Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn 9a1

Total questions: 72

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tác giả của “Hoàng Lê nhất thống chí” là ai?

a)

A. Ngô Thì Chí

b)

B. Ngô Thì Nhậm

c)

C. Ngô gia văn phái

d)

D. Ngô Thì Du

2.

“Hoàng Lê nhất thống chí” được viết bằng chữ gì?

a)

A. Chữ Hán

b)

B. Chữ Nôm

c)

C. Chữ Quốc ngữ

d)

D. Chữ Pháp

3.

Tác phẩm viết theo thể loại nào?

a)

A. Tiểu thuyết

b)

B. Truyện truyền kì

c)

C. Truyện thơ Nôm

d)

D. Chí/ Tiểu thuyết chương hồi

4.

“Hoàng Lê nhất thống chí” có bao nhiêu hồi?

a)

A. 14 hồi

b)

B. 15 hồi

c)

C. 16 hồi

d)

D. 17 hồi

5.

Đoạn trích thuộc tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí” Sách giáo khoa lớp 9 tập 1 thuộc hồi thứ mấy?

a)

A. Hồi thứ 11

b)

B. Hồi thứ 12

c)

C. Hồi thứ 13

d)

D. Hồi thứ 14

6.

Đoạn trích thuộc tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí” Sách giáo khoa lớp 9 tập 1 thuộc hồi thứ mấy?

a)

A. Hồi thứ 11

b)

B. Hồi thứ 12

c)

C. Hồi thứ 13

d)

D. Hồi thứ 14

7.

Điền vào chỗ trống từ phù hợp:

Đánh ………., quân Thanh bị thua trận

Bỏ …………, Chiêu Thống trốn ra ngoài

a)

A. Ngọc Hồi/ Hạ Hồi

b)

B. Phú Xuyên/ Tam Điệp

c)

C. Ngọc Hồi/ Thăng Long

d)

D. Tam Điệp/ Thăng Long

8.

Từ Hán Việt nào dưới đây có xuất hiện trong “Hoàng Lê nhất thống chí” mang nghĩa “báo cáo việc khẩn cấp”?

a)

A. cấp cáo

b)

B. cáo cấp

c)

C. cáo phó

d)

D. thông cáo

9.

Tên của dãy núi nằm giữa hai tỉnh Ninh Bình và Thanh Hóa, nơi vua Quang Trung cho hội quân và cho quân lính ăn Tết trước?

a)

A. Trường Yên

b)

B. Biện Sơn

c)

C. Tam Điệp

d)

D. Núi Bân

10.

Tên của đơn vị hành chính ngày xưa xuất hiện trong “Hoàng Lê nhất thống chí”, tương đương với tỉnh thành hiện nay.

a)

A. Trấn

b)

B. Xứ

c)

C. Hải phận

d)

D. Thành

11.

Đáp án nào dưới đây không chính xác về tên gọi vua Quang Trung?

a)

A. Nguyễn Huệ

b)

B. Bắc Bình Vương

c)

C. Nguyễn Thiếp

d)

D. Nguyễn Quang Bình

12.

Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế ở đâu?

a)

A. Bình Định

b)

B. Núi Bân - Thừa Thiên, Huế

c)

C. Tam Điệp, Ninh Bình

d)

D. Nghệ An

13.

Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế vào thời gian nào?

a)

A. 23 tháng Chạp năm 1786

b)

B. 24 tháng Chạp năm 1787

c)

C. 25 tháng Chạp năm 1788

d)

D. 30 tháng Chạp năm 1789

14.

