thường gặp nhất ở:

a)

Vị trí sau manh tràng

b)

Vị trí trước manh tràng

c)

Vị trí dưới manh tràng

d)

Vị trí chậu

e)

Vị trí sau hồi tràng

97.

Động mạch mạc treo tràng dưới có đặc điểm:

a)

Xuất phát từ động mạch chủ bụng, ngay trên động mạch sinh dục

b)

Đi trong rễ mạc treo kết tràng xuống

c)

Cung cấp máu cho toàn bộ ruột già

d)

Có hai tĩnh mạch đi kèm

e)

Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới

98.

Van hậu môn

a)

Là hai nếp niêm mạc nằm ở ranh giới của trực tràng và ống hậu môn

b)

Là một nếp niêm mạc che kín một phần lỗ hậu môn

c)

Là những nếp niêm mạc hình cung nối liền chân của hai cột hậu môn

d)

Là ba nếp ngang hình lưỡi liềm ở trong lòng trực tràng

e)

Có vai trò là cơ thắt hậu môn

99.

Túi thừa mạc nối có ở

a)

Dạ dày

b)

Hồi tràng

c)

Tá tràng

d)

Kết tràng ngang

e)

Hỗng tràng

100.

Kết tràng xích-ma:

a)

Bắt đầu từ bờ trong cơ thắt lưng trái

b)

Liên tục với trực tràng ở khoảng đốt sống thắt lưng 5

c)

Không có mạc treo

d)

Cố định vì dính vào thành bụng sau

e)

Được cấp máu bởi động mạch mạc treo tràng trên

101.

Nhánh tận cùng của động mạch mạc treo tràng dưới là

a)

Động mạch xích ma dưới

b)

Động mạch trực tràng trên

c)

Động mạch trực tràng giữa

d)

Động mạch trực tràng dưới

e)

Động mạch cùng giữa

102.

Mạc treo ruột thừa treo ruột thừa vào

a)

Thành bụng sau

b)

Thành bụng trước

c)

Manh tràng

d)

Hồi tràng

e)

Kết tràng lên

103.

Động mạch mạc treo tràng dưới

a)

Xuât phát từ động mạch chủ bụng ở ngang mức với đốt sống thắt lưng 1

b)

Đi trong mạc treo kết tràng xuống và chỉ cung cấp máu cho kết tràng xuống

c)

Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới

d)

Không thông nối với động mạch mạc treo tràng trên

e)

Góp phần cung cấp máu cho kết tràng ngang

104.

Đường lược được tạo nên bởi:

a)

Các van và xoang hậu môn

b)

Các nếp dọc ở giữa ống hậu môn

c)

Các nếp liềm

d)

Các xoang hậu môn và cột hậu môn

e)

Cơ thắt trong và cơ thắt ngoài hậu môn

105.

Kết tràng phải gồm:

a)

Manh tràng, kết tràng lên

b)

Manh tràng, kết tràng lên, một phần kết tràng ngang

c)

Manh tràng, kết tràng lên, toàn bộ kết tràng ngang

d)

Kết tràng lên, một phần kết tràng ngang

e)

Kết tràng lên, toàn bộ kết tràng ngang

106.

Theo quan điểm giải phẫu, ống hậu môn là đoạn

a)

Trên đường lược đến kết tràng xích ma

b)

Từ nếp trực tràng trên đến nếp trực tràng dưới

c)

Từ đường trắng đến đường lược

d)

Từ dưới đường lược

e)

Từ dưới chỗ dính của cơ nâng hậu môn

107.

Mạc nối tụy-lách còn có tên là

a)

Dây chằng hoành-lách

b)

Dây chằng tam giác

c)

Dây chằng gan-vị

d)

Dây chằng vành

e)

Dây chằng liềm

108.

Thành trước của tiền đình túi mạc nối (tiền đình hậu cung mạc nối) là:

a)

Mặt sau dạ dày

b)

Phần trên tá tràng

c)

Mạc nối nhỏ

d)

Mạc nối lớn

e)

Thùy vuông của gan

109.

Thành sau của tiền đình túi mạc nối tương ứng với

a)

Mỏm móc tụy

b)

Động mạch và tĩnh mạch thận phải

c)

Động mạch gan riêng

d)

Tĩnh mạch cửa

e)

Khoảng giữa động mạch chủ bụng và tĩnh mạch chủ dưới

110.

Mạc nối lớn

a)

Đi từ gan đến bờ cong nhỏ dạ dày

b)

Còn đươc gọi là dây chằng gan vị

c)

Tạo thành thành trước của túi mạc nối

d)

Cấu tạo gồm 4 lá phúc mạc

e)

Không có mạch máu đi bên trong

111.

Các tạng ngoài phúc mạc là:

1 Gan 4 Lách

2 Tụy 5 Tử cung

3 Thận 6 Kết tràng lên

a)

1,3

b)

1,5

c)

2,3

d)

3,5

e)

2,5

112.

Các tạng bị thành hóa là:

1 Gan 4 Lách

2 Tụy 5 Tử cung

3 Thận 6 Kết tràng lên

a)

1,2

b)

6

c)

1,6

d)

2,3

e)

3,6

113.

Dây chằng nào là thành phần của mạc nối nhỏ?

