wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thuy-ôn tapj

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

2.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức

a)

cacboxyl và hidroxyl

b)

hidroxyl và amino

c)

cacboxyl và amino

d)

cacbonyl và amino

3.

Tính chất vật lý của aminoaxit nào sau đây ở điều kiện thường không đúng?

a)

là chất rắn, dạng tinh thể

b)

tan tốt trong nước

c)

có vị ngọt

d)

không bị phân hủy khi nóng chảy

4.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Trong các chất: C6H5NH2, CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2, CH3NH2 chất có tính bazơ mạnh nhất là:

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH2NHCH3

c)

CH3CH2CH2NH2

d)

CH3NH2

6.

Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1N

b)

CnH2n+1NH2

c)

CnH2n+3N

d)

CxHyN

7.

Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì :

a)

Aminoaxit là chất lưỡng tính

b)

Aminoaxit chức nhóm chức – COOH

c)

Aminoaxit chức nhóm chức – NH2

8.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.

b)

(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

c)

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

d)

(4) Axit e-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.

9.

Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

a)

axit glutamic

b)

axit b-amino propionic

c)

glyxin

d)

alanin

11.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Dung dịch của các amino axit đều làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

b)

Tính bazơ của C6H5NH2 yếu hơn tính bazơ của NH3

c)

Aminoaxit là chất hữu cơ tạp chức

d)

Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là CnH2n+3N (n ≥ 1)

12.

Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và khí N2 trong đó, tỷ lệ mol CO2 : H2O là 2 : 3. Vậy công thức của amin X là:

a)

C4H11N

b)

C3H9N

c)

CH5N

d)

C2H7N

13.

Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

C6H5NH3Cl

b)

C6H5CH2OH

c)

p-CH3C6H4OH

d)

C6H5OH

14.

Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Có thể nhận biết lọ dựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Nhận biết bằng mùi

b)

Thêm vài giọt dd Na2CO3

c)

Thêm vài giọt dd H2SO4

d)

t/d với HCl đậm đặc

16.

Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?

a)

Valin

b)

Alanin

c)

Lysin

d)

Axit Glutamic

17.

Alanin có thể phản ứng được với chất nào trong các chất cho sau đây:

a)

Ba(OH)2

b)

CH3OH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

HCl

e)

Cu

18.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

C2H5OH

b)

CH2 = CHCOOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3COOH

19.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3NH2

20.

Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

etyl amin

b)

amoniac

c)

đimetyl amin

d)

anilin

e)

glixin

21.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

22.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

23.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

24.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

25.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

26.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

27.

Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:

a)

tơ enang

b)

tơ capron

c)

tơ nilon

d)

tơ lapsan

28.

Tơ visco là thuộc loại:

a)

Tơ thiên nhiên

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ poliamit

d)

Tơ nhân tạo

29.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

30.

Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)

a)

12.000

b)

13.000

c)

15.000

d)

17.000

31.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH

32.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Sợi bông, tơ tằm là Polime thiên nhiên

b)

Tơ visco, tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ tổng hợp

c)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametyllendiamin và axit axetic

d)

Polietilen và Poli (vinyl clorua) là sản phẩm cuat phản ứng trùng

ngưng

33.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

34.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

35.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

36.

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

37.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 112,2.

b)

B. 165,6.

c)

C. 123,8.

d)

D. 171,0.

39.

Để trung hòa 25g một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dd HCl 1M. CTPT của X là:

a)

A. CH5N.

b)

B. C3H5N

c)

C. C2H7N

d)

D. C3H7N

40.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poli amit?

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4.