wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Hong - 2000 CEW 4 - Education

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

a)

thuộc học thuật

b)

bằng đại học

c)

giấy chứng nhận, chứng chỉ

d)

chương trình học

2.

a)

thuộc học thuật

b)

bằng đại học

c)

giấy chứng nhận, chứng chỉ

d)

chương trình học

3.

a)

thuộc học thuật

b)

bằng đại học

c)

giấy chứng nhận, chứng chỉ

d)

chương trình học

4.

a)

thuộc học thuật

b)

bằng đại học

c)

giấy chứng nhận, chứng chỉ

d)

chương trình học

5.

academic (a)

a)

thuộc học thuật

b)

bằng đại học

c)

giấy chứng nhận, chứng chỉ

d)

chương trình học

6.

degree (n)

a)

thuộc học thuật

b)

bằng đại học

c)

giấy chứng nhận, chứng chỉ

d)

chương trình học

7.

certificate (n)

a)

thuộc học thuật

b)

bằng đại học

c)

giấy chứng nhận, chứng chỉ

d)

chương trình học

8.

curriculum

a)

thuộc học thuật

b)

bằng đại học

c)

giấy chứng nhận, chứng chỉ

d)

chương trình học

9.
a)

yêu cầu, đòi hỏi

b)

tập trung

c)

thành thạo

d)

sự sáng tạo

10.

a)

yêu cầu, đòi hỏi

b)

tập trung

c)

thành thạo

d)

sự sáng tạo

11.

a)

yêu cầu, đòi hỏi

b)

tập trung

c)

thành thạo

d)

sự sáng tạo

12.

a)

yêu cầu, đòi hỏi

b)

tập trung

c)

thành thạo

d)

sự sáng tạo

13.

creativity

a)

yêu cầu, đòi hỏi

b)

tập trung

c)

thành thạo

d)

sự sáng tạo

14.

master (v)

a)

yêu cầu, đòi hỏi

b)

tập trung

c)

thành thạo

d)

sự sáng tạo

15.

focus = concentrate (on)

a)

yêu cầu, đòi hỏi

b)

tập trung

c)

thành thạo

d)

sự sáng tạo

16.

demand (v)

a)

yêu cầu, đòi hỏi

b)

tập trung

c)

thành thạo

d)

sự sáng tạo

17.
a)

hướng dẫn, chỉ dẫn

b)

chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)

c)

phần nhỏ của tổng thể

d)

bằng cấp, giấy chứng nhận

18.

a)

hướng dẫn, chỉ dẫn

b)

chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)

c)

phần nhỏ của tổng thể

d)

bằng cấp, giấy chứng nhận

19.

a)

hướng dẫn, chỉ dẫn

b)

chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)

c)

phần nhỏ của tổng thể

d)

bằng cấp, giấy chứng nhận

e)

nhỏ bé, không quan trọng, phụ

20.

a)

hướng dẫn, chỉ dẫn

b)

chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)

c)

phần nhỏ của tổng thể

d)

bằng cấp, giấy chứng nhận

e)

nhỏ bé, không quan trọng, phụ

21.

a)

hướng dẫn, chỉ dẫn

b)

chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)

c)

phần nhỏ của tổng thể

d)

bằng cấp, giấy chứng nhận

e)

nhỏ bé, không quan trọng, phụ

22.

a)

hướng dẫn, chỉ dẫn

b)

chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)

c)

phần nhỏ của tổng thể

d)

bằng cấp, giấy chứng nhận

e)

nhỏ bé, không quan trọng, phụ

23.

instruction (n)

a)

hướng dẫn, chỉ dẫn

b)

chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)

c)

phần nhỏ của tổng thể

d)

bằng cấp, giấy chứng nhận

e)

nhỏ bé, không quan trọng, phụ

24.

direction (n)

a)

hướng dẫn, chỉ dẫn

b)

chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)

c)

phần nhỏ của tổng thể

d)

bằng cấp, giấy chứng nhận

e)

nhỏ bé, không quan trọng, phụ

25.

major

a)

hướng dẫn, chỉ dẫn

b)

chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)

c)

phần nhỏ của tổng thể

d)

bằng cấp, giấy chứng nhận

e)

nhỏ bé, không quan trọng, phụ

26.

section

a)

hướng dẫn, chỉ dẫn

b)

chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)

c)

phần nhỏ của tổng thể

d)

bằng cấp, giấy chứng nhận

e)

nhỏ bé, không quan trọng, phụ

27.

diploma

a)

hướng dẫn, chỉ dẫn

b)

chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)

c)

phần nhỏ của tổng thể

d)

bằng cấp, giấy chứng nhận

e)

nhỏ bé, không quan trọng, phụ

28.

minor

a)

hướng dẫn, chỉ dẫn

b)

chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)

c)

phần nhỏ của tổng thể

d)

bằng cấp, giấy chứng nhận

e)

nhỏ bé, không quan trọng, phụ

29.
a)

bản nháp, bản phác thảo

b)

học phí

c)

người hướng dẫn, huấn luyện viên

d)

sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

30.

