wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI GK1- ĐỀ 4 -H12

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của este CH3COOC2H5

a)

metyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl fomat.

2.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

3.

Công thức tổng quát của este no đơn chức, hở là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 1).

c)

CnH2nO (n ≥ 1)

d)

CnH2n+2O2 (n ≥ 1)

4.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

HCOOC6H5.

b)

CH3COO–CH3.

c)

CH3–COOH.

d)

HCOO–CH3.

5.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

a)

CH3OH.

b)

C3H7OH.

c)

C2H5OH.

d)

C3H5OH.

6.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

7.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

8.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

9.

Phản ứng tương tác giữa axit cacboxylic với ancol (xúc tác H2SO4 đặc) được gọi là

a)

phản ứng trung hòa.

b)

phản ứng hidro hóa.

c)

phản ứng este hóa.

d)

phản ứng xà phòng hóa.

10.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOCH2CH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

11.

Este có mùi dứa là

a)

A. isoamyl axetat.

b)

B. etyl butirat.

c)

C. etyl axetat.

d)

D. geranyl axctat.

12.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

A. CH3COONa và C2H5OH.

b)

B. HCOONa và CH3OH.

c)

C. HCOONa và C2H5OH.

d)

D. CH3COONa và CH3OH.

13.

Chất nào sau đây không phải là Este?

a)

A. HCOOC6H5

b)

B. HCOOCH3

c)

C. CH3COOH

d)

D. CH3COOCH3

14.

Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

A. HCOOC3H7

b)

B. C2H5COOCH3

c)

C. C3H7COOH

d)

D. C2H5COO

15.

Một Este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của C4H8O2

a)

A. C3H7COOH

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC3H7

d)

D. C2H5COOCH3

16.

Trong các chất sau chất nào không phải là este

a)

A. CH3COOC2H5

b)

B. HCOOC3H7

c)

C. CH3COOCH(CH3)2

d)

D. CH3-O–C2H4–O–CH3

17.

Một học sinh gọi tên các este như sau :

(1) HCOOC2H5: etyl fomiat

(2) CH3COOCH = CH2: vinyl axetat

(3) CH2 = C (CH3) – COOCH3: metyl metacrylic

(4) C6H5COOCH3: metyl benzoat

(5) CH3COOC6H5: benzyl axetat

Các tên gọi không đúng là :

a)

A. 3, 5

b)

B. 3, 4

c)

C. 2, 3

d)

D. 1, 2, 5

18.

Cho các este:

(1) C6H5OCOCH3

(2) CH3COOCH=CH2

(3) CH2=CH-COOCH3

(4) CH3-CH=CH-OCOCH3

(5) (CH3COO)2CH-CH3

Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

a)

A. 1 , 2 , 4 , 5

b)

B. 1 , 2 , 4

c)

C. 1 , 2 , 3

d)

D. 1 , 2 , 3 , 4 , 5

19.

Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:

a)

A. CaCO3.

b)

B. AgNO3.

c)

C. H2O.

d)

D. Dung dịch Br2.

20.

Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. Dung dịch NaOH

b)

B. Natri kim loại

c)

C. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac

d)

D. Dung dịch Na2CO3

21.

Cho các phản ứng sau:

1) Thủy phân este trong môi trường axit.

2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng.

3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.

4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.

5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH.

Các phản ứng không được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 4, 5

c)

C. 1, 3, 4, 5

d)

D. 3, 4, 5

22.

Thực hiện phản ứng este hóa m gam CH3COOH bằng 1 lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02 mol este. Hiệu suất phản ứng H = 60%. Giá trị của m?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no

d)

gốc axit béo

24.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

a)

Hidro hoá axit béo

b)

Dehidro hoá chất béo lỏng

c)

Hidro hoá chất béo lỏng

d)

Xà phòng hoá chất béo lỏng

25.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

a)

91,8g

b)

83,8g

c)

16,68g

d)

18,38g

26.

Xà phòng hoá hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và m gam xà phòng. Giá trị của m là?

a)

91,8g

b)

83,8g

c)

79,8g

d)

98,2g

27.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

28.

Cho m(g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

a)

16,2.

b)

9,0

c)

18,0.

d)

36,0.

29.

Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.

a)

162,00 kg.

b)

155,56 kg.

c)

143,33 kg.

d)

133,33 kg.

30.

Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

32,4.

b)

16,2.

c)

21,6.

d)

43,2.

31.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

32.

Để chứng minh glucozơ có nhóm CHO (cacbonyl) người ta cho glucozơ thực hiện phản ứng

a)

với Cu(OH)2

b)

H2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

lên men.

33.

Saccarozơ thuộc loại cacbohiđrat nào?

a)

Monosaccarit

b)

Đisaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Ancol

34.

Cặp chất nào sau đây khi thủy phân thu được cùng một sản phẩm?

a)

Saccarozơ và tinh bột

b)

Tinh bột và xenlulozơ

c)

Saccarozơ và xenlulozơ

d)

Glucozơ và saccarozơ

35.

Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết hồ tinh bột?

a)

dung dịch iot

b)

dung dịch NaOH

c)

quỳ tím

d)

dung dịch brom

36.

Chọn phát biểu sai.

a)

Tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức phân tử.

b)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

c)

Fructozơ có phản ứng tráng bạc giống như glucozơ

d)

Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều bị thủy phân trong môi trường axit.

37.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

38.

Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

39.

Trong điều kiện thích hợp Glyxin không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

NaOH

c)

HCl

d)

C2H5OH

40.

Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là

a)

3

b)

2

c)

6

d)

4

41.

Cho 1 mol Lysin tác dụng vừa đủ với tối đa bao nhiêu mol HCl

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cho 10,68 g aminoaxit X chỉ có 1 nhóm NH2 tác dụng với HCl vừa đủ thu được 15,06 g muối. X là

a)

Alalin

b)

Valin

c)

Glyxin

d)

Glutamic

43.

Số nguyên tử cacbon trong axit glutamic là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

44.

Chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu xanh

a)

Alanin

b)

Lysin

c)

Glutamic

d)

Valin

45.

Amin đơn giản nhất có công thức phân tử là:

a)

CH5N

b)

C2H7N

c)

C3H9N

d)

C3H7N

46.

Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

48.

Cho các chất: C2H5NH2 (1), (C2H5)2NH (2), NH3 (3), C6H5NH2 (4). Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là

a)

(4) < (3) < (1) < (2)

b)

(3) < (4) < (1) < (2)

c)

(1) < (2) < (3) < (4)

d)

(2) < (1) < (3) < (4)

49.

Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

HCl

50.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước brom

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH