wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab unit 1+2 g9

Total questions: 69

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

artisan

a)

thợ làm nghề thủ công

b)

sản phẩm thủ công

c)

điểm hấp dẫn

d)

bảo tồn, gìn giữ

2.

handicraft

a)

thợ làm nghề thủ công

b)

sản phẩm thủ công

c)

điểm hấp dẫn

d)

bảo tồn, gìn giữ

3.

workshop

a)

xưởng, công xưởng

b)

sản phẩm thủ công

c)

điểm hấp dẫn

d)

bảo tồn, gìn giữ

4.

attraction

a)

xưởng, công xưởng

b)

mặt trống

c)

điểm hấp dẫn

d)

đúc (đồng…)

5.

preserve

a)

bảo tồn, gìn giữ

b)

mặt trống

c)

điểm hấp dẫn

d)

đúc (đồng…)

6.

authenticity

a)

thợ làm đồ thủ công

b)

tính xác thực, chân thật

c)

thêu

d)

đồ sơn mài

7.

cast

a)

thợ làm đồ thủ công

b)

đúc (đồng…)

c)

thêu

d)

đồ sơn mài

8.

craft

a)

thợ làm đồ thủ công

b)

nghề thủ công

c)

thêu

d)

đồ sơn mài

9.

craftsman

a)

thợ làm đồ thủ công

b)

nghề thủ công

c)

thêu

d)

đồ sơn mài

10.

team-building

a)

xây nhà

b)

đồ sơn mài

c)

xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

d)

đội bóng

11.

drumhead

a)

xây nhà

b)

xây cầu

c)

đầu

d)

mặt trống

12.

embroider

a)

cắt, gọt

b)

đúc

c)

thêu

d)

mặt trống

13.

frame

a)

khung

b)

lửa

c)

thêu

d)

mặt trống

14.

lacquerware

a)

khung

b)

lớp (lá…)

c)

đồ sơn mài

d)

điêu khắc, đồ điêu khắc

15.

layer

a)

khung

b)

lớp (lá…)

c)

đồ sơn mài

d)

điêu khắc, đồ điêu khắc

16.

mould

a)

đổ khuôn, tạo khuôn

b)

Đúc ( đồng)

c)

đồ sơn mài

d)

điêu khắc, đồ điêu khắc

17.

sculpture

a)

đổ khuôn, tạo khuôn

b)

Đúc ( đồng)

c)

đồ sơn mài

d)

điêu khắc, đồ điêu khắc

18.

surface

a)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi

b)

xuất hiện, đến

c)

bề mặt

d)

xuất hiện, đến

19.

thread

a)

đan (rổ, rá…), dệt (vải…)

b)

chỉ, sợi

c)

bề mặt

d)

nghề thủ công

20.

weave

a)

đan (rổ, rá…), dệt (vải…)

b)

chỉ, sợi

c)

thợ làm đồ thủ công

d)

nghề thủ công

21.

turn up

a)

truyền lại (cho thế hệ sau…)

b)

đối mặt, giải quyết

c)

biến mất

d)

xuất hiện, đến

22.

set off

a)

truyền lại (cho thế hệ sau…)

b)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi

c)

biến mất

d)

xuất hiện, đến

23.

close down

a)

truyền lại (cho thế hệ sau…)

b)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi

c)

biến mất

d)

đóng cửa, ngừng hoạt động

24.

pass down

a)

truyền lại (cho thế hệ sau…)

b)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi

c)

đối mặt, giải quyết

d)

đóng cửa, ngừng hoạt động

25.

face up to

a)

truyền lại (cho thế hệ sau…)

b)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi

c)

đối mặt, giải quyết

d)

đóng cửa, ngừng hoạt động

26.

turn down

a)

từ chối

b)

xuất hiện, đến

c)

sống bằng, sống dựa vào

d)

thành lập, tạo dựng

27.

set up

a)

từ chối

b)

xuất hiện, đến

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi

d)

thành lập, tạo dựng

28.

take over

a)

từ chối

b)

xuất hiện, đến

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi

d)

tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

29.

live on

a)

sống bằng, sống dựa vào

b)

xử lí

c)

đối mặt, giải quyết

d)

tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

30.

treat

a)

sống bằng, sống dựa vào

b)

xử lí

c)

đối mặt, giải quyết

d)

tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

31.

carve

a)

chạm, khắc

b)

xử lí

c)

đồ tạo tác

d)

khung cửi dệt vải

32.

stage

a)

chạm, khắc

b)

chì, chì than (để vẽ)

c)

đồ tạo tác

d)

bước, giai đoạn

33.

