wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng tiếng Anh hsg lớp 5 (p5)

Total questions: 27

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

turn out

a)

xuất phát

b)

xuất quỷ nhập thần

c)

xuất kích

d)

xuất hiện

2.

catch on

a)

become popular

b)

trở nên nổi tiếng

c)

trở nên tức giận

d)

trở nên ức chế

3.

sell out ticket

a)

run out of ticket

b)

bán vé

c)

annoying about ticket

d)

bán hết vé

4.

act out

a)

bắt đầu diễn xuất

b)

thể hiện cảm xúc qua hành động

c)

cử chỉ thân mật không hề diễn xuất

d)

cảm xúc giả tạo như đang diễn

5.

give out

a)

sản xuất

b)

cách nghĩ

c)

đưa ra

d)

truyền đạt

e)

tư tưởng

6.

get sth down

a)

đi xuống

b)

write down

c)

làm ai đó mất hứng

7.

perform

a)

thực hiện

b)

thực hành

c)

chuyên đề

d)

hoàn thành

e)

hoàn tất

8.

grow out of sth

a)

quá bé so với ......

b)

trồng cây trên .........

c)

quá lớn so với .......

d)

qua già nên .........

e)

become too old for......

9.

You are alternative.

a)

Bạn có thể ra ngoài ngồi.

b)

Bạn có thể chọn cái khác.

c)
d)

Bạn có thể thay đổi tính cách

10.

departure

a)

mốc thời điểm

b)

lúc khởi công

c)

khoảng thời gian

11.

ceiling

a)

quạt trần

b)

trần nhà

c)

đèn trần

d)

trứng trần

e)

hàng tồn kho

12.

shock

a)

gây hoang mang

b)

gây sửng sốt

c)

gây phiền toái

d)

gây ức chế

e)

gây ngạc nhiên

13.

allbum

a)

tri kỷ

b)

kỉ yếu

c)

kỉ vật

d)

kỉ niệm

e)

vụ nổ lớn

14.

preserved

a)

bảo quản

b)

bảo mật

c)

bảo vệ

d)

bảo an

e)

bảo tồn

15.

festival

a)

lễ hội

b)

sự kiện

c)

sự kiện liên hoan

d)

đi hội

e)

buổi trình diễn

16.

passport

a)

hành lí

b)

hộ chiếu

c)

hộ khẩu

d)

vé bay

17.

parade

a)

buổi đàm tọa

b)

cuộc duyệt binh

c)

cuộc thi

d)

cuộc diễu hành

18.

catalog

a)

danh mục

b)

một chiếc đồng hồ quả lắc

c)

một cái ca nô

d)

một bảng liệt kê

19.

deposit

a)

tiền lương

b)

tiền đặt cọc

c)

đặt cọc

d)

tiền dặt cược

20.

discount

a)

giảm giá

b)

hạ giá

c)

miễn phí giao hàng

21.

drought and landslide

a)

trình chiếu đất

b)

hạn hán

c)

xâm nhập mặn

d)

sạt lở

22.

spetacular

a)

ngoạn mục

b)

ấn tượng

c)

tốt

d)

giỏi như làm gỏi

23.

receipt

a)

kí tặng

b)

kí nhận

c)

kí - lô - gam

d)

kí tặng

24.

estimated

a)

mesure

b)

ước lượng

c)

đo lường

25.

itinerary

a)

thích thể hiện

b)

cuộc du ngoạn

c)

phiêu lưu

d)

hành trình

26.

scenery

a)

du ngoạn

b)

du lịch

c)

du khách

d)

phong cảnh

27.

trekking

a)

leo núi + đạp xe

b)

leo núi + thám hiểm

c)

leo núi + trải nhiệm