wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30 câu lần 12

Total questions: 33

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây có từ tính (bị hút bởi nam châm)?

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

Zn

2.

Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Ánh kim.

b)

Tính cứng.

c)

Tính dẫn điện.

d)

Tính dẻo.

3.

Trong công nghiệp, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm được điều chế bằng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

điện phân dung dịch.

c)

điện phân nóng chảy.

d)

thủy luyện.

4.

So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Kim loại nhẹ nhất là liti (Li).

b)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W).

c)

Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu).

d)

Kim loại cứng nhất là crom (Cr).

5.

Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

a)

CrO3.

b)

Fe2O3.

c)

Al2O3.

d)

Cr2O3

6.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HNO3 loãng?

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Au.

7.

Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch NaOH và HCl?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

a)

Trong hợp chất có hóa trị 1.

b)

Trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Phản ứng với dung dịch axit rất mãnh liệt.

9.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+

10.

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng, nguội.

b)

FeCl3.

c)

AgNO3.

d)

ZnCl2.

11.

Kim loại crom không phản ứng với

a)

khí Cl2.

b)

dung dịch HCl.

c)

HNO3 đặc nguội.

d)

khí O2.

12.

Một trong những nguyên nhân gây tử vong của nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

a)

N2.

b)

CO.

c)

H2.

d)

He.

13.

Mỗi este thường có mùi thơm đặc trưng, este benzyl axetat có mùi

a)

Chuối chín.

b)

Hoa nhài.

c)

Hoa hồng.

d)

Dứa chín.

14.

Thủy phân este X trong môi trường axit thu được C2H3COOH và CH3OH. Tên gọi của X là

a)

metyl propionat.

b)

vinyl axetat.

c)

metyl acrylat.

d)

vinyl fomat.

15.

Trong phân tử cacbohidrat luôn có

a)

Nhóm chức ancol.

b)

Nhóm chức anđehit.

c)

Nhóm chức axit.

d)

Nhóm chức xeton.

16.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

a)

Anilin.

b)

Metylaxetat.

c)

Phenol.

d)

Benzylic.

17.

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

a)

Metylamin.

b)

Valin.

c)

Axit glutamic.

d)

Lysin.

18.

Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc gia bên ngoài như áo khoác, đồ nội thất, ...) thường được làm từ nhựa PVC. Công thức phân tử của một đơn vị mắc xích của PVC là

a)

C2H3Cl.

b)

C4H6.

c)

C2H4.

d)

C3H7Cl.

19.

Chất nào sau đây có thể dùng điều chế trực tiếp axetilen?

a)

Al4C3

b)

CaC2

c)

C2H5OH

d)

CH3COONa.

20.

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của

a)

P

b)

H3PO4

c)

PO43-

d)

P2O5

21.

Thí nghiệm nào sau đây không thu được kim loại sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

b)

Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

c)

Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4.

d)

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

22.

Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm các chất đều không có phản ứng tráng bạc?

a)

Etyl axetat.

b)

Vinyl axetat.

c)

Etyl fomat.

d)

Vinyl fomat.

23.

Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là

a)

54,0%.

b)

49,6%.

c)

27,0%.

d)

48,6%.

24.

Cặp chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?

a)

FeO, Fe2O3

b)

FeO, FeSO4

c)

Fe2O3, FeCl2

d)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

25.

Cho 4,68 gam một kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Ca.

b)

Al

c)

Na

d)

K

26.

Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2.

b)

Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2.

c)

Phân tử X có 5 liên kết π.

d)

Công thức phân tử của X là C52H102O6.

27.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CHO và CH3CH2OH.

b)

CH3CH2OH và CH3CHO.

c)

CH3CH2OH và CH≡CH.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

28.

Cho m gam glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0, hiệu suất 80%) thu được 36,4 gam sobitol. Giá trị của m là

a)

45

b)

36

c)

45,5

d)

40,5

29.

Để trung hòa 25 gam dung dịch của amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

a)

C3H7N.

b)

CH5N.

c)

C2H7N.

d)

C3H5N.

30.

Có các chất sau: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon 6-6; protein; sợi bông; tơ olon; polietilen. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl đun nóng.

(b) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội.

(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư.

(d) Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl loãng.

(e) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng.

(f) Nung nóng Fe(NO3)3.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có chất khí sinh ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng cacbon.

(b) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.

(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein.

(d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.

(e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.

(f) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước sau đây:

– Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 ml dầu dừa và 3 ml dung dịch NaOH 40%.

– Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất.

– Bước 3: Để nguội hỗn hợp.

– Bước 4: Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Sau đó để nguội.

Nhận định không đúng về thí nghiệm này là

a)

Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

b)

Việc thêm dung dịch NaCl bão hòa ở bước 4 nhằm giúp xà phòng nổi lên trên mặt, dễ dàng tách ra khỏi hỗn hợp.

c)

Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng màu trắng đục.

d)

Ở bước 1, có thể thay thế dầu dừa bằng mỡ động vật.