Điền từ vào chỗ trống sau:

“Quân Thanh sang xâm lấn nước ta, hiện ở Thăng Long, các ngươi đã biết chưa? Trong khoảng vũ trụ, đất nào sao ấy, đều đã phân biệt …………………., phương Nam, phương Bắc chia nhau mà cai trị. Người phương Bắc không phải nòi giống nước ta, bụng dạ ắt khác. Từ đời nhà Hán đến nay, chúng đã mấy phen cướp bóc nước ta, giết hại nhân dân, vơ vét của cải, người mình không thể chịu nổi, ai cũng muốn đuổi chúng đi. Đời Hán có Trưng Nữ Vương, đời Tống có Đinh Tiên Hoàng, Lê Đại Hành, đời Nguyên có Trần Hưng Đạo, đời Minh có Lê Thái Tổ, các ngài không nỡ ngồi nhìn chúng làm điều tàn bạo, nên đã thuận lòng người, dấy nghĩa quân, đều chỉ đánh một trận là thắng và đuổi được chúng về phương Bắc. Ở các thời ấy, Bắc, Nam ………., bờ cõi lặng yên, các vua truyền ngôi lâu dài.” (Lời vua Quang Trung trong hồi 14 - Hoàng Lê nhất thống chí)

a)

A. rạch ròi/ hòa bình

b)

B. rõ ràng/ riêng phận

c)

C. từ trước/ thanh bình

d)

D. rành rành/ yên lành

15.

Ngữ liệu nào dưới đây có nghĩa là “khả năng phân biệt tốt xấu, phải trái về đạo đức, lẽ sống”?

a)

A. Lương thiện

b)

B. Lương tri

c)

C. Lương năng

d)

D. Lương tâm

16.

Khi vua Quang Trung đến núi Tam Điệp, ai đã mang gươm ra chịu tội?

a)

A. Nguyễn Văn Tuyết

b)

B. Nguyễn Thiếp

c)

C. Sở và Lân

d)

D. Ngô Thì Nhậm

17.

Đây là lời nhận xét của vua với hai tướng Sở và Lân, là từ Hán Việt, có nghĩa là “có sức mạnh nhưng thiếu tài trí, mưu lược”. Từ nào dưới đây đúng với ý trên?

a)

A. Võ dũng

b)

B. Kiêu dũng

c)

C. Trí dũng

d)

D. Hữu dũng

18.

Trong lời nói với các tướng, vua Quang Trung đã ấn định khi nào sẽ vào thành Thăng Long để mở tiệc ăn mừng?

a)

A. Ngày mùng 3 năm mới

b)

B. Ngày mùng 5 năm mới

c)

C. Ngày mùng 7 năm mới

d)

D. Ngày mùng 9 năm mới

19.

Ở trận Hà Hồi, vua Quang Trung đã làm gì khiến cho quân giặc tưởng rằng quân ta có rất đông người?

a)

A. Nhờ dân đóng giả lính

b)

B. Cho quân vây làng, bắc loa truyền gọi

c)

C. Nhờ người phao tin giả, không tiết lộ kế hoạch với quân sĩ

d)

D. Bắt sống hết quân do thám

20.

Khi tiến sát đồn Ngọc Hồi, vua Quang Trung đã cho quân dàn trận thành hình chữ gì?

a)

A. Chữ nhất

b)

B. Chữ nhị

c)

C. Chữ lục

d)

D. Chữ bát

21.

Sông nào nước tắc nghẽn không chảy được vì quân tướng nhà Thanh rơi xuống quá nhiều?

a)

A. Sông Gián

b)

B. Sông Thanh Quyết

c)

C. Sông Nhị Hà

d)

D. Sông Mã

22.

Cuộc chiến của vua Quang Trung trước giặc nào của Trung Quốc?

a)

A. Giặc Thanh

b)

B. Giặc Minh

c)

C. Giặc Ngô

d)

D. Giặc Hán

23.

Nội dung chính của câu văn sau là gì?

“Trong khoảng vũ trụ, đất nào sao ấy, đều đã phân biệt rõ ràng, phương Nam, phương Bắc chia nhau mà cai trị.”

a)

A. Thể hiện lịch sử đấu tranh giành độc lập dân tộc.

b)

B. Khẳng định chủ quyền của dân tộc ta và hành động xâm lăng phi nghĩa, trái đạo trời của giặc.

c)

C. Thể hiện sự lớn mạnh của non sông đất nước.

d)

D. Thể hiện niềm tin vào ông trời của Nguyễn Huệ.

24.