1 Dây chằng gan - vị

2 Dây chằng vị - kết tràng

3 Dây chằng gan - tá tràng

4 Dây chằng vị - hoành

5 Dây chằng vị - lách

6 Dây chằng thận - lách

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,4

d)

3,4

e)

3,5

114.

Dây chằng nào là thành phần của mạc nối lớn?

1 Dây chằng gan - vị

2 Dây chằng vị - kết tràng

3 Dây chằng gan - tá tràng

4 Dây chằng vị - hoành

5 Dây chằng vị - lách

6 Dây chằng thận - lách

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

115.

Mạc nối nhỏ có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Cấu tạo gồm 2 lá phúc mạc

b)

Nối gan với một phần thực quản, dạ dày và tá tràng

c)

Phần dây chằng gan - tá tràng mỏng hơn dây chằng gan - vị

d)

Phía sau là tiền đình hậu cung mạc nối

e)

Trong bờ phải có ống dẫn mật

116.

Các tạng nào sau đây được gọi là tạng dưới thanh mạc?

a)

Gan, lách, dạ dày

b)

Thận, niệu quản

c)

Tá tràng, tụy

d)

Túi mật, ruột thừa

e)

Tử cung, trực tràng, bàng quang

117.

Trong quá trình phát triển phôi thai, ruột sẽ quay

a)

360° ngược chiều kim đồng hồ

b)

270° ngược chiều kim đồng hồ

c)

180° ngược chiều kim đồng hồ

d)

90° theo chiều kim đồng hồ

e)

60° theo chiều kim đồng hồ

118.

Trong quá trình phát triển phôi thai, trục quay của ruột là

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

d)

Động mạch rốn

e)

Tĩnh mạch rốn

119.

Mạc nối nhỏ căng từ gan đến bờ cong nhỏ dạ dày và

a)

Tụy

b)

Kết tràng ngang

c)

Phần dưới manh tràng

d)

Phần trên tá tràng

e)

Lách

120.

Cuống gan nằm trong

a)

Dây chằng gan - vị

b)

Dây chằng gan - tá tràng

c)

Dây chằng vị - hoành

d)

Dây chằng vị - kết tràng

e)

Dây chằng tụy - lách

121.

Dây chằng nào góp phần tạo nên phần dưới của thành trước túi mạc nối?

a)

Dây chằng gan - vị

b)

Dây chằng vị - lách

c)

Dây chằng vị - hoành

d)

Dây chằng vị - kết tràng

e)

Dây chằng tụy - lách

122.

Khi đến dạ dày, động mạch vị trái nằm trong

a)

Dây chằng gan - vị

b)

Dây chằng vị - lách

c)

Dây chằng vành

d)

Dây chằng gan - tá tràng

e)

Dây chằng liềm

123.

Về túi mạc nối, câu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Túi mạc nối nằm sau dạ dày và mạc nối nhỏ

b)

Túi mạc nối nằm giữa tụy và cột sống

c)

Túi mạc nối không thông với ổ phúc mạc

d)

Lỗ túi mạc nối nằm bên trái của túi

e)

Để vào túi mạc nối, phải làm thủng thành trước của túi

124.

Mạc nối nhỏ gồm hai phần là

a)

Dây chằng gan - vị và dây chằng liềm

b)

Dây chằng gan - vị và dây chằng vành

c)

Dây chằng gan - vị và dây chằng gan - tá tràng

d)

Dây chằng gan - tá tràng và dây chằng vị - lách

e)

Dây chằng gan - vị và dây chằng vị lách

125.

Thành trên của tiền đình túi mạc nối là

a)

Thùy vuông của gan

b)

Dây chằng vị - hoành

c)

Thùy đuôi của gan

d)

Cơ hoành

e)

Dây chằng vành

126.

Bờ sau lỗ túi mạc nối là

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Mạc dính tá tràng

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

e)

Động mạch chủ bụng

127.

Thông thường, kỹ thuật nào sau đây cần tạo một lỗ thủng ở mạc treo kết tràng ngang vào hậu cung mạc nối?

a)

Thám sát cuống gan

b)

Quan sát mặt sau dạ dày

c)

Quan sát thùy đuôi của gan

d)

Quan sát cuống lách

e)

Nối dạ dày với hỗng tràng

128.

Phần nào sau đây là nơi thấp nhất của ổ phúc mạc ?

a)

Ngách tá tràng trên

b)

Túi cùng trực tràng - tử cung

c)

Ngách tá tràng dưới

d)

Ngách gian xích ma

e)

Ngách gian thận

129.

Trong phân khu ổ bụng, khe Winslow

a)

Thông giữa tầng trên mạc treo kết tràng ngang với tầng dưới mạc treo kết tràng ngang

b)

Thông giữa túi mạc nối với ổ phúc mạc lớn

c)

Thông giữa tầng trên mạc treo kết tràng ngang với hố chậu phải

d)

Thông khu phải và khu trái mạc treo tiểu tràng

e)

Thông ở dạ dày với hố chậu trái

130.

Tạng nào sau đây là tạng trong ổ phúc mạc ?

a)

Ruột thừa

b)

Túi mật

c)

Buồng trứng

d)

Bàng quang

e)

Tử cung

131.

