wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1-HSK 4

Total questions: 42

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
入乡随俗
a)
Rù xiāng suísú_/_(Nhập gia tùy tục)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
渐渐
a)
Jiànjiàn_/_(dần dần)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
迟到
a)
chídào _/_(Đến muộn, đến trễ)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
a)
zhe_/_(Đứng sau động từ hoặc tính từ, diễn tả hành động hoặc trạng thái tiếp diễn , thường kết hợp với trợ từ ngữ khí )
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
不好意思
a)
bù hǎoyìsi _/_(Ngại, xấu hổ)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
为了
a)
wèile _/_(Vì, để (biểu thị mục đích))
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
闹钟
a)
nàozhōng_/_(Đồng hồ báo thức)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
懒虫
a)
lǎnchóng_/_(người lười biếng)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
a)
gāi _/_(Nên, đến giờ làm việc gì)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
感谢
a)
gǎnxiè_/_(Cảm ơn)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
打招呼
a)
dǎ zhāohu_/_(Chào, chào hỏi)
b)
kùnnán-(Khó khăn, trở ngại)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
有些
a)
yǒuxiē _/_(Một vài, một số)
b)
yù dào-(Gặp)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
问好
a)
wènhǎo_/_(Chào hỏi, gửi lời hỏi thăm)
b)
kū-(Khóc)
c)
hǎohǎo er-(Tốt lành, cố gắng hết sức)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
14.
a)
ér_/_(Nhưng mà (dùng để liên kết hai phân câu, biểu thị ý trái ngược))
b)
guò-(Dùng sau động từ, chỉ sự hoành thành của 1 hành động)
c)
è-(Đói)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
15.
奇怪
a)
qíguài_/_(Lạ, kỳ lạ)
b)
jiānchí-(Cố gắng, kiên trì)
c)
guāngpán-(Đĩa CD)
d)
dī(Thấp)
16.
下面
a)
xiàmiàn_/_(Sau đây, dưới đây)
b)
de-(Dùng sau một tính từ hoặc cụm từ để tọa thành trạng từ đứng trước động từ)
c)
guānxīn-(Quan tâm)
d)
língxià(dưới 0 độ)
17.
邻居
a)
línjū_/_(Hàng xóm)
b)
fāxiàn-(Phát hiện, tìm ra)
c)
Bùfèn-(Phần, bộ phận)
d)
késòu(ho)
18.
对话
a)
duìhuà _/_(Hội thoại, đối thoại)
b)
chūqù-(Đi ra ngoài)
c)
tán-(Nói chuyện, bàn chuyện)
d)
piàn(cái)
19.
a)
sǎn_/_(Cái ô, cái dù)
b)
qiánbāo-(Ví tiền)
c)
xiē-(Một chút, một vài)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
20.
肯定
a)
kěndìng_/_(Chắc chắn, nhất định)
b)
jí-(Cực, hết sức, cực kì)
c)
jīngjì-(Kinh tế)
d)
guàhào(đăng ký)
21.
a)
què_/_(Lại, nhưng (biểu thị ý nghĩa trái ngược))
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
d)
hánlěng(lạnh giá)
22.
a)
tǐng _/_(Rất, khá (là))
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
yìyì-(Ý nghĩa)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
23.
亲切
a)
qīnqiè_/_(Thân thiết)
b)
dī(Thấp)
c)
juédìng-(Quyết định)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
24.
熟人
a)
shúrén_/_(Người quen)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
nóngcūn-(Nông thôn)
d)
shēn-(Màu sậm, sâu)
25.
回答
a)
huídá_/_(Trả lời)
b)
késòu(ho)
c)
wàiyǔ-(Ngoại ngữ)
d)
liúxué-(Du học)
26.
成语
a)
chéngyǔ_/_(thành ngữ)
b)
piàn(cái)
c)
qióng-(Nghèo, nghèo nàn)
d)
pǔtōng-(Phổ thông, bình thường)
27.
适应
a)
Shìyìng _/_(Thích nghi, quen với)
b)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
c)
jiàn-(Trông thấy, gặp gỡ)
d)
xiàng-(Giống như)
28.
风俗
a)
fēngsú _/_(Phong tục tập quán)
b)
guàhào(đăng ký)
c)
rèqíng-(Nhiệt tình)
d)
nàyàng-(Giống đó, giống vậy)
29.
初级
a)
Chūjí_/_(sơ cấp)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
yǒuhǎo-(Hữu hảo, hữu nghị)
d)
fāngfǎ-(Cách, Phương pháp)
30.
办理
a)
bànlǐ_/_(xử lý, làm)
b)
zhèngcháng(Bình thường)
c)
dāng...-(Đương, đang)
d)
Pǔtōnghuà-(Tiếng phổ thông)
31.
学生证
a)
xuéshēng zhèng_/_(thẻ sinh viên)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
32.
借书卡
a)
jiè shū kǎ_/_(thẻ thư viện)
b)
guā fēng(Gió thổi)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
jīngyàn-(Kinh nghiệm)
33.
延长
a)
yáncháng_/_(Kéo dài)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
Tèbié(đặc biệt)
d)
jīnglì-(Những việc trải qua)
34.
表格
a)
biǎogé_/_(mẫu biểu)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
d)
xīběi-(Tây Bắc)
35.
姓名
a)
xìngmíng_/_(Họ tên )
b)
Yìsi-(Ý nghĩa)
c)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
d)
Tiān'ānmén-(Thiên An Môn)
36.
国籍
a)
guójí_/_(Quốc tịch)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
xià xuě(tuyết rơi)
d)
dòngwùyuán-(Vườn Bách thú)
37.
护照号码
a)
hùzhào hàomǎ_/_(Số hộ chiếu)
b)
dà xiàng(con voi)
c)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
d)
sìchuān cài-(Món ăn tứ xuyên)
38.
寒假
a)
hánjià_/_(kỳ nghỉ đông)
b)
niǎo(chim)
c)
qìwēn(Nhiệt độ)
d)
jīngjù-(Kinh kịch)
39.
咖啡厅
a)
kāfēi tīng_/_(quán cà phê)
b)
pà(Sợ)
c)
dī(Thấp)
d)
xiǎoshuō-(Tiểu thuyết)
40.
暑假
a)
shǔjià_/_(kỳ nghỉ hè)
b)
fāshāo(sốt)
c)
língxià(dưới 0 độ)
d)
míngē-(Dân ca)
41.
爱玛
a)
ài mǎ_/_(Emma)
b)
tóuténg(Đau đầu)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
Tèbié(đặc biệt)
42.
马克
a)
mǎkè_/_(Make)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)