a)

bản nháp, bản phác thảo

b)

học phí

c)

người hướng dẫn, huấn luyện viên

d)

sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

31.

a)

bản nháp, bản phác thảo

b)

học phí

c)

người hướng dẫn, huấn luyện viên

d)

sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

32.

a)

bản nháp, bản phác thảo

b)

học phí

c)

người hướng dẫn, huấn luyện viên

d)

sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

33.

graduation

a)

bản nháp, bản phác thảo

b)

học phí

c)

người hướng dẫn, huấn luyện viên

d)

sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

34.

mentor /ˈmen.tɔːr /

a)

bản nháp, bản phác thảo

b)

học phí

c)

người hướng dẫn, huấn luyện viên

d)

sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

35.

tuition /tjuːˈɪʃ. ə n/

a)

bản nháp, bản phác thảo

b)

học phí

c)

người hướng dẫn, huấn luyện viên

d)

sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

36.

draft

a)

bản nháp, bản phác thảo

b)

học phí

c)

người hướng dẫn, huấn luyện viên

d)

sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp

37.
a)

tiêu chuẩn, mức độ

b)

học viện

c)

giảng viên

d)

gia sư, người hướng dẫn

38.

a)

tiêu chuẩn, mức độ

b)

học viện

c)

giảng viên

d)

gia sư, người hướng dẫn

39.

a)

tiêu chuẩn, mức độ

b)

học viện

c)

giảng viên

d)

gia sư, người hướng dẫn

40.

a)

tiêu chuẩn, mức độ

b)

học viện

c)

giảng viên

d)

gia sư, người hướng dẫn

41.

tutor

a)

tiêu chuẩn, mức độ

b)

học viện

c)

giảng viên

d)

gia sư, người hướng dẫn

42.

lecturer

a)

tiêu chuẩn, mức độ

b)

học viện

c)

giảng viên

d)

gia sư, người hướng dẫn

43.

institution

a)

tiêu chuẩn, mức độ

b)

học viện

c)

giảng viên

d)

gia sư, người hướng dẫn

44.

standard

a)

tiêu chuẩn, mức độ

b)

học viện

c)

giảng viên

d)

gia sư, người hướng dẫn

45.
a)

biết chữ/ khả năng đọc viết

b)

triết học

c)

tiến bộ, cấp tiến

d)

thuật ngữ/ học kì

e)

buổi thảo luận mang tính hướng dẫn

46.

a)

biết chữ/ khả năng đọc viết

b)

triết học

c)

tiến bộ, cấp tiến

d)

thuật ngữ/ học kì

e)

buổi thảo luận mang tính hướng dẫn

47.

a)

biết chữ/ khả năng đọc viết

b)

triết học

c)

tiến bộ, cấp tiến

d)

thuật ngữ/ học kì

e)

buổi thảo luận mang tính hướng dẫn

48.

a)

biết chữ/ khả năng đọc viết

b)

triết học

c)

tiến bộ, cấp tiến

d)

thuật ngữ/ học kì

e)

buổi thảo luận mang tính hướng dẫn

49.

a)

biết chữ/ khả năng đọc viết

b)

triết học

c)

tiến bộ, cấp tiến

d)

thuật ngữ/ học kì

e)

buổi thảo luận mang tính hướng dẫn

50.

tutorial

a)

biết chữ/ khả năng đọc viết

b)

triết học

c)

tiến bộ, cấp tiến

d)

thuật ngữ/ học kì

e)

buổi thảo luận mang tính hướng dẫn

51.

term

a)

biết chữ/ khả năng đọc viết

b)

triết học

c)

tiến bộ, cấp tiến

d)

thuật ngữ/ học kì

e)

buổi thảo luận mang tính hướng dẫn

52.

progressive

a)

biết chữ/ khả năng đọc viết

b)

triết học

c)

tiến bộ, cấp tiến

d)

thuật ngữ/ học kì

e)

buổi thảo luận mang tính hướng dẫn

53.

philosophy

a)

biết chữ/ khả năng đọc viết

b)

triết học

c)

tiến bộ, cấp tiến

d)

thuật ngữ/ học kì

e)

buổi thảo luận mang tính hướng dẫn

54.

literacy >< illiteracy

a)

biết chữ/ khả năng đọc viết

b)

triết học

c)

tiến bộ, cấp tiến

d)

thuật ngữ/ học kì

e)

buổi thảo luận mang tính hướng dẫn

55.

union

a)

tiêu chuẩn, mức độ

b)

học viện

c)

giảng viên

d)

gia sư, người hướng dẫn

e)

đoàn, hội

56.

union

a)

tiêu chuẩn, mức độ

b)

học viện

c)

giảng viên

d)

gia sư, người hướng dẫn

e)

đoàn, hội