wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ NHI 06

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thời điểm phù hợp nhất để tạo hình bộ phận sinh dục ở trẻ nữ TSTTBS

a)

6 – 12 tháng

b)

Ngay sau sinh

c)

2 tuổi

d)

Dậy thì

2.

Liều Diazepam cắt cơn co giậtở trẻ em là

a)

0,25 mg/kg tiêm tĩnh mạch

b)

0,5mg/kg tiêm tĩnh mạch

c)

1mg/kg tiêm tĩnh mạch chậm

d)

1mg/kg thụt hậu môn

3.

Điều trị bệnh màng trong ở trẻ đẻ non

a)

Dùng surfactan

b)

Dùng corticoid ngay sau đẻ

c)

Dùng kháng sinh

d)

Dùng cafein

4.

Chẩn đoán đau bụng tái diễn

a)

Đau bụng âm ỉ kéo dài

b)

Đau bụng liên tục ít nhất 3 tháng

c)

Đau ít nhất 2 lần 1 tuần kéo dài trên 3 tháng

d)

Đau ít nhất 3 lần 1 tháng kéo dài trên 3 tháng

5.

Đau bụng ngoại khoa thường gặp ở trẻ 2 – 5 tuổi

a)

Tắc ruột

b)

Viêm túi thừa Meckel

c)

Scholein Henoch

d)

Lồng ruột cấp

6.

Nguyên nhân đau bụng không sốt ở trẻ em

a)

Đau bụng do giun, loét dạ dày tá tràng, sỏi mật

b)

Viêm dạ dày ruột cấp, viêm ruột hoại tử, đau bụng giun

c)

Viêm dạ dày ruột cấp, Scholein Henoch, loét dạ dày tá tràng

d)

Nhiễm khuẩn tiết niệu, đau bụng giun, viêm gan virus

7.

Đến 2005 số người mắc hen trên thế giới ước tính là

a)

150 triệu

b)

300 triệu

c)

400 triệu

d)

500 triệu

8.

CLS nào quan trọng nhất để chẩn đoán xác định viêm não

a)

Chọc dịch não tủy

b)

MRI

c)

Xét nghiệm máu

d)

Chụp XQ phổi

9.

Kết quả xét nghiệm DNT phù hợp với viêm não do virus

a)

Protein> 1.5 g/L

b)

Glucose DNT < 1 mmol/L

c)

Bạch cầu 50 tế bào /mm3

d)

Tỉ lệ lympho 20%

10.

Dịch nào phù hợp nhất điều trị thể mất muối TSTTBS

a)

Ringer lactat

b)

NaCl 0,9%

c)

Na 0.9% + G 5%

d)

Ringerlactat + G5%

11.

TSTTBS thể thiếu 21 OH là bệnh di truyền

a)

Gen lặn, NST thường

b)

Gen trội, NST thường

c)

Gen lặn, NST giới tính

d)

Gen trội, NST giới tính

12.

Trẻ nam 7 tháng tuổi, P=6kg đi ngoài nhiều lần phân lỏng 21 ngày nay. Khám thấy nếp véo mất rất chậm, cho trẻ uống trẻ không uống đc gì

Chẩn đoán bệnh cho trẻ

a)

TCC mất nước B

b)

TCC mất nước C

c)

Tiêu chảy kéo dài mất nước B

d)

Tiêu chảy kéo dài mất nước C

13.

Trẻ nam 7 tháng tuổi, P=6kg đi ngoài nhiều lần phân lỏng 21 ngày nay. Khám thấy nếp véo mất rất chậm, cho trẻ uống trẻ không uống đc gì

Bù dịch cho trẻ như thế nào

a)

Ringer lactat truyền tĩnh mạch 180ml trong 30 phút, sau đó 420ml trong 2.5h tiếp theo

b)

Ringer lactat truyền tĩnh mạch 180ml trong 1h, sau đó 420ml trong 5h tiếp theo

c)

Đặt sonde dày bơm 120ml oresol vào dạ dày trong 1h

d)

Bơm thẳng tĩnh mạch 90ml ringer lactat, đánh giá lại sau 15 phút

14.

Định lượng TSH sàng lọc suy giáp trạng bẩm sinh khi có giá trị trên

a)

30 µUI/ml

b)

20 µUI/ml

c)

10 µUI/ml

d)

5 µUI/ml

15.

Nguyên nhân gây vàng da sơ sinh trong vòng 24h

a)

Thiếu protein Y-Z

b)

Tắc mật bẩm sinh

c)

Viêm gan virus

d)

Thiếu G6PD

16.

