wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Huong2(1)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Số lớn nhất trong các số dưới đây là:

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

2.

Số tròn chục liền sau số 19 là:

a)

18

b)

20

c)

30

d)

10

3.

Em biết quý trọng thời gian là:

a)

làm mọi việc phải đúng giờ

b)

vào lớp học muộn so với quy định.

c)

hết giờ vẫn ngẩn ngơ chưa làm xong bài

4.

Tìm từ chỉ người ứng với tranh trên.

a)

y tá

b)

cô giáo

c)

bộ đội

d)

bác sĩ

5.

Đâu là hình ảnh chiếc xe lu?

a)
b)
c)
d)
6.

điền vần " uân hay uât" vào chỗ chấm

h..... chương

a)

huân chương

b)

huy chương

c)

chương huân

d)

chương huy

7.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

8.

Ngày mai là thứ năm. Hỏi hôm qua là thứ mấy?

a)

Thứ bảy

b)

Thứ sáu

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

9.

Buổi chiều em học ở trường từ 14 giờ đến 17 giờ. Hỏi em đã học ở trường trong mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

4 giờ

c)

5 giờ

10.

Lớp 2A1 của em có …… học sinh.

a)

36

b)

35

c)

34

d)

30

11.

Trong thời gian nghỉ dịch cô giáo giao cho em 5 phiếu học tập. Mỗi ngày em làm một phiếu. Em bắt đầu làm từ thứ ba. Hỏi thứ mấy em làm xong các phiếu học tập?

a)

Thứ sáu

b)

Thứ bảy

c)

Chủ nhật

12.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả:

a)

quyển truyện

b)

đọc truyện

c)

kể chuyện

d)

nói truyện

13.

Đây là môn thể thao gì?

a)

bóng đá

b)

bóng bàn

c)

bóng chuyền

d)

bóng bầu dục

14.

Đâu là những từ chỉ đồ vật:

a)

quả bóng, mũ, nón, dép, quyển vở, bút chì, con trâu.

b)

cặp sách, vở, bút mực, thước kẻ, bố mẹ.

c)

ti vi, điều hòa, máy giặt, ấm chén, bát đũa, chăn gối.

15.

Câu 13: Người sinh ra bố em là:

a)

Ông bà ngoại

b)

Ông bà nội

16.

Chọn từ thích hợp điền vào chấm để tạo thành câu giới thiệu.

Em ..................lớp 2A1 Trường Tiểu học An Dương Vương.

a)

b)

là học

c)

là học sinh

17.

Điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

18.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ ngệ

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ gừng

19.

Hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng ?

a)

1 đoạn thẳng

b)

2 đoạn thẳng

c)

3 đoạn thẳng

d)

4 đoạn thẳng

20.

Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số là:

(a)  

21.

Từ nào sau đây chỉ hoạt động của học sinh?

a)

đẹp trai

b)

học bài

c)

đáng yêu

d)

bạn gái

22.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số liền sau số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là:

(a)  

23.

Sắp xếp các từ sau thành câu giới thiệu về mẹ em:

đảm đang/ Mẹ / là/ em / phụ nữ/ người.

a)

Mẹ là người phụ nữ em đảm đang.

b)

Mẹ em là phụ nữ người đảm đang.

c)

Mẹ em là người phụ nữ đảm đang.

24.

Hình ảnh nào sau đây có hoạt động của con người?

a)
b)
c)
d)
25.

Số liền sau số 99 là số ?

(a)  

26.

Điền số còn thiếu trong phép tính sau: 57 - (a)   = 40

27.

Các bạn trai đang làm gì?

(a)  

28.

Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

53, 52, 51, 15, 25, 35

b)

53, 52, 51, 35, 25, 15

c)

53, 51, 52, 35, 25, 15

29.

Đâu là hình ảnh thể hiện sự đoàn kết khi vui chơi của các bạn học sinh?

a)
b)
c)
30.

Từ chỉ hoạt động của các bạn trong tranh là: ?

a)

kéo co

b)

nhảy dây

c)

đá cầu

d)

chạy thi

31.

Con không nên làm việc làm nào sau đây ?

a)

chơi cùng các bạn

b)

đánh các bạn nhỏ hơn mình

c)

đọc sách cùng bạn

32.

Đâu là việc làm tốt ?

a)

Đỡ bạn dậy nếu bạn bị ngã.

b)

Túm tóc trêu bạn

c)

Lấy đồ của bạn khi chưa hỏi ý kiến của bạn

33.

Con có 2 chiếc bút mực rất đẹp.Nếu bạn bên cạnh con quên mang bút con sẽ làm gì để thể hiện mình là người bạn tốt?

a)

Cho bạn mượn một chiếc bút mình chưa dùng đến.

b)

Mặc kệ bạn

34.

Phương tiện nào dưới đây thân thiện với môi trường nhất ?

a)
b)
c)
35.

Đâu là đồ dùng học tập? Chọn nhiều đáp án đúng

a)
b)
c)
d)
e)
36.

Gia đình gồm có bố mẹ và ba con là gia đình có mấy thế hệ?

a)

2

b)

3

c)

1

37.

Điền vào chỗ chấm: h............ sáo

a)

it

b)

uyt

c)

uit

38.

Xe ô tô của bố chở 1 thùng dầu l..............

a)

in

b)

uin

c)

uyn

39.

Chữ cái d được gọi tên chữ cái là:

a)

dờ

b)

đê

c)

40.

Chữ cái b được xếp thứ mấy trong Bảng chữ cái?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Mẹ mua cho em 1 tá bút chì. Em chia cho các bạn hết 1 chục cái. Hỏi em còn mấy cái bút chì?

a)

10

b)

12

c)

2

d)

22

42.

Bác Hồ sinh vào ngày, tháng, năm nào?

a)

19 / 5 / 1890

b)

2 / 9 / 1980

c)

15 / 9 / 1980

d)

12 / 9 / 1980

43.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh?

a)

2 cạnh

b)

3 cạnh

c)

4 cạnh

d)

5 cạnh

44.

Kết quả của phép tính sau là bao nhiêu?

15 - 4 + 22 = ?

(a)  

45.

Năm ngoái, bé Hường 3 tuổi. Vậy, sáu năm sau, bé Hường mấy tuổi?

(a)  

46.

Hai năm trước, Hòa kém anh Hưng 6 tuổi. Hỏi, năm nay, Hòa kém anh Hưng mấy tuổi?

(a)  

47.

Phép tính nào có kết quả lớn hơn 17 và bé hơn 20?

a)

18 - 5 + 22

b)

10 - 2 + 20

c)

41 - 40 + 42

d)

33 - 23 + 8

48.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

35 + 23 ... 25 + 33

(a)  

49.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

46 - 20 + 15 ... 80 - 40 + 10

(a)  

50.

Phép tính nào có kết quả lớn hơn 42?

a)

77 - 55

b)

88 -33

c)

46 - 36

d)

12 + 0 + 12