WorksheetsĐỀ ÔN LÝ THUYẾT 4
Total questions: 40
Worksheet time: 25mins
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?
Cs
Li
Os
Na
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?
Ag
Fe
Cu
Al
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
1s22s22p63s2.
1s22s22p53s2.
1s22s22p43s1.
1s22s22p63s1.
Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là
Ag
Cu
Au
Al
Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Na
Mg
Al
Fe
Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử
CuCl2.
CuO.
Cu(OH)2.
CuSO4.
Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Dung dịch NaOH.
Dung dịch HCl.
Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
CaCl2.
Ca(OH)2.
CaCO3.
CaO.
Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
làm vật liệu chế tạo máy bay.
làm dây dẫn điện thay cho đồng.
làm dụng cụ nhà bếp.
hàn đường ray.
Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
FeO.
Fe(NO3)2.
Fe2(SO4)3.
FeCl2.
Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
Màu vàng.
Màu đỏ thẫm.
Màu xanh lục.
Màu da cam.
X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính. X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là
O2
H2
N2
CO2.
Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là
C3H7OH.
C2H5OH.
CH3OH.
C3H5OH.
Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H33COONa.
CH3COONa.
C17H35COONa.
C15H31COONa.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
11
6
12
10
Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
CH3NH2.
CH3COOH.
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
Metylamin.
Anilin.
Ala-Gly-Val.
Gly-Val.
Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH2Cl
CH3-CH3
CH2=CH-CH3
Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
Na3PO4.
Na2SO4.
CuSO4.
(NH4)2CO3.
Công thức của anđehit axetic là
CH3CHO.
HCHO.
CH2=CHCHO.
C6H5CHO.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?
Mg
Cu
Ba
Ag
Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?
HCOOC2H3.
CH3COOCH3.
C2H3COOCH3.
CH3COOC3H5.
Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là
CuSO4, FeSO4.
Fe2(SO4)3.
FeSO4.
FeSO4, Fe2(SO4)3.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
2
5
4
3
Phát biểu nào sau đây là sai?
Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua).
Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo.
Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi.
Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit.
Cho các phát biểu sau:
(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.
(d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.
(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.
(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
Số phát biểu đúng là
3
2
4
5
Dung dịch nào có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim Ag, Zn, Fe, Cu?
Dung dịch NaOH.
Dung dịch HNO3 loãng.
Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Dung dịch HCl.
Dãy các kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối AgNO3?
Al, Fe, Ni, Ag.
Al, Fe, Cu, Ag.
Mg, Al, Fe, Cu.
Fe, Ni, Cu, Ag.
Nhóm nào trong bảng tuần hoàn hiện nay chứa toàn bộ là các nguyên tố kim loại?
VIIIA.
IVA.
IIA
IA.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. X là chất nào dưới đây?
Fe(OH)2
Fe3O4.
Fe(OH)3.
Na2SO4.
Chất khí X không màu, không mùi. X là thành phần chính (chiếm hàm lượng phần trăm thể tích nhiều nhất) của không khí. Khí X là
N2.
CO2.
NO.
O2.
Etyl fomat có công thức là
HCOOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH3COOCH3
Cho dãy các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, triolein, metylamin. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
3
2
4
5
Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa
Na2CO3 va BaCl2.
KOH và H2SO4.
Na2CO3 và HCl.
NH4Cl và NaOH.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.
Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng
Cho Fe vào dung dịch CuCl2
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp
PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Cho các nhận định sau:
(1) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ.
(2) Dầu bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo.
(3) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, da giả.
(4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi lớn hơn cao su thiên nhiên.
(5) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi.
(6) Dung dịch anilin, phenol đều làm đổi màu quì tím.
Số phát biểu đúng là
2
4
3
6
Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là
4
3
6
5
Etilen trong hoocmon thực vật sinh ra từ quả chín. Công thức của etilen là
C2H2.
CH4.
C2H4.
C2H6.
Trong công nghiệp, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm được điều chế bằng phương pháp
nhiệt luyện.
thủy luyện.
điện phân nóng chảy.
điện phân dung dịch.
