Font size
WorksheetsÔN TẬP HỮU CƠ
Total questions: 82
Worksheet time: 1hrs 3mins
Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?
etyl fomat.
Phenyl axetat.
Metyl fomat.
Benzyl fomat.
Số đồng phân cấu tạo của C3H8O là:
1
2
3
4
Để tinh chế C2H4 có lẫn C2H2 người ta cho đi qua:
Dung dịch Br2.
Dung dịch H2SO4 loãng .
AgNO3 trong dung dịch NH3.
Nước.
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?
Amilozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol benzylic, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
4
5
6
7
Cho các este: vinyl axtat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể được điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
2
3
4
5
Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
xenlulozơ.
protein.
tinh bột.
saccarozơ.
Từ những chất trong dãy nào sau đây có thể điều chế trực tiếp được C2H5OH ?
CH4, CH3CHO, glucozơ, CH3COOC2H5.
C2H4, HCOOCH3, glucozơ, CH3COOC2H5.
C2H4, CH3CHO, saccarozơ, CH3COOC2H5.
C2H4, CH3CHO, glucozơ, CH3COOC2H5.
Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo kết tủa ?
Fructozơ, anđehit axetic, xenlulozơ.
Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.
Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.
Vinyl axetilen, glucozơ, metyl fomat, axit fomic.
Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng
15,05%.
12,96%.
18,67%.
15,73%.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Cho dãy các chất: C6H5NH2(1), C2H5NH2(2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3(5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:
(3), (1), (5), (2), (4).
(4), (1), (5), (2), (3).
(4), (2), (3), (1), (5).
(4), (2), (5), (1), (3).
Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
16,825 gam.
20,18 gam.
21,123 gam.
15,925 gam.
Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
CH3NH2 và (CH3)3N.
CH3NH2 và C2H5NH2.
C2H5NH2 và C3H7NH2.
C3H7NH2 và C4H9NH2.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2 ; 2,80 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 20,25 gam H2O. CTPT của X là :
C4H9N.
C3H7N.
C2H7N.
C3H9N.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli(etylen terephtalat)
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Poli(metyl metacrylat).
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
poli(vinyl clorua).
polistiren.
polietilen.
polipropilen.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Polietilen.
Polipropilen.
Tinh bột.
Polistiren.
Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn đúng. Bạn hãy chọn các polime mà theo bạn là chất dẻo
polietilen
poli buta-1,3-dien
polipropilen
poli (etilenterephtalat)
poli vinylclorua
Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn. Hãy chọn các phát biểu nào bạn cho là đúng
Amilpectin, glicozen là các polime có nhánh
PE, PP, PS, PVC là một số loại chất dẻo
Cao su buna chính là cao su tự nhiên
Tơ visco, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo
Tơ capron, tơ nilon -6, tơ nilon 6,6 là các tơ hóa học
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
saccarozơ.
glucozơ.
fructozơ.
mantozơ.
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2
dung dịch brom.
[Ag(NH3)2] NO3
Na
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
Cho 10 gam chất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 11,6 gam chất rắn khan và một chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:
CH3OH.
C2H5OH.
CH3CHO.
CH3COCH3
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1) C3H4O2 + KOH → (A) + (B)
2) (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D)
Các chất B, C đều có khả năng tham gia pứ tráng bạc. CTCT của B và C lần lượt là:
CH3CHO và HCOOH.
CH3CHO và HCOOK.
HCHO và CH3CHO.
HCHO và HCOOH.
Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO2 bằng số mol H2O. Để thủy phân hoàn toàn 6,0 gam este X cần dùng dung dịch chứa 4 gam NaOH. Công thức phân tử của este là:
C5H10O2.
C4H8O2.
C3H6O2.
C2H4O2.
Trong số các loại polime sau: polietilen, tơ visco, polibutađien; policaproamit. Polime nhân tạo là
tơ visco.
polietilen.
polibutađien.
policaproamit.
Cho các polime: cao su buna, tinh bột, xenlulozơ, tơ nilon-6, tơ visco. Có bao nhiêu polime thiên nhiên?
1.
2.
3.
4.
Polime nào sau đây có dạng mạch phân nhánh?
Poli(vinyl clorua).
Amilopectin.
Polietilen.
Poli(metyl metacrylat).
Xà phòng hóa 8,8 (g) etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
8,56 (g)
8,2 (g)
3,28 (g)
10,4 (g)
Tráng gương hoàn toàn 1 dung dịch chứa 27 (gam) glucozơ. Lượng AgNO3 đã phản ứng là:
32,4 (g)
51 (g)
25,5 (g)
16,2 (g)
Sorbitol là sản phẩm của phản ứng giữa glucozơ với
CH3COOH
Dung dịch AgNO3/NH3
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
H2/Ni , t0
Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là bao nhiêu?
21,6 g
10,8 g
32,4 g
16,2 g
Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là “không đúng”?
Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa … làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy
Xenlulozơ được dùng làm 1 số tơ tự nhiên và nhân tạo
Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
Thực phẩm cho con người
Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là:
225 gam
112,5 gam
120 gam
180 gam
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
Tên gọi của X là