Tướng giặc Tôn Sĩ Nghị hèn nhát, thảm hại như như thế nào?

a)

A. Sợ mất mật, ngựa không kịp đóng yên, người không kịp mặc áo giáp…chuồn trước qua cầu phao.

b)

B. Sợ mất mật, ngựa không kịp đóng yên, người không kịp mặc áo giáp…phải nhờ thổ dân dẫn qua đường tắt chạy tháo thân.

c)

C. Sợ mất mật, ngựa không kịp đóng yên, người không kịp mặc áo giáp…giẫm đạp lên quân chạy thoát thân.

d)

A. Sợ mất mật, ngựa không kịp đóng yên, người không kịp mặc áo giáp…bị đứt cầu phao chết dưới sông.

25.

Ý nào sau đây nói đúng thái độ của tác giả - cựu thần của nhà Lê dành cho vua Quang Trung?

a)

A. Tôn trọng sự thật lịch sử và có ý thức dân tộc sâu sắc, phản ánh trung thực lịch sử.

b)

B. Tôn trọng sự thật lịch sử và có ý thức dân tộc sâu sắc, phản ánh trung thực lịch sử, viết về người anh hùng dân tộc bằng cảm hứng ngợi ca.

c)

C. Tôn trọng sự thật lịch sử và có ý thức dân tộc sâu sắc, phản ánh trung thực lịch sử với nỗi luyến tiếc xót thương nhà Lê cao độ.

d)

D. Tôn trọng sự thật lịch sử và có ý thức dân tộc sâu sắc, phản ánh trung thực lịch sử một cách khách quan, không hề bộc lộ cảm xúc.

26.

Tên tướng giặc nào phải thắt cổ tự vẫn?

a)

A. Sầm Nghi Đống

b)

B. Tôn Sĩ Nghị

c)

C. Thoát Hoan

d)

D. Tô Định

27.

Tên tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí” có nghĩa là gì?

a)

A. Vua Lê nhất định thống nhất đất nước.

b)

B. Ghi chép về sự thống nhất của vương triều nhà Lê.

c)

C. Ý chí trước sau như một của vua Lê.

d)

D. Ý chí thống nhất đất nước của vua Lê.

28.

Đặc điểm của thể chí?

a)

Ghi chép lịch sử có tính văn học - văn sử triết bất phân

b)

Do vua chúa - tướng lĩnh sáng tác để kêu gọi quần chúng

c)

Do quần thần sáng tác để kiến nghị nhà vua

d)

Do nhân dân lao động sáng tác và truyền miệng

29.

Hoàng Lê nhất thống chí được sáng tác vào thời điểm nào?

a)

Thời Hậu Lê

b)

Thời chúa Trịnh đàng Trong

c)

Từ cuối thời Lê đến đầu thời Nguyễn

d)

Thời Trịnh Nguyễn phân tranh

30.

Nội dung chủ yếu của Hồi thứ 14 tác phẩm "Hoàng Lê nhất thống chí" là gì ?

a)

Kể về việc Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế trước khi tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh.

b)

Miêu tả hình ảnh người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ khi tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh

c)

Kể về chiến công của Nguyễn Huệ, sự thảm bại của quân Thanh và sự thảm hại của vua Lê;

d)

Kể về việc vua Lê Chiêu Thống bỏ Thăng Long chạy theo quân Thanh.

31.

Tác phẩm Hoàng Lê nhất thống chí thuộc thể loại nào ?

a)

Truyện truyền kì

b)

Tiểu thuyết lịch sử

c)

Tiểu thuyết hiện đại

d)

Truyện thơ Nôm

32.

