wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kỳ Lớp 6

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

2.

Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: “Hôm nay, trời có mưa”. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin

b)

Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.

c)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

d)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự biểu biết của mỗi người.

5.

Theo em những gì ghi trên bức ảnh này là thông tin hay dữ liệu? Em hãy đoán xem tờ giấy có thể viết về điều gì? Nội dung em vừa nêu là thông tin hay dữ liệu?

4 lines
6.

Thông tin có thể giúp cho con người:

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

7.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là :

a)

dữ liệu được lưu trữ.

b)

thông tin vào.

c)

thông tin ra.

d)

thông tin máy tính.

8.

Máy tính có thể dùng để xác định:

a)

Mọi suy nghĩ trong đầu con người

b)

Quỹ đạo quay quanh Mặt trời của các hành tinh

c)

Cảm giác của em khi nhận phần thưởng học sinh giỏi

d)

Giấc mơ của em đêm qua

9.

Máy tính không thể:

a)

Nói chuyện tâm tình với em như một người bạn thân;

b)

Lưu trữ những trang nhật ký em viết hằng ngày;

c)

Giúp em học ngoại ngữ;

d)

Giúp em kết nối với bạn bè trên toàn thế giới.

10.

Máy tính có thể dùng để điều khiển:

a)

Đường bay của những con ong trong rừng;

b)

Đường đi của đàn cá ngoài biển cả;

c)

Tàu vũ trụ bay trong không gian;

d)

Mặt rơi của đồng xu được em tung lên cao.

11.

Sức mạnh của máy tính tuỳ thuộc vào:

a)

Khả năng tính toán nhanh;

b)

Giá thành ngày càng rẻ;

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người;

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

12.

Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay:

a)

Khả năng lưu trữ còn hạn chế;

b)

Chưa nói được như người;

c)

Không có khả năng tư duy như con người;

d)

Kết nối Internet còn chậm.

13.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý;

b)

Nhập → Xử lý → Xuất;

c)

Xuất → Nhập → Xử lý ;

d)

Xử lý → Xuất → Nhập;

14.
Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
a)
   Đầu vào, đầu ra.
b)
   Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
c)
   Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
d)
   Mở bài, thân bài, kết bài.
15.
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động vào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
16.
Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
17.
Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
18.
Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
19.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
a)
Thực hiện nhanh và chính xác.
b)
Suy nghĩ sáng tạo.
c)
   Lưu trữ lớn.
d)
   Hoạt động bền bỉ.
20.

Sau khi thu nhận thông tin bằng các giác quan, các thông tin này sẽ được truyền đến đâu để xử lý?

a)

Truyền đến tay

b)

Truyền đến chân

c)

Truyền đến bộ não

d)

Truyền đến da

21.

Em đang nghe môn Tiếng Anh thì thuộc hoạt động nào trong xử lý thông tin?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Thu nhận thông tin

22.

Em đang thực hiện một phép tính nhẩm là hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Thu nhận và xử lí thông tin.

23.

Trong hoạt động thông tin, vai trò quan trọng nhất là:

a)

tiếp nhận thông tin

b)

xử lí

c)

lưu trữ thông tin

d)

truyền thông tin

24.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm 2 chữ số

d)

Là dãy những số từ 0 đến 9

25.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, hình ảnh, văn bản, âm thanh

26.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?

a)

Thông tin

b)

dãy bit

c)

số thập phân

d)

các kí tự

27.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

28.

Bao nhiêu 'bit' tạo thành một 'byte'?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

29.

Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

30.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Bit

31.

Một gigabyte xấp xỉ bằng?

a)

một triệu byte

b)

một tỉ byte

c)

một nghìn tỉ byte

d)

một nghìn byte

32.

Khả năng lưu trữ của 1 thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

33.

Một ổ cứng di động 2TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

2048 GB

34.

Bao nhiêu máy tính kết nối với nhau được gọi là mạng máy tính?

a)

2 trở lên

b)

Chỉ 2

c)

100

d)

1000

35.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

máy in

b)

bàn phím và chuột

c)

máy quét.

d)

dữ liệu

36.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Máy in.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

37.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

38.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tinh và phần mềm mạng.

39.

