wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỔNG HỢP TIẾNG VIỆT ĐÃ HỌC

Total questions: 54

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Từ “nhem nhuốc” là từ láy toàn phần, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Câu 2. Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

Không

3.

Câu 3. Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

4.

Câu 4. Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

Từ láy bộ phận

b)

Từ láy toàn phần

5.

Câu 5. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

1 từ

6.

Câu 6. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

7.

Câu 7. Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?

a)

Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng

b)

Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

8.

Câu 8. Từ láy được phân thành mấy loại?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Không thể phân loại được

9.

Câu 9: Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ láy bộ phận?

a)

Xanh xanh, tưng bừng, đẹp đẽ, thoăn thoắt, om om.

b)

Bừng bừng, eo óc, í ới, ủn ỉn, loanh quanh, xanh xanh.

c)

Xanh xanh, xinh xinh, đèm đẹp, lao xao, cao cao.

d)

Xinh xắn, tưng bừng, đì đùng, hì hục, lan man.

10.

Câu 10: Đọc văn bản sau và xác định số lượng từ láy xuất hiện trong đoạn:

Hằng năm, vào cữ hạ sớm này, người Hà Nội lại được hưởng những cơn mưa lá sấu vàng ào ạt rơi trong hương sấu dìu dịu, thơm thơm.

Hương lá dịu dàng ướp cả bầu không khí tinh khôi khiến ta những muốn hít thật sâu cho căng tràn lồng ngực. Sau lúc lá rụng là cữ sấu ra hoa. Những mảng hoa hình sao màu trắng sữa chao nghiêng trong gió, đậu xuống mái tóc các cô gái, lấm tấm khắp cả mặt đường.

Giống như hoa sữa mùa thu, cành đào ngày Tết, cây sấu Hà Nội gợi nhớ, gợi thương trong tấm lòng người xa xứ.

(Tạ Việt Anh, Hà Nội tạp văn)

a)

5 từ

b)

6 từ

c)

7 từ

d)

4 từ

11.

Câu 11: Nhóm từ láy có vần “âp” trong các từ: nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh gợi tả

a)

Những âm thanh, hình dáng nhỏ bé.

b)

Chỉ sự vật không vững vàng, không chắc chắn.

c)

Những hình ảnh, động tác lên xuống một cách liên tiếp.

d)

Tất cả câu trên đều sai.

12.

Câu 12: Trong các nhóm từ sau, nhóm nào đều là từ láy?

a)

Thịt thà, chùa chiền, ngào ngạt

b)

Cây cỏ, hòa hoãn, mũm mĩm C

c)

Róc rách, réo rắt, mai một

d)

Nho nhỏ, xanh xao, vàng vọt

13.

Câu 13: Dòng nào sau đây không chứa từ láy toàn bộ?

a)

"Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát".

b)

"Chiều chiều ra đứng ngõ sau".

c)

"Đường vô xứ Huế quanh quanh"

d)

"Thân em như chẽn lúa đòng đòng".

14.

Câu 14: Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Nước non

b)

Lận đận

c)

Thân phận.

d)

Con cuốc

15.

Câu 15: Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

4.

a)

Xinh xắn

b)

Dễ dàng

c)

Gần gũi

d)

Đông đủ

16.

Câu 16: Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ?

a)

Mạnh mẽ

b)

Ấm áp

c)

Mong manh

d)

Thăm thẳm

17.

Câu 17. Từ ghép có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Câu 18. Từ ghép là những từ như thế nào?

a)

Hai từ ghép lại với nhau

b)

Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ

c)

Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa

19.

Câu 19. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

b)

Không

20.

Câu 20. Từ “quần áo” là từ ghép đẳng lập, có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Câu 21. Từ “cười nụ” là từ ghép chính phụ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Câu 22. Từ '' hợp tác xã'' là từ ghép gì?

a)

Đẳng lập

b)

Chính phụ

c)

Vừa đẳng lập, vừa là chính phụ

23.

Câu 23: Từ Hán Việt nào sau đây là từ ghép chính phụ ?

a)

Quốc kỳ

b)

Sơn hà

c)

Giang sơn

d)

Xâm phạm

24.

Câu 24: Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập ?

a)

Quốc ca

b)

Sơn hà

c)

Hải đăng

d)

Ái quốc

25.

Câu 25: Trong các từ sau từ nào là từ ghép?

a)

Rạo rực

b)

Nhà trường

c)

Bâng khâng.

d)

Xao xuyến

26.

Câu 26. Từ ghép được cấu tạo gồm:

a)

Từ ghép chính phụ.

b)

Từ ghép đẳng lập.

c)

Từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập.

d)

Từ ghép phân nghĩa và từ ghép hợp nghĩa.

27.

Câu 27. Từ “bất khuất, trung hậu” thuộc loại từ:

a)

Từ đơn

b)

Từ phức - từ ghép

c)

Từ láy - từ phức

d)

Từ đơn – từ ghép

28.