Ngộ độc thuốc nào ít gây co giật

a)

An thần

b)

Atropin

c)

Strychnin

d)

Theophylin

17.

Ngộ độc do nguyên nhân gì không gây hôn mê

a)

CO2

b)

An thần

c)

Hạ đường huyết

d)

Phospho hữu cơ

18.

Yếu tố phù hợp BCC nhóm nguy cơ thường, ngoại trừ

a)

Tuổi khởi phát là 13 tuổi

b)

Không có u trung thất

c)

WBC < 9000/mm3

d)

BCC dòng lymphoB

19.

Tác nhân nào gây tiêu chảy kéo dài tương đường tiêu chảy cấp

a)

EPEC

b)

ETEC

c)

Shigella

d)

Crypsporidium

20.

Tiêu chuẩn chẩn đoán NKTN khi lấy nước tiểu giữa dòng, số lượng vi khuẩn nuôi cấy phải trên

a)

10^5

b)

10^4

c)

10^3

d)

10

21.

Suy tim do nguyên nhân gì, trừ

a)

Cường giáp

b)

Suy giáp

c)

Ứ glycogen trong tim

d)

TBS shunt T-P

22.

Bệnh lí tuyến giáp lạc chỗ có đặc điểm, ngoại trừ

a)

Có yếu tố di truyền

b)

Có kháng nguyên HLA AW 24 tỉ lệ mắc cao hơn

c)

Nam mắc ít hơn nữ

d)

Da trắng mắc nhiều hơn da đen

23.

Biện pháp phòng NKSS đúng

a)

Nhân viên y tế bắt buộc rửa tay trước khi khám bệnh nhân

b)

Mẹ đái rắt cần uống nc râu ngô

c)

Dùng kháng sinh nếu mẹ bị rỉ ối

d)

Tuyên truyền kế hoạch hóa gia đình

24.

Khẳng định đúng về tiêu chảy kéo dài

a)

Mọi trẻ TCKD có mất nước đều xếp vào nhóm TCKD nặng

b)

Trẻ TCKD có mất nước ưu tiên bù đường tĩnh mạch

c)

Cần tiến hành song song bù nước điện giải với điều trị dinh dưỡng

d)

Cần chuyển sang chế độ ăn không có lactose cho đến khi TCKD ổn định

25.

Trẻ nam 5 ngày tuổi, đẻ non 32 tuần chưa tiêm vitamin K, Apgar sau sinh 8 điểm. Ngày qua trẻ sốt 39 độ C, co giật 2 cơn, thở nhanh 70 lần/phút, RLLN nặng. Nghe phổi rale ẩm có nhỏ hạt, chảy máu vết tiêm truyền khó cầm. Chẩn đoán phù hợp nhất

a)

Viêm não màng não

b)

Xuất huyết não – màng não

c)

NKH

d)

Hạ đường huyết

26.

Yếu tố nào không dùng để đánh giá thang điểm Silverman

a)

Rút lõm hõm ức

b)

Co kéo cơ gian sườn

c)

Phập phồng cánh mũi

d)

Thở nhanh

27.

RSV có thể tổn tại trong đường hô hấp trong bao lâu

a)

7 ngày

b)

14 ngày

c)

1 tháng

d)

2 tháng

28.

Đặc điểm của TSTTBS

a)

Xạm da

b)

Chậm tăng cân

c)

Tuổi xương nhỏ hơn tuổi thực

d)

Trẻ nam cơ quan sinh dục không phát triển

29.

Vàng da trong 24h có thể xảy ra trong trường hợp

a)

Mẹ nhóm A, con O

b)

Mẹ O, con nhóm B

c)

Mẹ nhóm máu AB, con nhóm máu B

d)

Mẹ nhóm máu B, con nhóm máu O

30.

Triệu chứng lâm sàng của NKSS

a)

Phản xạ bú kém

b)

Chảy máu vị trí tiêm truyền khó cầm

c)

Tăng trương lực cơ tứ chi

d)

Da mọng đỏ

31.

Khi chưa chẩn đoán được đau bụng cấp do nguyên nhân nội khoa hay ngoại khoa, cần xử trí

a)

Cho kháng sinh

b)

Cho về, hẹn khám lại

c)

Theo dõi sát lâm sàng 2h/lần

d)

Cho thuốc giảm đau, theo dõi sát

32.

