WorksheetsMs Hong - 2000 CEW 4 - Education
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
thuộc học thuật
bằng đại học
giấy chứng nhận, chứng chỉ
chương trình học
thuộc học thuật
bằng đại học
giấy chứng nhận, chứng chỉ
chương trình học
thuộc học thuật
bằng đại học
giấy chứng nhận, chứng chỉ
chương trình học
thuộc học thuật
bằng đại học
giấy chứng nhận, chứng chỉ
chương trình học
academic (a)
thuộc học thuật
bằng đại học
giấy chứng nhận, chứng chỉ
chương trình học
degree (n)
thuộc học thuật
bằng đại học
giấy chứng nhận, chứng chỉ
chương trình học
certificate (n)
thuộc học thuật
bằng đại học
giấy chứng nhận, chứng chỉ
chương trình học
curriculum
thuộc học thuật
bằng đại học
giấy chứng nhận, chứng chỉ
chương trình học
yêu cầu, đòi hỏi
tập trung
thành thạo
sự sáng tạo
yêu cầu, đòi hỏi
tập trung
thành thạo
sự sáng tạo
yêu cầu, đòi hỏi
tập trung
thành thạo
sự sáng tạo
yêu cầu, đòi hỏi
tập trung
thành thạo
sự sáng tạo
creativity
yêu cầu, đòi hỏi
tập trung
thành thạo
sự sáng tạo
master (v)
yêu cầu, đòi hỏi
tập trung
thành thạo
sự sáng tạo
focus = concentrate (on)
yêu cầu, đòi hỏi
tập trung
thành thạo
sự sáng tạo
demand (v)
yêu cầu, đòi hỏi
tập trung
thành thạo
sự sáng tạo
hướng dẫn, chỉ dẫn
chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)
phần nhỏ của tổng thể
bằng cấp, giấy chứng nhận
hướng dẫn, chỉ dẫn
chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)
phần nhỏ của tổng thể
bằng cấp, giấy chứng nhận
hướng dẫn, chỉ dẫn
chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)
phần nhỏ của tổng thể
bằng cấp, giấy chứng nhận
nhỏ bé, không quan trọng, phụ
hướng dẫn, chỉ dẫn
chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)
phần nhỏ của tổng thể
bằng cấp, giấy chứng nhận
nhỏ bé, không quan trọng, phụ
hướng dẫn, chỉ dẫn
chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)
phần nhỏ của tổng thể
bằng cấp, giấy chứng nhận
nhỏ bé, không quan trọng, phụ
hướng dẫn, chỉ dẫn
chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)
phần nhỏ của tổng thể
bằng cấp, giấy chứng nhận
nhỏ bé, không quan trọng, phụ
instruction (n)
hướng dẫn, chỉ dẫn
chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)
phần nhỏ của tổng thể
bằng cấp, giấy chứng nhận
nhỏ bé, không quan trọng, phụ
direction (n)
hướng dẫn, chỉ dẫn
chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)
phần nhỏ của tổng thể
bằng cấp, giấy chứng nhận
nhỏ bé, không quan trọng, phụ
major
hướng dẫn, chỉ dẫn
chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)
phần nhỏ của tổng thể
bằng cấp, giấy chứng nhận
nhỏ bé, không quan trọng, phụ
section
hướng dẫn, chỉ dẫn
chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)
phần nhỏ của tổng thể
bằng cấp, giấy chứng nhận
nhỏ bé, không quan trọng, phụ
diploma
hướng dẫn, chỉ dẫn
chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)
phần nhỏ của tổng thể
bằng cấp, giấy chứng nhận
nhỏ bé, không quan trọng, phụ
minor
hướng dẫn, chỉ dẫn
chuyên ngành (n)/ chính, chủ yếu, quan trọng (a)
phần nhỏ của tổng thể
bằng cấp, giấy chứng nhận
nhỏ bé, không quan trọng, phụ
bản nháp, bản phác thảo
học phí
người hướng dẫn, huấn luyện viên
sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
bản nháp, bản phác thảo
học phí
người hướng dẫn, huấn luyện viên
sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
bản nháp, bản phác thảo
học phí
người hướng dẫn, huấn luyện viên
sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
bản nháp, bản phác thảo
học phí
người hướng dẫn, huấn luyện viên
sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
graduation
bản nháp, bản phác thảo
học phí
người hướng dẫn, huấn luyện viên
sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
mentor /ˈmen.tɔːr /
bản nháp, bản phác thảo
học phí
người hướng dẫn, huấn luyện viên
sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
tuition /tjuːˈɪʃ. ə n/
bản nháp, bản phác thảo
học phí
người hướng dẫn, huấn luyện viên
sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
draft
bản nháp, bản phác thảo
học phí
người hướng dẫn, huấn luyện viên
sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
tiêu chuẩn, mức độ
học viện
giảng viên
gia sư, người hướng dẫn
tiêu chuẩn, mức độ
học viện
giảng viên
gia sư, người hướng dẫn
tiêu chuẩn, mức độ
học viện
giảng viên
gia sư, người hướng dẫn
tiêu chuẩn, mức độ
học viện
giảng viên
gia sư, người hướng dẫn
tutor
tiêu chuẩn, mức độ
học viện
giảng viên
gia sư, người hướng dẫn
lecturer
tiêu chuẩn, mức độ
học viện
giảng viên
gia sư, người hướng dẫn
institution
tiêu chuẩn, mức độ
học viện
giảng viên
gia sư, người hướng dẫn
standard
tiêu chuẩn, mức độ
học viện
giảng viên
gia sư, người hướng dẫn
biết chữ/ khả năng đọc viết
triết học
tiến bộ, cấp tiến
thuật ngữ/ học kì
buổi thảo luận mang tính hướng dẫn
biết chữ/ khả năng đọc viết
triết học
tiến bộ, cấp tiến
thuật ngữ/ học kì
buổi thảo luận mang tính hướng dẫn
biết chữ/ khả năng đọc viết
triết học
tiến bộ, cấp tiến
thuật ngữ/ học kì
buổi thảo luận mang tính hướng dẫn
biết chữ/ khả năng đọc viết
triết học
tiến bộ, cấp tiến
thuật ngữ/ học kì
buổi thảo luận mang tính hướng dẫn
biết chữ/ khả năng đọc viết
triết học
tiến bộ, cấp tiến
thuật ngữ/ học kì
buổi thảo luận mang tính hướng dẫn
tutorial
biết chữ/ khả năng đọc viết
triết học
tiến bộ, cấp tiến
thuật ngữ/ học kì
buổi thảo luận mang tính hướng dẫn
term
biết chữ/ khả năng đọc viết
triết học
tiến bộ, cấp tiến
thuật ngữ/ học kì
buổi thảo luận mang tính hướng dẫn
progressive
biết chữ/ khả năng đọc viết
triết học
tiến bộ, cấp tiến
thuật ngữ/ học kì
buổi thảo luận mang tính hướng dẫn
philosophy
biết chữ/ khả năng đọc viết
triết học
tiến bộ, cấp tiến
thuật ngữ/ học kì
buổi thảo luận mang tính hướng dẫn
literacy >< illiteracy
biết chữ/ khả năng đọc viết
triết học
tiến bộ, cấp tiến
thuật ngữ/ học kì
buổi thảo luận mang tính hướng dẫn
union
tiêu chuẩn, mức độ
học viện
giảng viên
gia sư, người hướng dẫn
đoàn, hội
union
tiêu chuẩn, mức độ
học viện
giảng viên
gia sư, người hướng dẫn
đoàn, hội