Nhận định nào nêu đầy đủ nhất phẩm chất người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ ở Hồi thứ 14 tác phẩm Hoàng Lể nhất thống chí ?

a)

Yêu nước, quyết tâm đánh giặc cứu nước; trí tuệ sáng suốt, nhạy bén, nhìn xa trông rộng, có tài dùng người, nghệ thuật quân sự tài tình, quyết đoán.

b)

Có hành động mạnh mẽ, quyết đoán, ý chí quyết tâm, biết trọng dụng người tài, tổ chức quân đội và vạch chiến lược tiến công hợp lí làm cho quân Thanh không kịp trở tay.

c)

Có trí tuệ sáng suốt, có tầm nhìn xa trông rộng, có tài thu phục các tướng sĩ dưới quyền, hành động quyết đoán không cho quân Thanh kịp trở tay.

d)

Yêu nước, thương dân, có ý chí, quyết tâm đánh giặc, có tài năng quân sự xuất chúng, luôn đi đầu trong cuộc chiến đốc thúc quân sĩ xông lên đánh giặc.

33.

Đặc sắc về nghệ thuật của Hồi thứ 14 tác phẩm Hoàng Lê nhất thống chí là gì ?

a)

Kể chuyện hấp dẫn với nhiều tình tiết chân thực, cụ thể;

b)

Trần thuật kết hợp với miêu tả chân thực, sinh động;

c)

Tái hiện chân thực hình ảnh oai hùng của vua Quang Trung Nguyễn Huệ;

d)

Miêu tả chân thực, sinh động diễn biến cuộc tiến công tiêu diệt quân Thanh.

34.

Cảm hứng chi phối ngòi bút của tác giả khi viết về người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ?

a)

Có quan điểm lịch sử đúng đắn, miêu tả các chi tiết một cách chân thực;

b)

Có niềm tự hào dân tộc, thương cảm cho số phận thảm hại của vua tôi Lê Chiêu Thống;

c)

Tôn trọng sự thật lịch sử, có ý thức và niềm tự hào dân tộc;

d)

Tôn trọng lịch sử, tự hào về chiến công của người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ.

35.

Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện trí tuệ sáng suốt của Nguyễn Huệ?

a)

Tiến quân thần tốc diệt quân Thanh

b)

Xét đoán người và dùng người

c)

Phân tích tình hình thời cuộc

d)

Phân tích đúng tương quan giữa ta và địch

36.

Chi tiết nào nói lên sự sáng suốt của vua Quang Trung trong việc dùng người ?

a)

Phủ dụ quân lính tại Nghệ An

b)

Cách xử trí với các tướng sĩ tại Tam Điệp

c)

Sai mở tiệc khao quân

d)

Thân chinh cầm quân ra trận

37.

Việc làm của vua Lê Chiêu Thống gợi đến thành ngữ nào dưới đây?

a)

Nồi da nấu thịt

b)

Cõng rắn cắn gà nhà

c)

Tay đứt ruột đau

d)

Há miệng mắc quai

38.

Khi ra đến Phú Xuân, vua Quang Trung đã đến gặp nhân vật nào để bàn việc quân?

a)

Lê Chiêu Thống

b)

Nguyễn Thiếp

c)

Ngô Thời Nhậm

d)

Ngô Văn Sở

39.

“Nửa đêm ngày mồng 3 tháng giêng, năm Kỉ Dậu. Vua Quang Trung tới làng (....), huyện (....) lặng lẽ vây kín làng ấy, rồi bắc loa truyền gọi, tiếng quân lính luân phiên nhau dạ ran để hưởng ứng, nghe như có hơn vài vạn người. Trong đồn ai nấy rụng rời sợ hãi, liền xin ra hàng, lương thực, khí giới đều bị quân Nam lấy hết.”

(Trích Hoàng Lê nhất thống chí – Ngô Gia văn phái)

Đoạn trích kể về sự việc nào?

a)

Diễn biến trận đánh ở sông gián.

b)

Diễn biến trận đánh ở Hà Hồi.

c)

Diễn biến trận đánh ở Ngọc Hồi.

d)

Diễn biến trận đánh ở trong thành Thăng Long

40.

Ngôi kể của “ Hoàng Lê nhất thống chí”

a)

Ngôi thứ nhất

b)

Ngôi thứ 2

c)

Ngôi thứ 3

d)

Ngôi thứ 3 qua điểm nhìn của một nhân vật

41.

