Font size
WorksheetsBài 14 - Quyển 2
Total questions: 56
Worksheet time: 56mins
học tập (học nghiệp)
(a)
học cao lên
(a)
du học
(a)
học tiếng
(a)
cao học
(a)
người nghiên cứu
(a)
luật sư
(a)
phát thanh viên, người dẫn chương trình
(a)
chuyên viên làm đẹp, thợ cắt tóc
(a)
nhà kinh doanh
(a)
nội trợ
(a)
nghề nghiệp
(a)
nơi làm việc
(a)
công ty du lịch
(a)
hãng hàng không
(a)
toà soạn báo
(a)
đài truyền hình
(a)
khách sạn
(a)
nhà xuất bản
(a)
công ty thương mại
(a)
công ty xây dựng
(a)
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
(a)
công ty tư vấn
(a)
Công ty quốc doanh
(a)
khu công nghiệp
(a)
nhà cung cấp, vendor
(a)
công ty đầu tư nước ngoài
(a)
công ty liên doanh
(a)
tóc mái
(a)
buồn, tiếc nuối
(a)
uống một ly, một chén
(a)
A+
(a)
chủ đề
(a)
giải nhất
(a)
giải thưởng xuất sắc nhất
(a)
giải thưởng xuất sắc
(a)
giải yêu thích
(a)
tiền thưởng
(a)
được giải
(a)
ủng hộ
(a)
hoạt động tình nguyện
(a)
thư ký
(a)
kỹ sư
(a)
chuyên ngành
(a)
theo thứ tự
(a)
nghiên cứu
(a)
quan hệ
(a)
giải thích
(a)
công ty tạp chí
(a)
viết văn
(a)
phí đăng kí
(a)
nhân vật chính
(a)
lâu, cũ
(a)
cãi nhau, đánh nhau
(a)
trở nên thân
(a)
sự dã ngoại, picnic
(a)
