wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHI ĐỀ 01

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hội chứng gan thận thường gặp trong ngộ độc cấp do

a)

Paracetamol

b)

Phân lân hữu cơ

c)

Ong đốt

d)

Thuốc ngủ

2.

Các yếu tố nguy cơ của BCC (Đ/S)

a)

Trẻ sinh đôi cùng trứng bị BCC

b)

Phóng xạ

c)

Hóa chất

d)

Virus EBV

3.

Nguyên nhân gây vàng da do giảm liên hợp bilirubin

a)

Đẻ non

b)

Suy giáp trạng

c)

Hội chứng Gilbert

d)

Tăng tuần hoàn ruột gan

4.

Về tiêu chảy kéo dài

a)

Trẻ SDD nặng bù dịch bằng dung dịch oresol

b)

Tỉ lệ TCKD đã giảm do dùng kháng sinh trong TCC

c)

Tất cả trẻ TCKD đều phải bù dịch

d)

Tất cả trẻ TCKD đều phải dùng kháng sinh

5.

Cơ chế bệnh sinh trong VTPQ

a)

Co thắt phế quản

b)

Tái tạo đường thở

c)

Tăng xuất tiết

d)

Phù nề dưới niêm mạc

6.

Tỉ lệ trẻ mắc hen có xu hướng tăng lên do

a)

Trẻ ăn sữa công thức sớm

b)

Trẻ không được tiêm vắc xin đầy đủ

c)

Tỉ lệ trẻ nhiễm virus tăng lên

d)

Môi trường sống chật chội

7.

Về các yếu tố nguy cơ của BCC

a)

EBV là nguyên nhân thường gặp ở BCC

b)

Hội chứng suy giảm miễn dịch

c)

Trẻ Down có nguy cơ mắc bệnh cao hơn

d)

Thiếu máu Fanconi ít liên quan đến BCC

8.

Cơn động kinh thường gặp trong

a)

Viêm màng não mủ

b)

Viêm màng não do virus

c)

Viêm não

d)

Sốt cao

9.

Đặc điểm đau bụng dữ dội ở trẻ em

a)

Gây sốc, hạ huyết áp

b)

Kích thích vật vã hoặc li bì, thờ ơ với ngoại cảnh

c)

Có thể kết hợp một bệnh nhiễm khuẩn rất nặng

d)

Cần theo dõi và điều trị tại khoa cấp cứu, hồi sức tích cực

10.

Đặc điểm lâm sàng của bạch cầu cấp

a)

Viêm amidan hoại tử

b)

Hạch to vỡ rò mủ

c)

Thiếu máu

d)

Xuất huyết đa hình thái

11.

Xét nghiệm của bạch cầu cấp, trừ

a)

Số lượng tế bào tủy giảm

b)

Có khoảng trống bạch cầu

c)

Bạch cầu non trên 25%

d)

Bạch cầu đa nhân trung tính giảm

12.

Liều ban đầu N-acetyl cystein để giải độc paracetamol

a)

120 mg/kg

b)

140 mg/kg

c)

160mg/kg

d)

150mg/kg

13.

Liều Atropin trong giải độc phân lân hữu cơ

a)

0,025 mg/kg

b)

0,05 mg/kg

c)

0,1 mg/kg

d)

0,2 mg/kg

14.

Rửa dạ dày trong điều trị ngộ độc cấp thể tích nước muối bơm vào dạ dày bao

a)

10-20 ml/kg

b)

20-30ml/kg

c)

5-10ml/kg

d)

2-5ml/kg

15.

Nguyên tắc điều trị ngộ độc cấp, trừ

a)

Giải đôc không đặc hiệu

b)

Đảm bảo chức năng sống

c)

Giải độc đặc hiệu

d)

Loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể

16.

Chống chỉ định của gây nôn, trừ

a)

Sốt cao

b)

Hôn mê

c)

Ngộ độc hydrocacbon

d)

Ngộ độc chất ăn mòn

17.

Trẻ bị vàng da sơ sinh sử dụng chiếu đèn ánh sáng nào là tốt nhấ

a)

Xanh

b)

Trắng

c)

Ánh sáng lạnh

d)

Vàng

18.

Trẻ chiếu đèn thì cần che bộ phận nào

a)

Mắt

b)

Bộ phận sinh dục

c)

Miệng

d)

Bàn tay, bàn chân

19.