Câu 28. Điền từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống:

“…… nhìn trăng sáng,

Cúi đầu nhớ cố hương.”

a)

Ngước đầu

b)

Quay đầu

c)

Ngẩng đầu

d)

Xoay đầu

29.

Câu 29. Từ đồng nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là những từ có âm đọc giống hệt nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống hệt nhau

30.

Câu 30. Yếu tố “tiền” không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

a)

Tiền xuyên

b)

Tiền bạc

c)

Cửa tiền

d)

Mặt tiền

31.

Câu 31. Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

a)

Nhà văn

b)

Nhà thơ

c)

Nhà báo

d)

Nghệ sĩ

32.

Câu 32. Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

Khó phân chia

33.

Câu 33. Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

Khó phân chia

34.

Câu 34. Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

35.

Câu 35. Từ nào Không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

Trẻ em

b)

Trẻ con

c)

Trẻ tuổi

d)

Con trẻ

36.

Câu 36. Từ “hồi” nào sau đây không đồng nghĩa với chữ “hồi” trong những từ còn lại?

a)

Hồi hương

b)

Hồi hộp

c)

Hồi âm

d)

Hồi cư

37.

Câu 37. Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

Trẻ- già

b)

Sáng- tối

c)

Sang- hèn

d)

Bay- nhảy

38.

Câu 38: Trong các từ sau đây, từ nào đồng nghĩa với từ "thương mến"?

a)

Gần gũi.

b)

Kính trọng.

c)

Yêu quý.

d)

Nhớ nhung.

39.

Câu 39: Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân trong câu sau: "Trông nó làm thật chướng mắt"

a)

khó chịu

b)

dễ nhìn

c)

khó khăn

d)

Khó coi

40.

Câu 40. Đâu không phải là từ láy?

a)

nhấp nhô

b)

xinh xắn

c)

bố mẹ

d)

mập mạp

41.

Câu 41. Từ “khúc khích” dùng để chỉ?

a)

tiếng cười

b)

tiếng khóc

c)

tiếng nói

d)

tiếng hét

42.

Câu 42: Trong những cặp từ sau, cặp từ nào là từ trái nghĩa?

a)

Siêng năng - Chăm chỉ

b)

Chăm chỉ - Lười biếng

c)

Sức khoẻ - Trang sức

43.

Câu 43. Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:

Non cao tuổi vẫn chưa già

Non sao… nước, nước mà… non.

a)

Xa- gần

b)

Đi- về

c)

Nhớ- quên

d)

Cao- thấp

44.

Câu 44. Xác định đại từ có trong câu “ Mình về mình có nhớ ta/ Ta về ta nhớ những hoa cùng người” là?

a)

Hoa, người

b)

Mình, ta

c)

Nhớ

d)

Về

45.

Câu 45. Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Chúng tôi, ai

b)

Ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

46.

Câu 46. Xác định đại từ trỏ người trong ví dụ sau: “Đã bấy lâu nay bác tới nhà/ Trẻ thời đi vắng chợ thời xa” ?

a)

Đã

b)

Trẻ

c)

Bấy lâu

d)

Bác

47.

Câu 47. Tìm đại từ trong câu “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn”?

a)

Tôi, Kiều Phương

b)

Tôi

c)

Tôi, nó

d)

Nó, Mèo

48.

Câu 48: Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau:

Ai đi đâu đấy hỡi ai,

Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm?

a)

ai

b)

mai

c)

trúc

d)

nhớ

49.

Câu 49: Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

a)

Khi nào

b)

Nơi đâu

c)

Chỗ nào

d)

Ở đâu

50.

Câu 50. Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu… thì…

b)

Vào

c)

Cả

d)

Nếu

51.

Câu 51. Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?

a)

So sánh

b)

Điều kiện

c)

Nhân quả

d)

Sở hữu

52.

Câu 52. Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

tay kẻ nặn

b)

Giữ tấm lòng son

c)

Bảy nổi ba chìm

d)

Vừa trắng lại vừa tròn

53.

Câu 53: Dòng nào chỉ gồm những trường hợp bắt buộc dùng quan hệ từ?

a)

Tay của nó bẩn; làm việc ở cơ quan; đầu của ông ấy to.

b)

Cái tủ bằng gỗ; đến trường bằng ô tô; sách ở trên bàn.

c)

Lòng tin của nhân dân; làm việc ở nhà; thân ái với bạn bè.

d)

Lòng tin của nhân dân; khuôn mặt của cô gái; giỏi về toán.

54.

Câu 54: Có thể dùng quan hệ từ nào để điền vào chỗ trống trong câu văn:

"Khuôn mặt...cô gái không có nét gì đặc biệt nhưng rất ưa nhìn."

a)

cho

b)

về.

c)

của

d)

bằng