Tạng nào sau đây không có mạc treo?

a)

Dạ dày

b)

Kết tràng xích - ma

c)

Kết tràng lên

d)

Thận

e)

Buồng trứng

132.

Nếp phúc mạc phủ lên thừng động mạch rốn gọi là

a)

Nếp rốn ngoài

b)

Nếp rốn trong

c)

Nếp rốn giữa

d)

Nếp tá tràng trên

e)

Nếp tá tràng dưới

133.

Mô tả thần kinh và mạch máu cho phúc mạc, chọn câu đúng:

a)

Thần kinh cung cấp cho phúc mạc là thần kinh giao cảm và vận mạch

b)

Thần kinh cung cấp cho phúc mạc là thần kinh vận động

c)

Phúc mạc có mạch máu nuôi dưỡng riêng biệt

d)

Phúc mạc tạng nhạy cảm với cảm giác đau

e)

Phúc mạc thành không có cảm giác đau

134.

Về phôi thai, đoạn ruột cuối cùng sẽ phát triển thành:

a)

Kết tràng ngang, kết tràng xuống, kết tràng xích ma

b)

Kết tràng lên, kết tràng ngang, kết tràng xuống

c)

Kết tràng xuống, kết tràng xích ma và trực tràng

d)

Kết tràng xích ma và trực tràng

e)

Kết tràng ngang, kết tràng lên và trực tràng

135.

Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chậu trong?

a)

Động mạch mông trên

b)

Động mạch bàng quang trên

c)

Động mạch bàng quang dưới

d)

Động mạch trực tràng giữa

e)

Động mạch thượng vị dưới

136.

Khi phẫu thuật, để tiếp cận thận ta sẽ phải đi qua các lớp theo thứ tự sau

a)

Mỡ cạnh thận, mạc thận, bao xơ, mỡ quanh thận

b)

Mạc thận, bao xơ, mỡ quanh thận, mỡ cạnh thận

c)

Mỡ cạnh thận, bao xơ, mạc thận, mỡ quanh thận

d)

Mỡ cạnh thận, mỡ quanh thận, mạc thận, bao xơ

e)

Mỡ cạnh thận, mạc thận, mỡ quanh thận, bao xơ

137.

Khi chia thận thành các phân thùy dựa theo động mạch thận, ta được

a)

8 phân thùy thận

b)

6 phân thùy thận

c)

5 phân thùy thận

d)

4 phân thùy thận

e)

3 phân thùy thận

138.

Để lấy sỏi thận, người ta thường rạch thận theo đường Hyrtl, đường này

a)

Đi ngang trên rốn thận

b)

Đi ngang dưới rốn thận

c)

Bờ trong thận

d)

Phía sau bờ ngoài thận

e)

Phía trước bờ ngoài thận

139.

Bình thường đầu dưới thận phải cách mào chậu khoảng

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

e)

15cm

140.

Chi tiết nào sau đây không phải là liên quan sau của thận phải?

a)

Xương sườn

b)

Màng phổi

c)

Cơ hoành

d)

Cơ thắt lưng chậu

e)

Cơ chéo bụng trong

141.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Động mạch thượng thận dưới xuất phát từ động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thượng thận trên xuất phát từ động mạch thận

c)

Động mạch thượng thận giữa xuất phát từ động mạch hoành dưới

d)

Tĩnh mạch thượng thận đổ về tĩnh mạch thận và tĩnh mạch hoành dưới

e)

Các tĩnh mạch quanh thận không thông nối với nhau

142.

Bao xơ của thận là lớp mô xơ

a)

Bao bọc mặt ngoài thận

b)

Bao bọc bên ngoài bao mỡ

c)

Bao bọc bên ngoài lớp mỡ quanh thận

d)

Còn gọi là mạc thận

e)

Liên tục với phúc mạc

143.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Xoang thận còn được gọi là rốn thận

b)

Đài thận là đỉnh các tháp thận

c)

Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận

d)

Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận

e)

Vỏ thận bao gồm hai phần là phần tia và phần lượn

144.

Các tiểu thể thận chủ yếu nằm trong

a)

Phần tia của vỏ thận

b)

Phần lượn của vỏ thận

c)

Cột thận

d)

Tủy thận

e)

Cột thận và tủy thận

145.

Để chia thận thành các phân thùy, người ta dựa vào

a)

Cấu trúc của nhu mô thận

b)

Sự phân bố của các ống sinh niệu

c)

Sự phân bố của động mạch thận

d)

Sự phân bố của tĩnh mạch thận

e)

Sự phân bố của các đài thận

146.

Tuyến thượng thận nằm ở

a)

Cực trên thận, bờ ngoài thận

b)

Cực trên thận, bờ trong thận

c)

Cực trên thận, mặt trước thận

d)

Cực trên thận, mặt sau thận

e)

Ngay trên rốn thận

147.

Tuyến thượng thận nhận máu từ các động mạch sau đây, ngoại trừ:

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch hoành

c)

Động mạch thận phải

d)

Động mạch thận trái

e)

Động mạch sinh dục

148.

Tĩnh mạch sinh dục bên trái đổ về

a)

Tĩnh mạch thận trái

b)

Tĩnh mạch chậu chung trái

c)

Tĩnh mạch chậu trong trái

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

e)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

149.

Điều nào sau đây ĐÚNG khi mô tả về thận ?

a)

Bình thường có thể sờ thấy thận khi khám

b)

Thận bên trái thấp hơn thận bên phải

c)

Thận được bao hoàn toàn bởi phúc mạc

d)

Mặt trước của thận tiếp xúc với tụy

e)

Bờ trong thận trái liên quan với tĩnh mạch chủ dưới

150.

Về tuyến thượng thận, câu nào sau đây SAI?

a)

Là tuyến nội tiết đơn thuần

b)

Nằm bên trong mạc thận

c)

Được cấp máu bởi động mạch thận, động mạch chủ bụng, động mạch hoành dưới

d)

Dính chặt với cực trên thận

e)

Tĩnh mạch thượng thận đổ về tĩnh mạch sinh dục, tĩnh mạch thận

151.

Động mạch thượng thận giữa là nhánh của

a)

Động mạch hoành dưới

b)

Động mạch thận

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Động mạch sinh dục

e)

Động mạch thân tạng

152.

Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về cột thận ?

a)

Thuộc phần tủy thận

b)

Là phần vỏ nằm ở bề ngoài của tháp thận

c)

Là phần vỏ thận nằm ở giữa 2 tháp thận

d)

Là phần tủy thận ở đỉnh của tháp thận

e)

Là phần tủy thận ở đáy của tháp thận

153.

Thành phần nào sau đây đổ vào nhú thận ?

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Quai Henle

d)

Ống góp

e)

Đài thận bé

154.

Ở nữ, thành phần nào sau đây bắt chéo phía trước niệu quản bên phải ?

a)

Động mạch bịt

b)

Động mạch chậu ngoài

c)

Động mạch chậu trong

d)

Động mạch buồng trứng

e)

Động mạch cùng giữa

155.

Về niệu quản, câu nào sau đây SAI ?

a)

Động mạch sinh dục bắt chéo phía trước niệu quản đoạn bụng

b)

Tĩnh mạch sinh dục bắt chéo phía trước niệu quản đoạn bụng

c)

Động mạch tử cung bắt chéo phía trước niệu quản

d)

Động mạch bàng quang trên cho nhánh nuôi niệu quản

e)

Động mạch thận cho nhánh nuôi niệu quản

156.

Niệu quản có các chỗ hẹp là

a)

Nơi nối giữa đoạn bụng và đoạn chậu, điểm giữa đoạn chậu, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh

b)

Nơi niệu quản bắt chéo động mạch tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn niệu quản trong thành bàng quang

c)

Nơi niệu quản bắt chéo động mạch sinh dục, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh, đoạn niệu quản sau bàng quang

d)

Ở nơi nối giữa bể thận với niệu quản, nơi niệu quản bắt chéo động mạch chậu, đoạn niệu quản trong thành bàng quang

e)

Ở nơi nối giữa bể thận với niệu quản, nơi niệu quản bắt chéo động mạch tử cung, đoạn niệu quản trong thành bàng quang

157.

Thành phần nào sau đây bắt chéo phía sau niệu quản bên phải đoạn bụng ?

a)

Thần kinh chậu bẹn

b)

Động mạch chậu ngoài

c)

Động mạch chậu chung

d)

Động mạch sinh dục

e)

Động mạch mạc treo tràng trên

158.

Thành phần nào sau đây bắt chéo phía sau niệu quản bên trái đoạn bụng ?

a)

Thần kinh chậu bẹn

b)

Động mạch chậu ngoài

c)

Động mạch chậu chung

d)

Động mạch sinh dục

e)

Động mạch mạc treo tràng dưới

159.

Niệu quản đoạn chậu

a)

Là đoạn từ mào chậu tới bàng quang

b)

Bên phải đi trước động mạch chậu trong, bên trái đi phía sau và trong động mạch chậu trong

c)

Bắt chéo phía trước ống dẫn tinh ở nam

d)

Bắt chéo phía trước động mạch tử cung ở nữ

e)

Đoạn bắt chéo động mạch chậu hẹp hơn đoạn nội thành

160.

Động mạch nào sau đây không cho nhánh trực tiếp đến niệu quản ?

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thận

c)

Động mạch tinh hoàn

d)

Động mạch chậu chung

e)

Động mạch bàng quang dưới

161.

Phương tiện cố định vững chắc nhất của bàng quang là

a)

Hoành chậu và hoành niệu dục

b)

Dây chằng mu - tiền liệt

c)

Dây chằng rốn giữa

d)

Dây chằng rốn trong

e)

Phúc mạc

162.

Tam giác bàng quang được giới hạn bởi

a)

Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt

b)

Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong

c)

Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài

d)

Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản phải

e)

Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản trái

163.

Động mạch nào sau đây không cấp máu cho bàng quang ?

a)

Động mạch bàng quang trên

b)

Động mạch trực tràng trên

c)

Động mạch trực tràng dưới

d)

Động mạch thẹn trong

e)

Động mạch bịt

164.

Một trong những chỗ phình của niệu đạo nam là

a)

Lỗ niệu đạo ngoài

b)

Xoang tiền liệt

c)

Niệu đạo đoạn xốp

d)

Niệu đạo đoạn màng

e)

Niệu đạo ở cổ bàng quang

165.