Triệu chứng không phải của vàng da nhân não

a)

Khóc thét từng cơn

b)

Nôn mật vàng, bí đại tiện

c)

Co giật

d)

Bú kém

20.

Những dấu hiệu sau gợi ý vàng da bệnh lí ở trẻ sơ sinh , trừ

a)

Bilirubin 15mg%

b)

Trẻ đẻ non 34 tuần

c)

Co giật

d)

Vàng củng mạc

21.

Vàng da nhân não thường gây tổn thương dây TK nào

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

X

22.

Thoát vị hoành gây suy hô hấp do nguyên nhân gì

a)

Tại tim

b)

Tại phổi

c)

Tắc nghẽn đường hô hấp trên

d)

Cơ hô hấp

23.

Chỉ số nào sau đây không có trong Apgar

a)

Nhịp tim

b)

Nhịp thở

c)

Màu sắc da

d)

Cơn ngừng thở

24.

Case lâm sàng : Trẻ đẻ non 34 tuần, cân nặng 2600g, chuyển da rất nhanh. Sau đẻ trẻ tím nhẹ, Sp02 94%, nhịp thở 75 lần/phút

Chẩn đoán đúng nhất

a)

Bệnh màng trong

b)

Hội chứng chậm hấp thu dịch phổi

c)

Hội chứng hít nước ối phân su

d)

Viêm phổi

25.

Case lâm sàng Trẻ đẻ non 34 tuần, cân nặng 2600g, chuyển da rất nhanh. Sau đẻ trẻ tím nhẹ, Sp02 94%, nhịp thở 75 lần/phút

Xử trí cho trẻ đúng nhất là

a)

Thở oxy mask

b)

Thở CPAP

c)

Đặt NKQ

d)

Bơm surfuctant

26.

Case lâm sàng Trẻ đẻ non 34 tuần, cân nặng 2600g, chuyển da rất nhanh. Sau đẻ trẻ tím nhẹ, Sp02 94%, nhịp thở 75 lần/phút

Nuôi dưỡng trẻ

a)

Nuôi ăn qua sonde

b)

Nuôi tĩnh mạch + ăn qua sonde

c)

Nuôi tĩnh mạch hoàn toàn

d)

Vẫn bú mẹ bình thường

27.

Đặc điểm của bệnh màng trong, trừ

a)

Thường xảy ra ở trẻ đẻ non 36 tuần

b)

Xuất hiện 6h sau đẻ

c)

Phổi thông khí kém

d)

Tiến triển nặng lên trong vòng 24h

28.

Cafein dùng để điều trị cơn ngừng thở ở trẻ non dừng khi trẻ được

a)

34 tuần

b)

36 tuần

c)

32 tuần

d)

38 tuần

29.

Thời gian điều trị kháng sinh trong viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh

a)

10 ngày

b)

14 ngày

c)

21 ngày

d)

28 ngày

30.

Thời gian điều trị viêm xương khớp mủ ở trẻ sơ sinh

a)

10 - 14 ngày

b)

14 – 21 ngày

c)

21 – 28 ngày

d)

6 – 8 tuần

31.

CRP trong NKSS

a)

Bắt đầu tăng sau 2h

b)

Đạt đỉnh sau 48h

c)

48h Tăng trước procalcitonin

d)

20mg/l mới có ý nghĩa

32.

Các nguyên nhân đau bụng nội khoa có sốt hay gặp ở trẻ em, ngoại trừ

a)

Viêm dạ dày ruột cấp tính

b)

Nhiễm khuẩn tiết niệu

c)

Viêm hạch mạc treo

d)

Viêm tụy cấp

33.

Nguyên nhân đau bụng tái diễn hay gặp ở trẻ >5 tuổi

A,Viêm dạ dày mạn

B,Loét hành tá tràng

C,Viêm túi thừa meckel chảy máu

D,Nhiễm khuẩn tiết niệu

E,Bệnh tâm thể

a)

a+b+e

b)

a+b+d

c)

a+d+e

d)

c+d+e

34.

Tiêu chuẩn Apley để chẩn đoán đau bụng mạn tính

A Đau bụng ≥ 3 lần trong 1 tháng

B Kéo dài 1 tháng

C Kéo dài 3 tháng Không ảnh hưởng sinh hoạt

D Ảnh hưởng sinh hoạt

a)

A+b+d

b)

A+b+e

c)

A+c+d

d)

A+c+e

35.

