WorksheetsLơp 6. Unit 2 (vocab 1) fill
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
We are living in a big (a) in the city centre.
Chúng tôi đang sống tại một căn hộ rộng rãi ở trung tâm thành phố.
Emily is living in a (a)
Emily đang sống trong một ngôi biệt thự đồng quê.
Living in a (a) in a mountainous area is my unforgettable memory.
Sống trong một ngôi nhà sàn tại vùng núi là một kỉ niệm không thể nào quên của tôi.
I live in a (a) in the city with my parents.
Tôi sống tại một ngôi nhà phố với bố mẹ mình.
John can’t afford to buy a (a) at this time.
Tại thời điểm này, John không có đủ tiền để mua một căn biệt thự.
The (a) is his favourite place in this house.
Gác xép là nơi yêu thích của anh ấy trong căn nhà này.
Honey, let’s wash your hands in the (a) before dinner.
Con yêu, chúng ta cùng rửa tay con trong phòng tắm trước khi ăn cơm tối nhé.
They’re looking for a house with two (a) .
Họ đang tìm một ngôi nhà có hai phòng ngủ.
Our house doesn’t have a (a) . We eat in the kitchen.
Nhà chúng tôi không có phòng ăn. Chúng tôi ăn trong bếp.
My mom is making me a cake in the (a) .
Mẹ tôi đang làm cho tôi một cái bánh ở trong bếp.
Jason is watching TV in the (a) .
Jason đang xem tivi trong phòng khách.
I will wait for you in the (a) . Let’s meet there.
Tớ sẽ đợi cậu ở sảnh. Gặp nhau ở đó nhé.
Williams is buying some (a) for his new apartment.
Williams đang mua một số đồ đạc cho căn hộ mới của mình.
It’s hot outside so the (a) is always on in Peter’s room.
Bên ngoài trời nóng nên trong phòng Peter điều hòa lúc nào cũng bật.
Please turn on the (a) . It’s very hot.
Làm ơn bật quạt trần lên. Trời đang rất nóng.
I put all of my favorite things in the (a) .
Tôi để tất cả những đồ yêu thích của tôi trong tủ kéo.
Vietnamese people usually use (a) in daily meals.
Người Việt thường hay sử dụng đũa trong các bữa ăn hàng ngày.
This (a) is too old.
Chiếc nồi này cũ quá rồi.
My mom has just bought one more (a) to store dishes.
Mẹ tớ vừa mua thêm một tủ đựng bát đĩa nữa để đựng đĩa.
I bought my mom a (a) so that she can reduce time spent on doing housework.
Tôi đã mua cho mẹ một cái máy rửa bát để mẹ rút ngắn được thời gian làm việc nhà.
Every room in his house has a (a) .
Mỗi phòng trong nhà anh ấy đều có một cái lò sưởi.
A (a) is very useful because it helps me to store a lot of food.
Tủ lạnh rất hữu ích vì nó giúp tôi dự trữ rất nhiều đồ ăn.
Julian is heating the cake for breakfast in the (a) .
Julian đang làm nóng bánh cho bữa sáng bằng lò vi sóng.
I can’t sleep without my (a) .
Tớ không thể ngủ mà không có gối đầu.
Kate is washing her hands by the (a) .
Kate đang rửa tay ở bồn rửa.
There is a (a) in my room.
Phòng tớ có một cái ghế đẩu.
There is a (a) of flowers on the table.
Có một lọ hoa ở trên bàn.
She has only a few clothes in her (a) .
Cô ấy chỉ có rất ít quần áo trong tủ treo quần áo.
My mom and I are going to the (a) to buy some clothes.
Tớ và mẹ đang đi tới cửa hàng bách hóa để mua vài bộ quần áo.
Annalisa has just (a) to a new school in the countryside.
Annalisa vừa mới chuyển tới ngôi trường mới ở vùng nông thôn.
