wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NHÔM

Total questions: 42

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al(OH)3.

d)

Al2O3.

2.

Các dụng cụ bằng nhôm tiếp xúc với nước dù ở nhiệt độ cao cũng không bị hư hại là do:

a)

Nhôm tinh khiết không tác dụng với nước ở mọi nhiệt độ.

b)

Bề mặt nhôm luôn có lớp màng oxit (Al2O3) rất bền ngăn không cho nước thấm qua.

c)

Nhôm bị thụ động hóa khi tiếp xúc với nước.

d)

Nhôm là một kim loại có tính khử yếu, không thể phản ứng với nước.

3.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

b)

4Al + 3O2 → 2Al2O3

c)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe

d)

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3

4.

Có ba chất Mg, Al, Al2O3 . Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch HNO3

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch CuSO4

5.

Thùng nhôm có thể đựng được dung dịch axit nào sau đây?

a)

HCl

b)

HNO3 loãng

c)

HNO3 đặc nguội

d)

H2SO4 loãng

6.

Cho phương trình phản ứng: Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

7.

Quặng bôxit có công thức là

a)

Na3AlF6

b)

Al2O3.nH2O

c)

AlF3

d)

KAlSO4.2H2O

8.

Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau:

HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng;

HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng.

Số dung dịch có thể hòa tan được Al là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

9.

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch :

a)

Fe2(SO4)3

b)

CuSO4

c)

HCl

d)

MgCl2

10.

Hợp chất không có tính lưỡng tính là

a)

Al2(SO4)3

b)

NaHCO3

c)

Al2O3

d)

Al(OH)3

11.

Trong công nghiệp, để sản xuất Al bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy trong criolit. Hai điện cực trong sản xuất nhôm được làm bằng

a)

Platin.

b)

Sắt.

c)

Than chì.

d)

Đồng.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.

b)

Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng.

c)

Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy.

d)

Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6.

13.

Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường

a)

Điện phân dung dịch AlCl3.

b)

Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3.

c)

Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng.

d)

Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit.

14.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

.

a)

Cu, Al2O3, Mg.

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al, Mg.

d)

Cu, Al2O3, MgO

15.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

16.

Chất X được sử dụng trong quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp để giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit, tăng khả năng dẫn điện của hỗn hợp nóng chảy. X là:

a)

Bôxit

b)

Đôlômit

c)

Manhetit

d)

Criolit

17.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp?

a)

Thủy luyện

b)

Điện phân nóng chảy

c)

Nhiệt luyện

d)

Điện phân dung dịch

18.

Trộn bột kim loại với bột oxit sắt ( gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện một phản ứng dùng để hàn đường ray xe lửa. Kim loại X là:

a)

Al

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

19.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

20.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng, nóng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

H2SO4 loãng, nguội.

21.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HCl.

22.

Công thức của phèn chua là?

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

KAl(SO4)4.12H2O

d)

KAl(SO4)2.24H2O

23.

Cho m gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:

a)

A. 5,40.

b)

B. 8,10.

c)

C. 2,70.

d)

D. 4,05.

24.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

25.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

26.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng.

(b) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt.

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

27.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa nâu

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

c)

có kết tủa keo trắng

d)

dung dịch vẫn trong suốt

28.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được:

a)

có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.

b)

có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.

c)

có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa.

d)

dung dịch trong suốt.

29.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

30.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)

a)

6,75

b)

10,125

c)

4,5

d)

5,4

31.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư dung dịch NaOH vào ddịch AlCl3.

b)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

c)

Cho dư dung dịch HCl vào ddịch natri aluminat.

d)

Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.

32.

24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (dư), thì thu được 8,96 lít khí gồm NO và N2O (ở đktc). Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là

a)

24%NO và 76% N2O

b)

30%NO và 70% N2O

c)

25%NO và 75% N2O

d)

50%NO và 50% N2O

33.

Hệ số của HNO3 trong phương trình phản ứng sau là:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

a)

30

b)

24

c)

18

d)

12

34.

Hòa tan hết 4,02 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Al trong dung dịch HCl. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,256 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là

a)

17,50.

b)

17,51.

c)

17,52

d)

17,53.

35.

Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH(dư) thì được 1,5V lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Al trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện).

a)

66,18%.

b)

77,31%.

c)

49,87%.

d)

29,87%.

36.

Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Khối lượng của hỗn hợp khí Y là 2 gam. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

106,18.

b)

34,08.

c)

106,38.

d)

97,98.

37.

Dãy kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội , H2SO4 đặc nguội?

a)

Al, Fe, Cu

b)

Al, Cu, Cr

c)

Al, Fe, Cr

d)

Al, Ca, Na

38.

Cho các chất sau đây: Al, Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3, AlCl3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Cho m gam hỗn hợp Al và Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được 13,44 lit khí H2(đkc), và 2,7 gam chất rắn. Tính m?

a)

10,8 gam

b)

9,8 gam

c)

17,6 gam

d)

17,7 gam

40.

Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là (Al=27; O=16)

a)

10

b)

20

c)

40

d)

5

41.

Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

a)

8,10 gam.

b)

1,35 gam.

c)

5,40 gam.

d)

2,70 gam.

42.

Giáo viên hóa của bạn thế nào?

a)

Khó khăn.

b)

Hay lừa gạt.

c)

Vui vẻ - hay troll - chuyên gia lừa bịp.

d)

Không biết nói sao