Trẻ nam, 5 tuổi, được mẹ đưa vào viện vì đau bụng diễn biến 2h. Khám lâm sàng thấy trẻ không sốt, không có các dấu hiệu đau bụng ngoại khoa. Trẻ theo dõi 2h ở khoa không thấy có cơn đau bụng. Xử trí là

a)

Tiếp tục theo dõi tại phòng khám

b)

Cho giảm đau rồi cho trẻ về nhà

c)

Cho kháng sinh rồi cho trẻ về nhà

d)

Cho trẻ về nhà

36.

Tiêu chuẩn nhập viện của VTPQ là

a)

SpO2 94%

b)

Bệnh diễn biến 3 ngày

c)

Trẻ 4 tuần tuổi

d)

Rút lõm lồng ngực âm tính

37.

Tác nhân nào gây tiêu chảy kéo dài trội hơn tiêu chảy cấp

a)

Shigella

b)

Salmonella

c)

Campylobacter

d)

EPEC

38.

Corticoid dùng trong điều trị dự phòng HPQ

a)

Dùng liều cao rồi giảm thấp

b)

Rất có tác dụng với hen trung bình và nặng

c)

Do tác dụng phụ nên chỉ định sau các phương pháp khác

d)

ICS có tác dụng phụ như corticoid đường toàn thân

39.

Virus gây khởi phát hen thường gặp nhất

a)

Rhinovirus

b)

RSV

c)

Adenovirus

d)

Influenza virus

40.

Kết quả đo chức năng hô hấp nào sau đây không phù hợp với HPQ

a)

Thể tích khí cặn (RV) giảm

b)

VMES (thể tích khí thở ra trung bình/giây) giảm

c)

FEV1 giảm

d)

Dung tích sống VC giảm

41.

Nguyên nhân gây suy tim ở trẻ bú mẹ, trừ

a)

Nhịp nhanh trên thất kép dài

b)

Bệnh cơ tim

c)

Thấp tim

d)

Thông liên thất shunt T-P lớn

42.

Đặc điểm suy tim cấp ở trẻ em, chọn câu Sai

a)

Thường gặp suy tim tâm trương

b)

Suy tim cấp thường do giảm sức co bóp cơ tim

c)

Huyết áp giảm và giảm tuần hoàn ngoại biên

d)

Refill > 2s

43.

Đặc điểm của gan to trong suy tim ở trẻ em

a)

Gan to, bờ tù, bề mặt nhẵn

b)

Gan to, ấn tức

c)

Luôn luôn có gan to

d)

Gan to và tuần hoàn bàng hệ

44.

Hội chứng thận hư không đơn thuần có dấu hiệu, TRỪ

a)

Đái máu

b)

THA

c)

Giảm bổ thể

d)

Suy thận

45.

Trẻ viêm bàng quang không sốt, chưa cần làm ngay

a)

Siêu âm thận tiết niệu

b)

Soi cặn tế bào

c)

Cấy nước tiểu giữa dòng

d)

Công thức máu, CRP

46.

Trẻ viêm thận bể thận tái phát, có sốt, không cần làm ngay

a)

Công thức máu

b)

Cấy nước tiểu

c)

C Siêu âm thận tiết niệu

d)

Chụp niệu quản ngược dòng

47.

Làm sàng lọc SGTBS cho trẻ nên thực hiện vào

a)

Ngày đầu sau đẻ

b)

Ngày thứ 3 sau đẻ

c)

Ngày thứ 2 sau đẻ

d)

Ngày thứ 4 sau đẻ

48.

Xét nghiệm nào có giá trị nhất chẩn đoán SGTBS thể thiếu 21OH

a)

ACTH

b)

Testosterol

c)

17 OHP

d)

Progesterol

49.

Đặc điểm TSTTBS thể nam hóa đơn thuần ở trẻ nam là, ngoại trừ

a)

Dậy thì sớm

b)

Tinh hoàn to

c)

Dương vật to

d)

Mọc lông sinh dục sớm

50.

Trẻ TSTTBS đang duy trì hormone có sốt, cần phải

a)

Giảm nửa liều

b)

Tăng liều 2 – 3 lần

c)

Giữ nguyên liều

d)

Chuyển sang dùng đường tĩnh mạch