Worksheets西红柿炒鸡蛋
Total questions: 46
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
教 / Jiào/
a)
dạy
b)
vẫn
c)
học
d)
vấn đề
2.
家常菜 / jiāchángcài/
a)
món thường ngày
b)
món rau
c)
món mặn
d)
món chay
3.
西红柿 / xīhóngshì/
a)
cà chua
b)
hồng
c)
món tây
d)
cà tím
4.
鸡蛋 / jīdàn/
a)
trứng
b)
bao gồm
c)
gà
d)
thịt gà
5.
把 / bǎ/
a)
mang, đem
b)
run sợ
c)
đóng, khép, nhắm
d)
niệm kinh
6.
筷子 / kuàizi/
a)
Đũa
b)
Son môi
c)
cây trúc
d)
đọc viết
7.
搅拌 / jiǎobàn/
a)
khuấy
b)
phân nửa
c)
đi học
d)
câu văn
8.
均匀 / jūnyún/
a)
(khuấy) đều
b)
múc
c)
dệt
d)
người nhện
9.
切 / qiē/
a)
cắt
b)
miếng
c)
thắt lưng
d)
may
10.
块儿 / kuàiér/
a)
miếng
b)
đồng
c)
đất
d)
tấm
11.
火 / huǒ/
a)
lửa
b)
mưa
c)
sình lầy
d)
khói
12.
点着 / diǎnzháo/
a)
bật, châm, đốt lửa
b)
điểm
c)
sức lực
d)
đang
13.
锅 / guō/
a)
nồi
b)
đọc
c)
đoạn
d)
xóa bỏ
14.
油 / yóu/
a)
dầu
b)
do
c)
màu đỏ
d)
miệng
15.
熟 / shú/
a)
nấu chín
b)
dễ nhìn
c)
quen thuộc
d)
thấy ghét
16.
加 / jiā/
a)
thêm
b)
bớt
c)
nặng
d)
nhẹ
17.
白糖 / báitáng/
a)
đường trắng
b)
bài văn
c)
giọt
d)
mong muốn
18.
最后 / zuìhòu/
a)
cuối cùng
b)
sau đó
c)
dần dần
d)
đầu tiên
19.
盐 / yán/
a)
muối
b)
đường
c)
bột ngọt
d)
tiêu
20.
尝 / cháng/
a)
nếm
b)
tô, bôi
c)
đọc to rõ
d)
điên
21.
特点 / tèdiǎn/
a)
đặc điểm
b)
đặc công
c)
đặc biệt
d)
đặc vụ
22.
闻 / wén/
a)
ngửi
b)
nếm
c)
nghe
d)
thấy ghét
23.
香 / xiāng/
a)
thơm
b)
chuối
c)
bẻ, tháo, gỡ
d)
hôi
24.
原料 / yuánliào/
a)
nguyên liệu
b)
ánh mắt
c)
nguyên văn
d)
đồ quý
25.
克 / kè/
a)
gram
b)
kg
c)
lít
d)
cm
26.
淀粉 / diànfěn/
a)
tinh bột
b)
bột mì
c)
phở
d)
hủ tiếu
27.
做法 / zuòfǎ/
a)
cách làm
b)
sức lực
c)
hình bóng
d)
thế thì
28.
开锅 / kāiguō/
a)
sôi lên
b)
dệt
c)
bẻ cong
d)
khó quá
29.
迅速 / xùnsù/
a)
Nhanh
b)
lịch sử
c)
dụng cụ
d)
đã từng
30.
咸 / xián/
a)
Mặn
b)
thắt lưng
c)
đứa bé
d)
mùa xuân
31.
可口 / kěkǒu/
a)
hợp khẩu vị, vừa miệng
b)
con nhện
c)
làm sao
d)
tên trộm
32.
营养 / yíngyǎng/
a)
Dinh dưỡng
b)
đi học
c)
Bà ngoại
d)
lần lượt
33.
丰富 / fēngfù/
a)
phong phú
b)
tạo nên, xây nên
c)
Son môi
d)
dòng sông
34.
土豆 / tǔdòu/
a)
Khoai tây
b)
đóng, khép, nhắm
c)
run sợ
d)
mong muốn
35.
辣椒 / làjiāo/
a)
ớt
b)
tháo, bẻ cong, nhắm, thoa
c)
gỡ ra, làm cong, khép, tô
d)
bắt, hình tròn, đóng, thoa
36.
醋 / cù/
a)
Giấm
b)
buồn
c)
ngốc nghếch
d)
rớt
37.
酱油 / jiàngyóu/
a)
xì dầu
b)
thanh xuân
c)
âm thầm
d)
ý tưởng
38.
青蒜苗 / qīngsuànmiáo/
a)
mầm tỏi xanh
b)
đề tài
c)
vẫn
d)
cái bao
39.
味精 / wèijīng/
a)
bột ngọt
b)
bột nêm
c)
bột mì
d)
bột năng
40.
料酒 / liàojiǔ/
a)
rượu để nêm thức ăn
b)
bia
c)
nguyên liệu
d)
cồn
41.
葱 / cōng/
a)
củ hành
b)
hành lá
c)
hành tím
d)
tỏi
42.
姜 / jiāng/
a)
gừng
b)
ớt
c)
tỏi
d)
chanh
43.
适量 / shìliàng/
a)
thích hợp
b)
số lượng
c)
thích nghi
d)
nghiên cứu
44.
入 / rù/
a)
vào
b)
ra
c)
người
d)
xuất
45.
厘米 / límǐ/
a)
cm
b)
km
c)
dm
d)
mm
46.
褐色 / hèsè/
a)
màu nâu
b)
màu đen
c)
màu đỏ
d)
màu xám
100 %