artefact

a)

chạm, khắc

b)

chì, chì than (để vẽ)

c)

đồ tạo tác

d)

bước, giai đoạn

34.

loom

a)

khung cửi dệt vải

b)

bề mặt

c)

cây liễu

d)

bước, giai đoạn

35.

versatile

a)

khung cửi dệt vải

b)

bề mặt

c)

cây liễu

d)

nhiều tác dụng, đa năng

36.

willow

a)

khung cửi dệt vải

b)

bề mặt

c)

cây liễu

d)

nhiều tác dụng, đa năng

37.

charcoal

a)

khung cửi dệt vải

b)

chì, chì than (để vẽ)

c)

cây liễu

d)

từ chối

38.

numerous

a)

nhiều, đông đảo, số lượng lớn

b)

con số

c)

chạm, khắc

d)

sống bằng, sống dựa vào

39.

get over

a)

vượt qua

b)

thức dậy

c)

chạm, khắc

d)

sống bằng, sống dựa vào

40.

fabulous

a)

vượt qua

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

đa văn hóa

d)

sự phong phú, đa dạng

41.

reliable

a)

vượt qua

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

đáng tin cậy

d)

thoải mái, dễ tính

42.

metropolitan

a)

sự đô thị hóa

b)

nhà cao chọc trời

c)

chỉ số

d)

(thuộc về) đô thị

43.

multicultural

a)

đa văn hóa

b)

nhà cao chọc trời

c)

chỉ số

d)

(thuộc về) đô thị

44.

variety

a)

đa văn hóa

b)

nhà cao chọc trời

c)

sự phong phú, đa dạng

d)

(thuộc về) đô thị

45.

grow up

a)

đa văn hóa

b)

mắc ket, không di chuyển đươc

c)

sự phong phú, đa dạng

d)

lớn lên, trưởng thành

46.

packed

a)

thực hiện

b)

(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

c)

sự phong phú, đa dạng

d)

chật ních người

47.

urban

a)

thực hiện

b)

(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

c)

sự phong phú, đa dạng

d)

đô thị, thành thị

48.

Oceania

a)

châu Đại Dương

b)

châu Á

c)

châu Âu

d)

đại dương

49.

medium-sized

a)

cỡ vừa, cỡ trung

b)

cỡ lớn

c)

cỡ siêu lớn

d)

cỡ nhỏ

50.

forbidden

a)

cho phép

b)

bị cấm

c)

thực hiện

d)

xác định

51.

easy-going

a)

cho phép

b)

bị cấm

c)

thoải mái, dễ tính

d)

khó khăn

52.

downtown

a)

(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

b)

bị cấm

c)

thoải mái, dễ tính

d)

(giá cả) phải chăng

53.

stuck

a)

mắc ket, không di chuyển đươc

b)

bị cấm

c)

thoải mái, dễ tính

d)

(giá cả) phải chăng

54.

wander

a)

mắc ket, không di chuyển đươc

b)

đi lang thang

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xung đột

55.

affordable

a)

(giá cả) phải chăng

b)

có thể

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xung đột

56.

conduct

a)

xác định

b)

giải trí

c)

cư dân

d)

thực hiện

57.

determine

a)

xác định

b)

giải trí

c)

cư dân

d)

thực hiện

58.

factor

a)

sự đô thị hóa

b)

yếu tố

c)

chỉ số

d)

tài sản

59.

confict

a)

tiêu cực

b)

hạn chế

c)

xung đột

d)

tài sản

60.

indicator

a)

sự đô thị hóa

b)

yếu tố

c)

chỉ số

d)

tài sản

61.

recreational

a)

xác định

b)

giải trí

c)

cư dân

d)

thực hiện

62.

asset

a)

sự đô thị hóa

b)

yếu tố

c)

chỉ số

d)

tài sản

63.

urban sprawl

a)

cư dân

b)

sự đô thị hóa

c)

chỉ số

d)

hiện thời, trong lúc này

64.

index

a)

cư dân

b)

sự đô thị hóa

c)

chỉ số

d)

hiện thời, trong lúc này

65.

metro

a)

tàu điện ngầm

b)

con số

c)

chạm, khắc

d)

sống bằng, sống dựa vào

66.

dweller

a)

tàu điện ngầm

b)

con số

c)

tiêu cực

d)

cư dân

67.

negative

a)

hạn chế

b)

chật ních người

c)

tiêu cực

d)

cư dân

68.

drawback

a)

hạn chế

b)

chật ních người

c)

tiêu cực

d)

cư dân

69.

for the time being

a)

hạn chế

b)

chật ních người

c)

mắc ket, không di chuyển đươc

d)

hiện thời, trong lúc này