Niệu đạo đoạn màng là

a)

Đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang

b)

Đoạn niệu đạo đi qua hoành chậu

c)

Đoạn niệu đạo đi qua hoành niệu dục

d)

Đoạn niệu đạo ngay dưới hoành niệu dục

e)

Đoạn niệu đạo ở hành dương vật

166.

Theo cách gọi của các nhà lâm sàng, niệu đạo sau tương ứng với đoạn niệu đạo nào theo giải phẫu ?

a)

Niệu đạo tiền liệt (đoạn tiền liệt)

b)

Niệu đạo xốp

c)

Niệu đạo màng

d)

Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng

e)

Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng và phần cố định của niệu đạo xốp

167.

Chi tiết giải phẫu nào không nằm trong niệu đạo đoạn tiền liệt ?

a)

Mào niệu đạo

b)

Hốc niệu đạo

c)

Lồi tinh

d)

Lỗ của túi bầu dục tuyến tiền liệt

e)

Lỗ ống phóng tinh

168.

Tuyến tiền liệt nằm phía sau xương mu và phía trước

a)

Trực tràng

b)

Túi tinh

c)

Bàng quang

d)

Mào tinh

e)

Niệu đạo sau

169.

Niệu đạo nam

a)

Niệu đạo sau gồm niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng và một phần niệu đạo xốp

b)

Đoạn niệu đạo xốp có lỗ đổ của ống phóng tinh

c)

Niệu đạo xốp dễ chấn thương nhất khi thông niệu đạo

d)

Lỗ đổ của tuyến hành niệu đạo nằm ở đoạn màng

e)

Lỗ niệu đạo ngoài là một trong các chỗ hẹp của niệu đạo

170.

Về bàng quang câu nào sau đây là SAI ?

a)

Bàng quang là tạng dưới phúc mạc

b)

Khi căng, bàng quang sẽ có hình cầu

c)

Hình dạng bàng quang thay đổi tùy theo lượng nước tiểu trong bàng quang

d)

Thành bàng quang, có ba lớp cơ theo thứ tự là cơ vòng, cơ dọc, cơ vòng

e)

Cổ bàng quang có cấu tạo là cơ vân

171.

Khi chấn thương nếu có tổn thương niệu đạo, đoạn nào sau đây có khả năng xảy ra chấn thương cao nhất ?

a)

Niệu đạo trước

b)

Niệu đạo sau

c)

Niệu đạo xốp

d)

Niệu đạo màng

e)

Niệu đạo tiền liệt

172.

Bàng quang

a)

Là tạng sau phúc mạc

b)

Nằm giữa xương mu và khoang sau xương mu

c)

Thành được cấu tạo bằng cơ vòng không có cơ dọc

d)

Được cấp máu bởi các động mạch xuất phát từ động mạch chậu trong

e)

Về liên quan sau, giống nhau giữa nam và nữ

173.

Cung cấp máu cho ống dẫn tinh là

a)

Động mạch thẹn

b)

Động mạch chậu trong

c)

Động mạch rốn

d)

Động mạch thượng vị dưới

e)

Động mạch tinh hoàn

174.

Nói về các dây chằng của tử cung, câu nào sau đây là SAI ?

a)

Dây chằng rộng là một nếp gồm hai lá phúc mạc

b)

Đáy dây chằng rộng có động mạch tử cung bắt chéo sau niệu quản

c)

Dây chằng tròn bám vào gò mu và môi lớn

d)

Dây chằng tử cung - cùng bám vào mặt trước xương cùng

e)

Dây chằng ngang cổ tử cung đi trước dây chằng rộng

175.

Nói về giới hạn hố buồng trứng , điều nào sau đây là SAI ?

a)

Ở trước dưới là dây chằng rộng

b)

Ở trên là động mạch chậu ngoài

c)

Ở sau là động mạch chậu trong

d)

Ở ngoài là niệu quản

e)

Đáy hố là động mạch rốn và bó mạch thần kinh bịt

176.

Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của

a)

Dây chằng treo buồng trứng

b)

Dây chằng riêng buồng trứng

c)

Dây chằng rộng

d)

Mạc treo buồng trứng

e)

Dây chằng tròn

177.

Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào

a)

Thành bên chậu hông

b)

Hoành chậu

c)

Bờ bên của thân tử cung

d)

Dây chằng rộng

e)

Vòi tử cung

178.

Trong các dây chằng tử cung, dây chằng nào đi vào ống bẹn ?

a)

Dây chằng rộng

b)

Dây chằng tròn

c)

Dây chằng tử cung - cùng

d)

Dây chằng ngang cổ tử cung

e)

Dây chằng tròn và dây chằng tử cung - cùng

179.

Rốn buồng trứng nằm ở

a)

Mặt ngoài buồng trứng

b)

Mặt trong buồng trứng

c)

Bờ tự do buồng trứng

d)

Đầu vòi của buồng trứng

e)

Đầu tử cung của buồng trứng

180.

Động mạch buồng trứng

a)

Là một nhánh của động mạch chậu trong

b)

Đi phía trước phúc mạc

c)

Có đoạn bắt chéo phía sau niệu quản

d)

Đi trong dây chằng riêng buồng trứng

e)

Cho nhánh nối với động mạch tử cung

181.

