wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thuy-ôn tập este-chất béo

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

2.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH.

b)

CH3OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.

b)

Muối Na hoặc K của axit béo được dùng để sản xuất xà phòng.

c)

Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

d)

Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.

4.

Chọn câu phát biểu đúng về chất béo :

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

(2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.

(3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

(4) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit.

(5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (3), (5).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (3), (5).

5.

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

8.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucozơ và glixerol

b)

xà phòng và ancol etylic

c)

xà phòng và glixerol

d)

glucozơ và ancol etylic

9.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2.

b)

CnH2nO2.

c)

CnH2n-2O2.

d)

CnH2nO

10.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

a)

Este hóa

b)

Xà phòng hóa

c)

Tráng gương

d)

Hiđrat hóa

11.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và muối Z, trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là

a)

HCOOC3H7

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC3H5

d)

C2H5COOCH3

12.

Mùi thơm của chuối chín là do este

a)

benzyl axetat.

b)

isoamyl axetat.

c)

etyl butirat.

d)

geranyl axetat.

13.

Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp. Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút.

Phát biểu đúng là

a)

Sau khi đun, trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn tách thành hai lớp.

b)

Sau khi đun, trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn tách thành hai lớp.

c)

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm thứ nhất là một chiều.

d)

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm thứ hai là thuận nghịch.

14.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH thu được natri axetat và anđehit axetic. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

vinyl axetat.

c)

metyl acrylat.

d)

vinyl fomat.

15.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất trong các chất sau

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3COOCH3.

d)

H2O.

16.

Este được điều chế từ axit và ancol tương ứng bằng phản ứng

a)

xà phòng hóa.

b)

este hóa.

c)

thủy phân.

d)

lên men.

17.

Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC(CH3)=CH2.

d)

HCOOCH=CH2.

18.

Đun X với dung dịch NaOH thu được hai muối và nước. X có thể là chất nào sau đây?

a)

CH3COOCH2CH3.

b)

CH3OOC-COOCH3.

c)

CH3COOCH2C6H5.

d)

CH3COOC6H5.

19.

Este nào sau đây được dùng để sản xuất chất dẻo?

a)

Metyl acrylat.

b)

Metyl metacrylat.

c)

Metyl axetat.

d)

Triolein.

20.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ trong đó có một chất có tỉ khối hơi so với H2 là 30. X có công thức là

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOC3H5.

d)

CH3COOC2H5.

21.

Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được ancol?

a)

Tristearin.

b)

Benzyl axetat.

c)

Phenyl axetat.

d)

Metyl fomat.

22.

thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

tách nước.

b)

hiđro hóa.

c)

đề hiđro hóa.

d)

xà phòng hóa.

23.

Thủy phân hoàn toàn một triglixerit X, thu được glixerol và hỗn hợp ba axit béo: axit panmitic, axit stearic và axit oleic. Số lượng đồng phân cấu tạo của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

24.

Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có axit H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy trieste có chứa hai gốc axit khác nhau?

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các este đều tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường.

(b) Phản ứng giữa este và NaOH là phản ứng một chiều.

(c) Dầu ăn và dầu máy có cùng thành phần nguyên tố.

(d) Các este đều được tạo ra từ axit và ancol tương ứng.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.

- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnhthoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

- Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.

(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

a)

triolein

b)

tristearin

c)

tripanmitin

d)

stearic

28.

Khi cho một ít mỡ lợn (TD: tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, đun nóng sau đó khuấy đều thì thấy có hiện tượng là

a)

miếng mỡ nổi

b)

miếng mỡ nổi sau đó tan dần

c)

miếng mỡ chìm sau đó tan

d)

miếng mỡ chìm

29.

Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?

a)

NH3 và CO2

b)

NH3, CO, H2O

c)

CO2, H2O

d)

NH3, H2O

30.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

31.

Một học sinh gọi tên các chất như sau :

(1) HOOCC2H5 : etyl fomat

(2) CH3COOCH = CH2 : vinyl axetat

(3) CH2 = C (CH3)-COOCH3 : metyl metacrylat

(4) C2H5COOCH3 : etyl metyl este

(5) CH3COOC6H5 : benzyl axetat

Các tên gọi không đúng là :

a)

1, 3, 5

b)

1, 3, 4

c)

2, 4, 5

d)

1, 4, 5

32.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dd NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

a)

CH3-COO-C(CH3)=CH2.

b)

CH3-COO-CH=CH-CH3.

c)

CH2=CH-COO-CH2-CH3.

d)

CH3-COO-CH2-CH=CH2.

33.

Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,3 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,15

d)

0,1

34.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

35.

Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:

a)

A. HCOOC2H5

b)

B. CH3COOCH3

c)

C. C2H5COOC2H5

d)

D. C2H5COOCH3

36.

Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:

a)

A. 12,3g

b)

B. 6,15g

c)

C. 8,1 g

d)

D. 9,15 g

37.

Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 4,6 gam glixerol và 45,9gam muối. Giá trị của m là

(a)  

38.

Tiến hãnh thí nghiện theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỏi ống 2 ml etyl axetat.

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai.

Bước 3: Lắc đều cả hai ông nghiện, lập ông sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiện đều phân thành hai lớp.

b)

Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.

c)

Sau bước 3, ở hai ống nghiệp đều thu được sản phẩm giống nhau.

d)

Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

e)

Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm

39.

Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 3: 2: 1). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,0 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là

a)

A. 38,72%.

b)

B. 37,25%.

c)

C. 37,99%.

d)

D. 39,43%.

40.

Hidro hóa triolein bằng lượng dư H2 (xúc tác Ni, t°) thu được chất béo X. Xà phòng hóa X bằng dung dịch NaOH thu được muối có công thức là

a)

C17H35(COONa)3.

b)

C17H33COONa.

c)

C17H33(COONa)3

d)

C17H35COONa.