WorksheetsTNTV- Vòng 5
Total questions: 60
Worksheet time: 1hrs 18mins
1. Câu "Cả đàn ong là một khối hòa thuận" thuộc kiểu câu gì?
a. Ai là gì?
b. Ai làm gì?
c. Ai thế nào?
d.Cái gì thế nào?
2. Trong các từ sau, từ nào dùng để tả tiếng đàn?
a. ầm ĩ
b. ồn ào
c. du dương
d..náo nhiệt
3. "Con mẹ đẹp sao
Những hòn tơ nhỏ
Chạy như lăn tròn
Trên sân, trên cỏ"
Trong đoạn thơ trên có những từ nào là từ chỉ hoạt động?
a. đẹp, chạy
b. chạy, lăn
c. nhỏ, cỏ
d. lăn tròn
4. Nghĩa của từ "ni" trong câu sau: "Đứng bên ni đồng ngó bên tê đồng mênh mông bát ngát" là gì?
a. trước
b. kia
c. đó
d.bên này
5. Tiếng ước có thể kết hợp được với tiếng nào sau đây?
a. thính
b. mê
c. mong
d. vui
6. Câu ca dao: "Đồng Đăng có phố Kì Lừa. Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh" nói đến địa danh nào?
a. Lạng Sơn
b. Hà Giang
c. Cao Bằng
d.Thái Nguyên
7. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a. mới lạ
b. lo nê
c. liên lạc
d.lênh đênh
8. Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
a. tản sáng
b.tảng sáng
c. tản mạng.
d.lãn lạn
9. Sự vật phù hợp để so sánh trong câu "Mảnh trăng non đầu tháng như một ..." là từ nào?
a. cái đĩa
b.cái mâm
c. cánh diều
d. cái bát
10. Câu "Chiếc tổ của bầy ong như một tòa nhà vững chắc" có sử dụng biện pháp gì?
a. nhân hóa
b. so sánh
c. điệp ngữ
d. đảo ngữ
11. Chữ cái phù hợp để điền vào dấu ba chấm trong các từ: ...e đạp, đĩa ...ôi, ...oay tròn là chữ (a)
12. Điền chữ phù hợp vào chỗ trống để được thành ngữ đúng: "Rừng và.. biển bạc."
(a)
13. Điền chữ phù hợp vào chỗ trống trong câu: "Cây lan, cây huệ nói chuyện bằng ..ương, bằng hoa".
(a)
14. Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Con (a) làm mật yêu hoa.
15. Điền chữ phù hợp vào chỗ trống chữ cái:
Chị Hà rất ...iêng năng
(a)
16. Điền vần phù hợp vào chỗ trống vần phù hợp: Trong đầm gì đẹp bằng s (a)
17. Điền chữ phù hợp vào chỗ trống.
Đối xử trọn vẹn với người khác gọi là: Ăn ở với nhau như bát (a) ước đầy.
18. Điền chữ cái vào chỗ trống để được thành ngữ đúng: Tấc đấ... tấc vàng.
(a)
19. Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
Một ngôi sao chẳng sáng đêm
Một thân (a) chín chẳng nên mùa vàng.
20. Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:
Trẻ em như búp trên cành
Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.”?
a.nhân hóa
b. so sánh
c. từ đồng âm
d. khác
21. Từ nào khác với các từ còn lại ?
a. hoa lan
b. hoa huệ
c.hoa tai
d. hoa cúc
22. Từ nào có thể ghép với tiếng “kiên” ?
a. hại
b. liêng
c. cường
d. miên
23. Từ nào viết sai chính tả ?
a. lòe loẹt
b. nấp nánh
c. nâng niu
d. lí lẽ
24. Từ nào khác với các từ còn lại ?
a. hết lòng
b. hết sức
c. hết mình
d. hết nhẵn
25. Từ nào viết sai chính tả ?
a. bàn chân
b. lâng la
c. chần chừ
d. lâng lâng
26. Giải câu đố:
“Hòn gì bằng đất nặn ra
Xếp vào lò lửa nung ba bốn ngày
Khi ra, da đỏ hây hây
Thân hình vuông vắn đem xây cửa nhà.”?
Là hòn ………………..
(a)
27. “Một con ngựa………… cả tàu bỏ cỏ.”
(a)
28. “ Rừng vàng biển …………….”