Vòi tử cung

a)

Đi từ buồng trứng tới đáy tử cung

b)

Nằm giữa hai lá của dây chằng rộng

c)

Gồm ba đoạn: phễu vòi, bóng vòi và eo vòi

d)

Đoạn eo vòi là đoạn hẹp nhất

e)

Bình thường, phễu vòi là nơi xảy ra sự thụ tinh

182.

Tử cung

a)

Nằm trong chậu hông, giữa bàng quang và trực tràng

b)

Cao khoảng 16cm ở người trưởng thành không có thai

c)

Thường ở tư thế gấp ra trước 90 độ

d)

Thường ở tư thế ngả ra trước 120 độ

e)

Eo tử cung sẽ hình thành khi mang thai

183.

Dây chằng nào sau đây bám vào mặt sau cổ tử cung ?

a)

Dây chằng rộng

b)

Dây chằng tử cung - cùng

c)

Dây chằng ngang cổ tử cung

d)

Dây chằng riêng buồng trứng

e)

Dây chằng treo buồng trứng

184.

Tầng cơ rối tử cung có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Nằm giữa tầng cơ dọc ở ngoài và tầng cơ vòng ở trong

b)

Dày hơn so với các tầng cơ còn lại

c)

Còn gọi là tầng mạch vì có nhiều mạch máu

d)

Hiện diện ở thân tử cung và cổ tử cung

e)

Có vai trò quan trọng trong việc cầm máu sau khi sinh

185.

Động mạch tử cung là nhánh của

a)

Động mạch chậu trong

b)

Động mạch chậu ngoài

c)

Động mạch thẹn trong

d)

Động mạch bàng quang trên

e)

Động mạch bàng quang dưới

186.

Khi cần chọc dò túi cùng trực tràng - tử cung qua ngã âm đạo, người ta thường chọc dò qua

a)

Túi bịt trước của vòm âm đạo

b)

Túi bịt bên phải của vòm âm đạo

c)

Túi bịt bên trái của vòm âm đạo

d)

Túi bịt sau của vòm âm đạo

e)

Túi bịt bên phải hoặc bên trái vòm âm đạo

187.

Tiền đình âm đạo được giới hạn phía trước bởi

a)

Âm vật

b)

Lỗ niệu đạo

c)

Môi lớn

d)

Tuyến tiền đình

e)

Môi bé

188.

Nói về tuyến vú ở nữ, câu nào sau đây SAI ?

a)

Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi

b)

Có nguồn gốc như tuyến bã

c)

Được cấp máu bởi động mạch ngực trong, động mạch ngực ngoài

d)

Xoang sữa là nơi phình ra của ống tiết sữa

e)

Mô liên kết dưới da tạo thành các hố mỡ

189.

Thành phần nào sau đây có vai trò cầm máu và co hồi tử cung ?

a)

Nội mạc

b)

Cơ vòng

c)

Cơ dọc

d)

Cơ rối

e)

Các dây chằng tử cung

190.

Nói về động mạch tử cung, điều nào sau đây là đúng ?

a)

Bắt chéo phía trước niệu quản cách thân tử cung 1,5cm

b)

Bắt chéo phía sau niệu quản cách thân tử cung 1,5cm

c)

Bắt chéo phía trước niệu quản cách cổ tử cung 1,5cm

d)

Bắt chéo phía sau niệu quản cách cổ tử cung 1,5cm

e)

Bắt chéo phía trước niệu quản cách đáy tử cung 1,5cm

191.

Phần nào sau đây của tử cung dãn ra nhiều nhất khi mang thai ?

a)

Đáy tử cung

b)

Cổ tử cung

c)

Thân tử cung

d)

Vòi tử cung

e)

Eo tử cung

192.

Thành phần nào sau đây không nằm trong tinh hoàn hoặc mào tinh hoàn ?

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống sinh tinh thẳng

c)

Lưới tinh

d)

Ống phóng tinh

e)

Ống xuất

193.

Động mạch tinh hoàn có các đặc điểm , ngoại trừ

a)

Xuất phát từ động mạch chủ bụng, dưới động mạch thận

b)

Chạy sau phúc mạc

c)

Chui qua lỗ bẹn sâu

d)

Đi trong thừng tinh

e)

Cho nhánh cung cấp máu cho cơ bìu

194.

Tinh dịch được sản xuất từ các cơ quan sau đây, ngoai trừ:

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Túi tinh

c)

Tuyến hành niệu đạo

d)

Ống dẫn tinh

e)

Niêm mạc niệu đạo

195.

Thành phần nào sau đây không có trong thừng tinh ?

a)

Ống dẫn tinh

b)

Động mạch tinh hoàn

c)

Thần kinh thẹn

d)

Di tích ống phúc mạc

e)

Đám rối tĩnh mạch hình dây leo

196.

Tuyến tiền liệt được cấp máu bởi

a)

Động mạch bàng quang trên

b)

Động mạch bàng quang dưới

c)

Động mạch trực tràng trên

d)

Động mạch trực tràng dưới

e)

Động mạch thẹn trong

197.

Thành phần nào sau đây có chức năng sản xuất tinh trùng ?

a)

Ống sinh tinh thẳng

b)

Ống sinh tinh xoắn

c)

Lưới tinh

d)

Túi tinh

e)

Mào tinh

198.

