WorksheetsBÀI 2-HSK4
Total questions: 47
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
毕业
a)
Bìyè_/_(tốt nghiệp)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
恭喜
a)
gōngxǐ_/_(Chúc mừng)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
关系
a)
guānxì_/_(Quan hệ, mối quan hệ)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
从来
a)
cónglái_/_(Từ trước đến nay, xưa nay)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
害怕
a)
hàipà _/_(Sợ, lo sợ, sợ hãi)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
病毒
a)
bìngdú_/_(Vi-rút, vi khuẩn)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
哦
a)
ò_/_(Ồ, à)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
靠
a)
kào_/_(Dự vào, tựa vào)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
墙
a)
qiáng_/_(tường)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
摆
a)
bǎi _/_(Bày, đặt, xếp)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
堆
a)
duī _/_(Chống, đồng, xếp đống)
b)
kùnnán-(Khó khăn, trở ngại)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
脏
a)
zāng _/_(Bẩn, bẩn thỉu)
b)
yù dào-(Gặp)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
旧
a)
jiù_/_(Cũ, xưa, xưa cũ)
b)
kū-(Khóc)
c)
hǎohǎo er-(Tốt lành, cố gắng hết sức)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
14.
乱七八糟
a)
luànqībāzāo _/_(Thành ngữ
Bừa bộn, lộn xộn)
b)
guò-(Dùng sau động từ, chỉ sự hoành thành của 1 hành động)
c)
è-(Đói)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
15.
墙角
a)
qiángjiǎo_/_(Góc tường)
b)
jiānchí-(Cố gắng, kiên trì)
c)
guāngpán-(Đĩa CD)
d)
dī(Thấp)
16.
垃圾
a)
lājī _/_(Rác)
b)
de-(Dùng sau một tính từ hoặc cụm từ để tọa thành trạng từ đứng trước động từ)
c)
guānxīn-(Quan tâm)
d)
língxià(dưới 0 độ)
17.
箱
a)
xiāng_/_(Thùng, hòm)
b)
fāxiàn-(Phát hiện, tìm ra)
c)
Bùfèn-(Phần, bộ phận)
d)
késòu(ho)
18.
空
a)
kōng _/_(Trống, trống không, rỗng)
b)
chūqù-(Đi ra ngoài)
c)
tán-(Nói chuyện, bàn chuyện)
d)
piàn(cái)
19.
食品
a)
shípǐn_/_(Đồ ăn, thực phẩm)
b)
qiánbāo-(Ví tiền)
c)
xiē-(Một chút, một vài)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
20.
袋
a)
dài _/_(Túi, vỏ)
b)
jí-(Cực, hết sức, cực kì)
c)
jīngjì-(Kinh tế)
d)
guàhào(đăng ký)
21.
酸奶
a)
suānnǎi_/_(sữa chưa)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
d)
hánlěng(lạnh giá)
22.
盒
a)
hé_/_(Hộp)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
yìyì-(Ý nghĩa)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
23.
袜子
a)
wàzi_/_(Tất, vớ)
b)
dī(Thấp)
c)
juédìng-(Quyết định)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
24.
废纸
a)
fèi zhǐ _/_(Giấy lộn, giấy bỏ đi)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
nóngcūn-(Nông thôn)
d)
shēn-(Màu sậm, sâu)
25.
衣柜
a)
yīguì _/_(Tủ quần áo)
b)
késòu(ho)
c)
wàiyǔ-(Ngoại ngữ)
d)
liúxué-(Du học)
26.
不过
a)
búguò _/_(Nhưng, có điều)
b)
piàn(cái)
c)
qióng-(Nghèo, nghèo nàn)
d)
pǔtōng-(Phổ thông, bình thường)
27.
挂
a)
guà_/_(treo)
b)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
c)
jiàn-(Trông thấy, gặp gỡ)
d)
xiàng-(Giống như)
28.
自由
a)
zìyóu _/_(Tự do)
b)
guàhào(đăng ký)
c)
rèqíng-(Nhiệt tình)
d)
nàyàng-(Giống đó, giống vậy)
29.
小心
a)
xiǎoxīn _/_(Cẩn thận)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
yǒuhǎo-(Hữu hảo, hữu nghị)
d)
fāngfǎ-(Cách, Phương pháp)
30.
消毒
a)
xiāodú_/_(khử trùng, tiêu độc)
b)
zhèngcháng(Bình thường)
c)
dāng...-(Đương, đang)
d)
Pǔtōnghuà-(Tiếng phổ thông)
31.
环境
a)
Huánjìng_/_(Mội trường, hoàn cảnh)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
32.
保护
a)
bǎohù _/_(Bảo vệ)
b)
guā fēng(Gió thổi)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
jīngyàn-(Kinh nghiệm)
33.
流利
a)
Liúlì_/_(Lưu loát, thông thạo)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
Tèbié(đặc biệt)
d)
jīnglì-(Những việc trải qua)
34.
电影院
a)
diànyǐngyuàn_/_(Rạp chiếu phim)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
d)
xīběi-(Tây Bắc)
35.
路口
a)
lùkǒu_/_(ngã tư, giao lộ)
b)
Yìsi-(Ý nghĩa)
c)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
d)
Tiān'ānmén-(Thiên An Môn)
36.
拐
a)
guǎi_/_(rẽ.. Hướng)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
xià xuě(tuyết rơi)
d)
dòngwùyuán-(Vườn Bách thú)
37.
过
a)
guò_/_(Vượt qua)
b)
dà xiàng(con voi)
c)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
d)
sìchuān cài-(Món ăn tứ xuyên)
38.
马路
a)
mǎlù_/_(đường)
b)
niǎo(chim)
c)
qìwēn(Nhiệt độ)
d)
jīngjù-(Kinh kịch)
39.
大约
a)
dàyuē_/_(khoảng )
b)
pà(Sợ)
c)
dī(Thấp)
d)
xiǎoshuō-(Tiểu thuyết)
40.
操场
a)
cāochǎng_/_(sân thể thao)
b)
fāshāo(sốt)
c)
língxià(dưới 0 độ)
d)
míngē-(Dân ca)
41.
教学楼
a)
jiàoxué lóu_/_(Tòa nhà lớp học)
b)
tóuténg(Đau đầu)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
Tèbié(đặc biệt)
42.
对面
a)
duìmiàn_/_(đối diện, đối mặt)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
43.
地址
a)
dìzhǐ_/_(Địa chỉ)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
44.
地铁
a)
dìtiě_/_(tàu điện ngầm)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
45.
花园小区
a)
huāyuán xiǎoqū_/_(Khu vườn hoa)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
46.
大华电影院
a)
dà huá diànyǐngyuàn_/_(Rạp chiếu phim Đại Hoa)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
47.
地址4号线
a)
dìzhǐ 4 hào xiàn_/_(Địa chỉ đường số 4)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
100 %