Yếu tố nguy cơ của vàng da nhân não

a)

Hạ nhiệt độ

b)

Giảm albumin máu

c)

Bilirubin máu cao trên 20mg%

d)

Toan chuyển hóa

33.

Đặc điểm phù trong HCTH, trừ

a)

Phù toàn thân, tăng nhanh

b)

Hay tái phát

c)

Ăn nhạt giảm phù

d)

Nhạy cảm corticoid

34.

Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng NKTN ở trẻ sơ sinh là

a)

Sốt cao rét run, CRP > 30, bạch cầu trên 30.000

b)

Bộ mặt nhiễm khuẩn nhiễm độc, vàng da, rối loạn tiêu hóa

c)

Sốt cao, rét run, RLTH

d)

Sốt cao, vô niệu, vàng da

35.

Trẻ nữ, 20 ngày tuổi, tiền sử đẻ 39w, cân nặng lúc sinh 3300g. Hỏi bệnh và khám lâm sàng trẻ li bì, ngủ nhiều, da khô, vàng da kéo dài, táo bón, lưỡi to,. Chấm điểm Pavel Forte được

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Suy tim cấp thường có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Giảm bài niệu

b)

Phù ngoại biên

c)

Gan to, TM cổ nổi

d)

Tiên lượng nặng hơn suy tim mạn

37.

Đặc điểm gan to trong suy tim cấp

a)

Là triệu chứng ít gặp

b)

Gan to đều, mật độ mềm

c)

Gan to, mật độ chắc, ấn không đau

d)

Gan to, ấn đau

38.

Nguyên nhân đau bụng mạn gây ảnh hưởng phát triển thể chất của trẻ

a)

Bán tắc ruột

b)

Đau bụng do nguyên nhân tâm thể

c)

Bệnh Crohn

d)

Hội chứng ruột kích thích

39.

Yếu tố nào không gây tắc nghẽn phế quản trong VTPQ

a)

Tái tạo cơ trơn PQ, bong niêm mạc phế quản

b)

Phù nề niêm mạc và dưới niêm mạc

c)

Tăng xuất tiết ở phế quản

d)

Co cơ trơn phế quản

40.

Xử trí nào không đúng đối với trẻ SHH sơ sinh

a)

Cho bú như bình thường

b)

Chống sốc

c)

Điều chỉnh rối loạn kiềm toan

d)

O2 liệu pháp

41.

Nguyên nhân hay gặp nhất gây suy hô hấp cấp ở trẻ sơ sinh già tháng

a)

Bệnh màng trong

b)

Hít nước ối phân su

c)

Chậm tiêu dịch phổi

d)

Tràn khí màng phổi

42.

Điều trị hỗ trợ nào quan trọng nhất trong TCKD

a)

Chế độ dinh dưỡng

b)

Kháng sinh

c)

Men vi sinh

d)

Bù nước điện giải

43.

Điều nào sau có thể biến TCC thành TCKD khi trẻ đang đi phân nhày mũi

a)

Không thay đổi chế độ ăn

b)

Bù nước không đúng

c)

Dùng kháng sinh

d)

Tất cả đều đúng

44.

Chụp CLVT cho trẻ viêm não thấy có khối vùng đồi thị. Căn nguyên nghĩ tới là

a)

JEV

b)

HSV

c)

EV

d)

HIb

45.

Chụp CLVT cho trẻ nghi viêm não thấy khối tròn vùng thái dương đỉnh P, ranh giới rõ. Căn nguyên nghĩ tới nhiều nhất là

a)

Kí sinh trùng

b)

EV

c)

HSV

d)

JEV

46.

Mức T4 kì vọng khi điều trị SGTBS

a)

150 – 170 nmol/l

b)

70 – 190 nmol/l

c)

100 – 120 nmol/l

d)

120 – 150 nmol/l

47.

Đường lây của sởi

a)

Máu

b)

Nước bọt

c)

Phân miệng

d)

Hô hấp

48.

Liều Manitol chống phù não trong viêm não

a)

0.5 g/kg

b)

1 g/kg

c)

1.5 g/kg

d)

2 g/kg

49.

Kháng sinh ưu tiên điều trị NKSS sớm

a)

Vancomycin + Amikacin

b)

Tienam + Amikacin

c)

Cephalosphorin thế hệ 3 + amikacin

d)

Ampicillin + amikacin

50.

Liều prednisolone tấn công điều trị HCTH

a)

2 mg/kg/ngày

b)

1,5 mg/kg/ngày

c)

2.5 mg/kg/ngày

d)

0.5 mg/kg/ngày