(a)
29. “Ăn ở như bát ……..đầy.”
(a)
30. “Trong đầm gì đẹp bằng ……..”
(a)
31. Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
a. giặt rũ
b. rặt giũ
c. giặt dũ
d. giặt giũ
3. Giải câu đố:
"Để nguyên - giữa đầu và mình
Đổi sang dấu ngã sẽ thành bữa ngon."
Từ để nguyên là từ gì ?
a. vai
b. cổ
c. cỗ
d. tay
33. Hình ảnh "tiếng hát" trong câu : "Tiếng hát bay lượn trên mặt suối, tràn qua lớp lớp cây rừng, bùng lên như ngọn lửa rực rỡ giữa đêm rừng lạnh tối, làm cho lòng người chỉ huy ấm hẳn lên." được so sánh với hình ảnh nào ?
a. lạnh tối
b. cây rừng
c. mặt suối
d.ngọn lửa
34. Bộ phận "bấm nhẹ bóng sang cánh phải cho Vũ" trong câu "Quang bấm nhẹ bóng sang cánh phải cho Vũ." (Trận bóng dưới lòng đường - Nguyễn Minh) trả lời cho câu hỏi nào ?
a. Làm gì ?
b.Thế nào ?
c. Khi nào ?
d. Ở đâu ?
35. Ai là tác giả của bài thơ "Mẹ vắng nhà ngày bão" ?
a. Tố Hữu
b. Đặng Hiển
c. Nguyễn Thi
d. Trần Đăng Khoa
36.Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "làm gì?" trong câu: "Đàn bò ăn cỏ trên đồng." ?
a. đàn bò
b. ăn
c. trên đồng
d. ăn cỏ trên đồng
37.Trong bài tập đọc "Người mẹ", ai là người đầu tiên chỉ đường cho bà mẹ đuổi theo Thần Chết?
a. bụi gai
b. đứa con
c. hồ nước
d. Thần Đêm Tối
38.Câu nào dưới đây thể hiện tình cảm giữa anh chị em đối với nhau?
Con có cha như nhà có nóc
Con hiền cháu thảo
Chị ngã em nâng
Con ngoan trò giỏi
39. Câu "Nam là người bạn thân thiết nhất của em." thuộc kiểu câu nào?
a. Ai thế nào?
b. Ai làm gì?
c. Ai là gì?
d. Vì sao?
40. Sắp xếp các tiếng sau tạo thành câu:
nghỉ; hè.; quê; Em; ngoại; về
(a)
41. Sắp xếp các tiếng với từ tạo thành câu:
Bác; Mau; tận; đến; Cà; nhìn, cuôi; trời.
(a)
42. Sắp xếp các tiếng với từ tạo thành câu:
có; Đăng; Lừa.; Kì; phố; Đồng
(a)
43. Sắp xếp các tiếng với từ tạo thành câu:
cày; ruộng; vỡ; Tháng; ba; ra.
(a)
44. Sắp xếp các tiếng với từ tạo thành câu:
hương, sen, trời.; Gặp; mê; đầm; nở; mà
(a)
45. Sắp xếp các tiếng với từ tạo thành câu:
Nhai; lâu,; kĩ; tốt; no; sâu; cày; lúa.
(a)
46. Sắp xếp các âm với vần; tạo thành từ :
ồng; ằng; đ; b
(a)
47. Sắp xếp các tiếng với từ tạo thành câu:
đầu; gọi; trăng.; Dang; tay; gió; đón; gật
(a)
48. Sắp xếp các tiếng với từ tạo thành câu:
xuất; quân.; Sư Tử; bàn; chuyện
(a)
49. Sắp xếp các tiếng với từ tạo thành câu:
thủy; tình; ân; Nhớ; ai; tiếng; hát; chung.
(a)
60. Ăn sung mặc …ướng.
(a)
51. Nhìn….. trông rộng.
(a)
52. Nói như …………. đổ đầu vịt.
(a)
53. Trăm công …ìn việc.
(a)
54. Trẻ cậy cha, già cậy ……….
(a)
55. Kề ………… sát cánh.
(a)
56. Mò ……….. đáy biển.
(a)
57. Một nắng ……… sương.
(a)
58. Quê ………..đất tổ.
(a)
59. Thẳng như ……… ngựa.
(a)
60. Đất lành ………. đậu.
(a)