Thành phần nào sau đây không đi trong thừng tinh?

a)

Đám rối tĩnh mạch tinh hoàn

b)

Ống dẫn tinh

c)

Động mạch thẹn trong

d)

Động mạch ống dẫn tinh

e)

Động mạch cơ bìu

199.

Hiện tượng cương dương vật là do

a)

Máu ứ đầy trong vật hang và vật xốp

b)

Dịch ứ đầy trong mô liên kết ở dương vật

c)

Máu ứ giữa lớp mạc nông và lớp mạc sâu dương vật

d)

Máu ứ ở các tĩnh mạch nông của dương vật

e)

Các tạng cương dương vật bị xơ hóa tạm thời

200.

Cơ nào sau đây không thuộc hoành chậu hông ?

a)

Cơ mu - trực tràng

b)

Cơ mu - cụt

c)

Cơ chậu - cụt

d)

Cơ ngang sâu đáy chậu

e)

Cơ cụt

201.

Thành phần nào sau đây không có trong khoang đáy chậu nông ở nam ?

a)

Gốc của các tạng cương

b)

Cơ ngang nông đáy chậu

c)

Cơ thắt niệu đạo

d)

Cơ ngồi hang

e)

Cơ hành xốp

202.

Khoang đáy chậu sâu là phần giới hạn giữa

a)

Mạc đáy chậu nông và lá mạc hoành niệu dục dưới

b)

Mạc hoành niệu dục trên và mạc hoành niệu dục dưới

c)

Mạc đáy chậu nông và mạc hoành niệu dục trên

d)

Mạc đáy chậu nông và mạc đáy chậu sâu

e)

Da và mạc hoành niệu dục dưới

203.

Ranh giới giữa khoang đáy chậu nông và khoang đáy chậu sâu là

a)

Mạc đáy chậu nông

b)

Mạc hoành niệu dục trên

c)

Mạc hoành niệu dục dưới

d)

Hoành niệu dục

e)

Mạc chậu

204.

Trên thiết đồ đứng ngang, hố ngồi - trực tràng được giới hạn

a)

Ở trên bởi hoành chậu

b)

Ở dưới bởi hoành niệu dục

c)

Ở ngoài bởi ụ ngồi

d)

Ở trong bởi bóng trực tràng

e)

Ở trên là hoành chậu và ở dưới là cơ mông lớn

205.

Hoành chậu hông có các cơ sau

a)

Cơ nâng hậu môn và cơ thắt ngoài hậu môn

b)

Cơ nâng hậu môn và cơ cụt

c)

Cơ nâng hậu môn và cơ bịt trong

d)

Cơ nâng hậu môn, cơ cụt và cơ bịt trong

e)

Cơ nâng hậu môn, cơ cụt và cơ thắt ngoài hậu môn

206.

Cơ nào sau đây không bám vào trung tâm gân đáy chậu ?

a)

Cơ ngồi hang

b)

Cơ hành xốp

c)

Cơ ngang đáy chậu sâu

d)

Cơ nâng hậu môn

e)

Cơ thắt ngoài hậu môn

207.

Ở vùng niệu dục, các cơ trong khoang đáy chậu nông được vận động bởi

a)

Thần kinh đáy chậu nông

b)

Thần kinh đáy chậu sâu

c)

Nhánh đáy chậu của thần kinh thẹn

d)

Một nhánh của thần kinh ngồi

e)

Thần kinh lưng dương vật

208.

Về đáy chậu, câu nào sau đây SAI ?

a)

Ranh giới giữa chậu trước và đáy chậu sau là đường ngang đi qua phía trước hai ụ ngồi

b)

Đáy chậu trước khác nhau giữa nam và nữ

c)

Đáy chậu sau giống nhau giữa nam và nữ

d)

Giới hạn trước là khớp mu

e)

Giới hạn sau là đỉnh xương cùng

209.

Ở những người đẻ con so, để cho thai dễ sổ ra, người ta thường chủ động cắt âm hộ ở các điểm 4 giờ hoặc 8 giờ, để

a)

Tránh rách về phía sau làm rách trung tâm gân đáy chậu và trực tràng

b)

Tránh rách niệu đạo

c)

Tránh rách hố ngồi trực tàng

d)

Trách rách cơ ngang đáy chậu nông

e)

Tránh rách cơ ngang đáy chậu saau

210.

Cơ nào sau đây không thuộc đáy chậu trước ?

a)

Cơ ngang đáy chậu nông

b)

Cơ ngồi hang

c)

Cơ hành xốp

d)

Cơ ngang đáy chậu sâu

e)

Cơ thắt hậu môn ngoài

211.

Cơ nào sau đây thuộc khoang đáy chậu sâu ?

a)

Cơ hành xốp

b)

Cơ thắt niệu đạo

c)

Cơ ngồi hang

d)

Cơ chậu cụt

e)

Cơ ngang đáy chậu nông

212.

Khi đến dạ dày, thân thần kinh lang thang sau cho hai nhánh:

a)

Nhánh vị trước và nhánh gan

b)

Nhánh vị sau và nhánh gan

c)

Nhánh vị trước và nhánh tạng

d)

Nhánh vị sau và nhánh tạng

e)

Nhánh gan và nhánh tạng

213.