Nguyễn Huệ lên ngôi và đốc xuất đại quân vào khoảng thời gian nào?

a)

Ngày 29 tháng Chạp

b)

Ngày 25 tháng Chạp

c)

Ngày 30 tháng Chạp

d)

Mồng 3 tháng giêng

42.

Nguyễn Huệ lên ngôi và đốc xuất đại quân vào khoảng thời gian nào?

a)

Ngày 29 tháng Chạp

b)

Ngày 25 tháng Chạp

c)

Ngày 30 tháng Chạp

d)

Mồng 3 tháng giêng

43.

Đâu là thông tin chính xác về tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí”

a)

Có tất cả 18 hồi, đoạn trích trong SGK thuộc hồi thứ 14

b)

Có tất cả 8 hồi, đoạn trích trong SGK thuộc hồi thứ 4

c)

Có tất cả 7 hồi, đoạn trích trong SGK thuộc hồi thứ 4

d)

Có tất cả 17 hồi, đoạn trích trong SGK thuộc hồi thứ 14

44.

Ngôi kể của “ Hoàng Lê nhất thống chí”

a)

Ngôi thứ nhất

b)

Ngôi thứ 2

c)

Ngôi thứ 3

d)

Ngôi thứ 3 qua điểm nhìn của một nhân vật

45.

Chọn thông tin chính xác về nhóm tác giả của tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí”

a)

Vũ Thì Dụ và Vũ Thì Chí là hai tác giả chính

b)

Ngô Thì Chí và Ngô Thì Du là hai tác giả chính

c)

Vũ Thì Du và Vũ Thì Chí là hai tác giả chính

d)

Ngô Thừa Ân và Ngô Thì Chí là hai tác giả chính

46.

Hoàn cảnh sáng tác “Hoàng Lê nhất thống chí”.

a)

Cuối thế kỷ XV- đầu thế kỷ XVI

b)

Cuối thế kỷ XVII- đầu thế kỷ XVIII

c)

Cuối thế kỷ XVIII- đầu thế kỷ XIX

d)

Cuối thế kỷ XVI- đầu thế kỷ XVIII

47.

Nhan đề : “ Hoàng Lê nhất thống chí” ?

a)

Ghi chép sự thống nhất của vương triều nhà Trần

b)

Ghi chép sự thống nhất của vương triều nhà Nguyễn

c)

Ghi chép sự thống nhất của vương triều nhà Lê

d)

Ghi chép sự thống nhất của vương triều nhà Trịnh

48.

“Hoàng Lê nhất thống chí’ thuộc thể loại nào?

a)

Thể chí

b)

Thể hịch

c)

Thể cáo

d)

Thể phú

49.

“Hoàng Lê nhất thống chí” kể về cuộc chiến của vua Quang Trung trước giặc nào của Trung Quốc?

a)

Giặc Minh

b)

Giặc Ngô

c)

Giặc Thanh

d)

Giặc Hán

50.

Nội dung chủ yếu của Hồi thứ 14 tác phẩm "Hoàng Lê nhất thống chí" là gì ?

a)

Kể về việc Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế trước khi tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh.

b)

Miêu tả hình ảnh người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ khi tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh

c)

Kể về chiến công của Nguyễn Huệ, sự thảm bại của quân Thanh và sự thảm hại của vua Lê;

d)

Kể về việc vua Lê Chiêu Thống bỏ Thăng Long chạy theo quân Thanh.

51.

