Worksheetstừ vựng tiếng Anh hsg lớp 5 (p5)
Total questions: 27
Worksheet time: 16mins
turn out
xuất phát
xuất quỷ nhập thần
xuất kích
xuất hiện
catch on
become popular
trở nên nổi tiếng
trở nên tức giận
trở nên ức chế
sell out ticket
run out of ticket
bán vé
annoying about ticket
bán hết vé
act out
bắt đầu diễn xuất
thể hiện cảm xúc qua hành động
cử chỉ thân mật không hề diễn xuất
cảm xúc giả tạo như đang diễn
give out
sản xuất
cách nghĩ
đưa ra
truyền đạt
tư tưởng
get sth down
đi xuống
write down
làm ai đó mất hứng
perform
thực hiện
thực hành
chuyên đề
hoàn thành
hoàn tất
grow out of sth
quá bé so với ......
trồng cây trên .........
quá lớn so với .......
qua già nên .........
become too old for......
You are alternative.
Bạn có thể ra ngoài ngồi.
Bạn có thể chọn cái khác.
Bạn có thể thay đổi tính cách
departure
mốc thời điểm
lúc khởi công
khoảng thời gian
ceiling
quạt trần
trần nhà
đèn trần
trứng trần
hàng tồn kho
shock
gây hoang mang
gây sửng sốt
gây phiền toái
gây ức chế
gây ngạc nhiên
allbum
tri kỷ
kỉ yếu
kỉ vật
kỉ niệm
vụ nổ lớn
preserved
bảo quản
bảo mật
bảo vệ
bảo an
bảo tồn
festival
lễ hội
sự kiện
sự kiện liên hoan
đi hội
buổi trình diễn
passport
hành lí
hộ chiếu
hộ khẩu
vé bay
parade
buổi đàm tọa
cuộc duyệt binh
cuộc thi
cuộc diễu hành
catalog
danh mục
một chiếc đồng hồ quả lắc
một cái ca nô
một bảng liệt kê
deposit
tiền lương
tiền đặt cọc
đặt cọc
tiền dặt cược
discount
giảm giá
hạ giá
miễn phí giao hàng
drought and landslide
trình chiếu đất
hạn hán
xâm nhập mặn
sạt lở
spetacular
ngoạn mục
ấn tượng
tốt
giỏi như làm gỏi
receipt
kí tặng
kí nhận
kí - lô - gam
kí tặng
estimated
mesure
ước lượng
đo lường
itinerary
thích thể hiện
cuộc du ngoạn
phiêu lưu
hành trình
scenery
du ngoạn
du lịch
du khách
phong cảnh
trekking
leo núi + đạp xe
leo núi + thám hiểm
leo núi + trải nhiệm