Xuất phát từ động mạch thân tạng và đi ở bờ cong nhỏ dạ dày

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch gan riêng

e)

Động mạch vị trái

214.

Cho nhánh động mạch kết tràng phải

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch gan riêng

e)

Động mạch vị trái

215.

Cho nhánh động mạch vị phải

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch gan riêng

e)

Động mạch vị trái

216.

Cho nhánh động mạch trực tràng trên

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch gan riêng

e)

Động mạch vị trái

217.

Động mạch cơ hoành

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch ngực trong

e)

Động mạch gan chung

218.

Động mạch hoành dưới

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch ngực trong

e)

Động mạch gan chung

219.

Động mạch vị trái

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch ngực trong

e)

Động mạch gan chung

220.

Động mạch vị mạc nối trái

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch lách

d)

Động mạch ngực trong

e)

Động mạch gan chung

221.

Dạ dày

1. Dạ dày nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang

2. Ở bờ cong nhỏ của dạ dày có mạc nối nhỏ bám

3. Ở tư thế đứng phần đáy vị là phần cao nhất của dạ dày

4. Lớp cơ vòng của dạ dày dày nhất ở tâm vị

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4 đều đúng

222.

Gan:

1. Gan là một tạng đặc nằm hoàn toàn ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang

2. Toàn bộ bề mặt gan đều được phúc mạc che phủ

3. Gan di động theo nhịp thở

4. Bình thường gan có thể sờ thấy ở vùng hạ sườn phải khi thăm khám

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4 đều đúng

223.

Tụy và tá tràng:

1. Tụy và tá tràng là hai cơ quan có liên hệ mật thiết về giải phẫu, phôi thai học

2. Đầu tụy và tá tràng được cấp máu cùng một hệ thống động mạch

3. Dịch tụy đổ vào tá tràng ở cả hai nhú tá tràng

4. Khi phải cắt bỏ đầu tụy (vì mục đích điều trị) phải cắt luôn tá tràng

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4 đều đúng

224.

Đại tràng:

1. Về vị trí trong ổ vụng, phần lớn đại tràng nằm ở tầng dưới mạc treo kết tràng ngang

2. Đại tràng được chia thành hai nửa là đại tràng phải và đại tràng trái dựa vào mốc là đại tràng góc gan

3. Toàn bộ đại tràng cố định do dính vào thành bụng sau

4. Đại tràng được cấp máu bởi động mạch mạc treo tràng trên lẫn động mạch mạc treo tràng dưới

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4 đều đúng

225.

Ruột thừa:

1. Ruột thừa được xem là tạng ngoài phúc mạc

2. Ruột thừa được treo vào manh tràng bởi mạc treo ruột thừa

3. Ở người Việt Nam, vị trí ruột thừa thường gặp nhất là sau manh tràng

4. Ruột thừa được cấp máu bằng động mạch riêng xuất phát từ động mạch hồi - kết tràng

a)

Nếu 1,2,3 đúng

b)

Nếu 1,3 đúng

c)

Nếu 2,4 đúng

d)

Nếu chỉ có 4 đúng

e)

Nếu 1,2,3,4 đều đúng

226.

(I) Lách rất khó vỡ khi chấn thương, VÌ:

(II) Lách nằm sâu dưới vòm hoành trái

a)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả

c)

Nếu (I) đúng, (II) sai

d)

Nếu (I) sai , (II) đúng

e)

Nếu (I) sai , (II) sai

227.

(I) Trong chấn thương bụng nếu có tổn thương tá tràng thì đoạn dễ bị tổn thương nhất là đoạn ngang (D3), VÌ:

(II) D3 nằm ngay phía sau bó mạch mạc treo tràng trên

a)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả

c)

Nếu (I) đúng, (II) sai

d)

Nếu (I) sai, (II) đúng

e)

Nếu (I) sai, (II) sai

228.

(I) Phần lớn tá tràng không di dộng, vì:

(II) Tá tràng dính chặt với đầu tụy

a)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả

c)

Nếu (I) đúng, (II) sai

d)

Nếu (I) sai, (II) đúng

e)

Nếu (I) sai, (II) sai

229.

(I) Ta không thể cắt bỏ túi mật, vì:

(II) Túi mật có chức năng cô đặc và dự trữ mật

a)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả

c)

Nếu (I) đúng, (II) sai

d)

Nếu (I) sai, (II) đúng

e)

Nếu (I) sai, (II) sai

230.

(I) Khi chấn thương gây gãy xương mu cũng khó ảnh đến bàng quang, Vì:

(II) Bàng quang cách xương mu một khoang gọi là "khoang sau xương mu"

a)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả

c)

Nếu (I) đúng, (II) sai

d)

Nếu (I) sai, (II) đúng

e)

Nếu (I) sai, (II) sai

231.

(I) Máu từ lách đổ về gan qua tĩnh mạch cửa, Vì vậy:

(II) Khi có tăng áp lực tĩnh mạch cửa ( ví dụ: trong bệnh xơ gan ) thì lách sẽ ứ máu và to ra

a)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả

b)

Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả

c)

Nếu (I) đúng, (II) sai

d)

Nếu (I) sai, (II) đúng

e)

Nếu (I) sai, (II) sai