Nhận định nào nêu đầy đủ nhất phẩm chất người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ ở Hồi thứ 14 tác phẩm Hoàng Lể nhất thống chí ?

a)

Yêu nước, quyết tâm đánh giặc cứu nước; trí tuệ sáng suốt, nhạy bén, nhìn xa trông rộng, có tài dùng người, nghệ thuật quân sự tài tình, quyết đoán.

b)

Có hành động mạnh mẽ, quyết đoán, ý chí quyết tâm, biết trọng dụng người tài, tổ chức quân đội và vạch chiến lược tiến công hợp lí làm cho quân Thanh không kịp trở tay.

c)

Có trí tuệ sáng suốt, có tầm nhìn xa trông rộng, có tài thu phục các tướng sĩ dưới quyền, hành động quyết đoán không cho quân Thanh kịp trở tay.

d)

Yêu nước, thương dân, có ý chí, quyết tâm đánh giặc, có tài năng quân sự xuất chúng, luôn đi đầu trong cuộc chiến đốc thúc quân sĩ xông lên đánh giặc.

52.

Đặc sắc về nghệ thuật của Hồi thứ 14 tác phẩm Hoàng Lê nhất thống chí là gì ?

a)

Kể chuyện hấp dẫn với nhiều tình tiết chân thực, cụ thể;

b)

Trần thuật kết hợp với miêu tả chân thực, sinh động;

c)

Tái hiện chân thực hình ảnh oai hùng của vua Quang Trung Nguyễn Huệ;

d)

Miêu tả chân thực, sinh động diễn biến cuộc tiến công tiêu diệt quân Thanh.

53.

Cảm hứng chi phối ngòi bút của tác giả khi viết về người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ?

a)

Có quan điểm lịch sử đúng đắn, miêu tả các chi tiết một cách chân thực;

b)

Có niềm tự hào dân tộc, thương cảm cho số phận thảm hại của vua tôi Lê Chiêu Thống;

c)

Tôn trọng sự thật lịch sử, có ý thức và niềm tự hào dân tộc;

d)

Tôn trọng lịch sử, tự hào về chiến công của người anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ.

54.

Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện trí tuệ sáng suốt của Nguyễn Huệ?

a)

Tiến quân thần tốc diệt quân Thanh

b)

Xét đoán người và dùng người

c)

Phân tích tình hình thời cuộc

d)

Phân tích đúng tương quan giữa ta và địch

55.

Chi tiết nào nói lên sự sáng suốt của vua Quang Trung trong việc dùng người ?

a)

Phủ dụ quân lính tại Nghệ An

b)

Cách xử trí với các tướng sĩ tại Tam Điệp

c)

Sai mở tiệc khao quân

d)

Thân chinh cầm quân ra trận

56.

Việc làm của vua Lê Chiêu Thống gợi đến thành ngữ nào dưới đây?

a)

Nồi da nấu thịt

b)

Cõng rắn cắn gà nhà

c)

Tay đứt ruột đau

d)

Há miệng mắc quai

57.

Cảm xúc của tác giả, một bề tôi cũ của vua Lê trước cảnh khốn quẫn của vua Lê Chiêu Thống là gì?

a)

Thái độ bênh vực

b)

Sự căm phẫn

c)

Sự tiếc nuối

d)

Lòng thương cảm

58.

Khi ra đến Phú Xuân, vua Quang Trung đã đến gặp nhân vật nào để bàn việc quân?

a)

Lê Chiêu Thống

b)

Nguyễn Thiếp

c)

Ngô Thời Nhậm

d)

Ngô Văn Sở

59.

Phần trích học "Hoàng Lê nhất thống chí" trong sách giáo khoa thuộc hồi thứ bao nhiêu?

a)

Hồi thứ 12

b)

Hồi thứ 14

c)

Hồi thứ 16

d)

Hồi thứ 17

60.

Nguyễn Huệ lên ngôi và đốc xuất đại quân vào khoảng thời gian nào?

a)

Ngày 25 tháng Chạp

b)

Ngày 29 tháng Chạp

c)

Ngày 30 tháng Chạp

d)

Mồng 3 tháng Giêng

61.

“Hoàng Lê nhất thống chí” được viết bằng chữ gì?

a)

A. Chữ Hán

b)

B. Chữ Nôm

c)

C. Chữ Quốc ngữ

d)

D. Chữ Pháp

62.

Khi ra đến Phú Xuân, vua Quang Trung đã đến gặp nhân vật nào để bàn việc quân?

a)

Lê Chiêu Thống

b)

Nguyễn Thiếp

c)

Ngô Thời Nhậm

d)

Ngô Văn Sở

63.

“Nửa đêm ngày mồng 3 tháng giêng, năm Kỉ Dậu. Vua Quang Trung tới làng (....), huyện (....) lặng lẽ vây kín làng ấy, rồi bắc loa truyền gọi, tiếng quân lính luân phiên nhau dạ ran để hưởng ứng, nghe như có hơn vài vạn người. Trong đồn ai nấy rụng rời sợ hãi, liền xin ra hàng, lương thực, khí giới đều bị quân Nam lấy hết.”

(Trích Hoàng Lê nhất thống chí – Ngô Gia văn phái)

Đoạn trích kể về sự việc nào?

a)

Diễn biến trận đánh ở sông gián.

b)

Diễn biến trận đánh ở Hà Hồi.

c)

Diễn biến trận đánh ở Ngọc Hồi.

d)

Diễn biến trận đánh ở trong thành Thăng Long

64.

Tướng giặc Tôn Sĩ Nghị hèn nhát, thảm hại như như thế nào ?

a)

Sợ mất mật, ngựa không kịp đóng yên, người không kịp mặc áo giáp…chuồn trước qua cầu phao.

b)

Sợ mất mật, ngựa không kịp đóng yên, người không kịp mặc áo giáp…phảI nhờ thổ dân dẫn qua đường tắt chạy tháo thân.

c)

Sợ mất mật, ngựa không kịp đóng yên, người không kịp mặc áo giáp…dẫm đạt lên quân chạy thoát thân.

d)

Sợ mất mật, ngựa không kịp đóng yên, người không kịp mặc áo giáp…bị đứt cầu phao chết dưới sông.

65.

Ở trận Hà Hồi, vua Quang Trung đã làm gì khiến cho quân giặc tưởng rằng quân ta có rất đông người?

a)

A. Nhờ dân đóng giả lính

b)

B. Cho quân vây làng, bắc loa truyền gọi

c)

C. Nhờ người phao tin giả, không tiết lộ kế hoạch với quân sĩ

d)

D. Bắt sống hết quân do thám

66.

Sông nào nước tắc nghẽn không chảy được vì quân tướng nhà Thanh rơi xuống quá nhiều?

a)

A. Sông Gián

b)

B. Sông Thanh Quyết

c)

C. Sông Nhị Hà

d)

D. Sông Mã

67.

Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng Đế vào...?

a)

11/1788

b)

12/1788

c)

1/1789

d)

11/1789

68.

Đêm mồng 3 Tết Kỷ Dậu (1789) diễn ra chiến thắng tại đâu trong công cuộc đại phá quân Thanh của Quang Trung?

a)

Ngọc Hồi

b)

Đống Đa

c)

Hà Hồi

d)

Thăng Long

69.

Danh xưng nào sau đây là một trong những tước hiệu của Nguyễn Huệ

a)

Bình Định Vương

b)

Tây Sơn Vương

c)

Quang Trung Vương

d)

Bắc Bình Vương

70.

Địa danh lịch sử nào gắn liền với sự kiện đăng quang của Quang Trung, cũng như nơi mất của ông?

a)

Quy Nhơn (Bình Định)

b)

Thăng Long (Hà Nội)

c)

Sơn Trà (Đà Nẵng)

d)

Phú Xuân (Huế)

71.

Điền vào chỗ trống: Quang Trung là ...... của Nguyễn Huệ.

a)

Tên khai sinh

b)

Anh em sinh đôi

c)

Niên hiệu sau khi lên ngôi vua

d)

Cha

e)

Người yêu

72.

Điền vào chỗ trống: Quang Trung đại phá quân Thanh, tiến vào thành Thăng Long toàn thắng vào .... Tết Kỉ Dậu (1789)

a)

30 Tết

b)

Mồng 3 Tết

c)

Mồng 4 Tết

d)

Mồng 5 Tết

e)

Mồng 7 Tết