Mạng không dây được kết nối bằng:

a)

Bluetooth

b)

Cáp điện

c)

Cáp quang

d)

Sóng âm

40.

Trong các tình huống truy cập mạng dưới đây, tình huống nào không phải truy cập mạng không dây?

a)

Lan dùng Smart phone gửi ảnh chụp chuyến đi nghỉ cho bạn khi đang ngồi trên xe ô tô.

b)

Mẹ của An vào trạm ATM để rút tiền.

c)

Sau khi hỏi được mật khẩu truy cập mạng của quán cà phê, Trang đem máy tính xách tay tranh thủ vào Internet để tìm ảnh minh họa cho bài thuyết trình.

d)

Trong lúc chờ đợi rất nhiều hành khách tranh thủ truy cập Internet của sân bay, bến tàu để xem tin tức.

41.

Điều nào sai khi nói về lợi thế của mạng không dây?

a)

Dễ dàng tham gia

b)

Có thể kết nối ở khoảng cách rất xa

c)

Tính cơ động cao, người dùng không cần phải ngồi cố định một chỗ.

d)

Dễ dàng mở rộng, bổ sung người dùng mới

42.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Thuận lợi cho việc sửa chữa

d)

Trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng

43.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN:

Trong những hoạt động dưới đây, hãy chọn những hoạt động minh họa cho lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính:

a)

Một hành khách đặt mua vé tàu qua mạng máy tính mà không cần phải qua nhà ga để mua vé trực tiếp.

b)

Học sinh chơi trò chơi điện tử game online ngoài cổng trường.

c)

Các giáo viên sử dụng chung máy in để in tài liệu.

d)

Nhiều người đặt mua hàng qua mạng nhưng khi nhận hàng thì chất lượng hàng không đúng như quảng cáo.

e)

Mọi người có thể tham gia khóa học Tiếng Anh trên mạng mà không cần đến lớp.

44.

Cho các từ sau: “Liên kết, Thông tin, Dịch vụ, Mạng” điền từ thích hợp vào chỗ trống.

"Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, chia sẻ lưu trữ và trao đổi (a)   "

45.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

Inernet có những đặc điểm chính nào?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính lưu trữ

d)

Tính dễ tiếp cận

46.

Internet là mạng:

a)

Kết nối hai máy tính với nhau

b)

Kết nối các máy tính trong một nước

c)

Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố

47.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

Em hãy chọn những việc mà em có thể làm với Internet.

a)

Học ngoại ngữ trực tuyến với người nước ngoài

b)

Chơi đá bóng để nâng cao sức khỏe

c)

Tìm kiếm tư liệu học tập

d)

Gửi thư điện tử

48.

Để máy tính kết nối được Internet ta cần làm gì?

a)

Máy tính cần được kết nối với Internet thông qua một nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Máy tính không cần kết nối với Internet thông qua một nhà cung cấp dịch vụ Internet nào.

c)

Máy tính mua về tự kết nối Internet.

49.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Vấn đề Bản quyền

b)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

c)

Các từ khóa liên quan đến trang web

d)

Địa chỉ của trang web

50.

Cho các từ sau: “Chia sẻ, Liên kết, Thông tin, Dịch vụ, Mạng” điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Có nhiều ………………………..……. khác nhau trên Internet: Dịch vụ WWW, tìm kiếm, thư điện tử, …

a)

Chia sẻ

b)

Liên kết

c)

Thông tin

d)

Dịch vụ

51.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

A. người quản trị mạng máy tính.

b)

B. người quản trị mạng xã hội.

c)

C. nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

D. một máy tinh khác.

52.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

A. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin,...

b)

B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

c)

C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

d)

D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

53.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

C. Không thuộc quyền sở hũ’u của ai.

d)

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

54.

Phát biểu nào sau đây không phài là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

55.

Câu 6: Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

C. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

D. Wi-Fi

56.

Câu 7: Một vài ứng dụng trên Internet:

a)

A. Hội thảo trực tuyến

b)

B. Đào tạo qua mạng

c)

C. Thương mại điện tử

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

57.

Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

a) Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

b)

b) Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

c)

c) Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học sinh sử dụng Internet.

d)

d) Trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần phải tìm kiếm ở bên ngoài

e)

e) Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa