wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMIN - AA - PROTEIN

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của peptit sau là

a)

Ala-Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Val-Gly-Al

2.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

3.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

a)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH

b)

H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

c)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH

d)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

4.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

5.

Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

a)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

b)

CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.

d)

CH3NH2 ; CH3NHCH3.

6.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

7.

Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là

a)

đimetylamin.

b)

etylmetylamin.

c)

N-etylmetanamin

d)

đimetylmetanamin.

8.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

9.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

10.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

11.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

12.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

d)

C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

13.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

14.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

15.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

16.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

17.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?

a)

axit axetic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Metylamin

18.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

19.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

20.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

21.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

22.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

23.

Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin.

d)

axit glutamic.

24.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

26.

Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm –OH và nhóm –COOH

b)

Nhóm – NH2 và nhóm – COOH

c)

Nhóm –OH và nhóm –CHO

d)

Nhóm – NH2 và nhóm –CHO

27.

Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?

a)

23

b)

25

c)

24

d)

1

28.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết peptide?

a)

Tinh bột

b)

Bột mì

c)

Alanine

d)

Glucose

e)

Glutamate

29.

Liên kết peptide là liên kết được tạo thành bởi các nhóm nào?

a)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 của hai amino acid kế tiếp nhau

b)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 của hai amino acid không kế tiếp nhau

c)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 trong cùng một amino acid

d)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 trong cùng một amino acid đầu chuỗi và 1 acid amin cuối chuỗi

30.

Chất nào không là amin bậc 1 trong các chất sau?

a)

CH3CH2CH2CH2NH2.

b)

CH3 – CH(NH2) – CH3

c)

CH3 – C(CH3)(NH2) – CH3.

d)

CH3 – NH – CH3

31.

Phenylamin là amin

a)

bậc 1.

b)

bậc 2.

c)

bậc 3.

d)

bậc 4.

32.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Tính bazơ của amin nào yếu hơn amoniac ?

a)

Metylamin.

b)

Phenylamin.

c)

Đimetylamin.

d)

Trimetylamin.

34.

Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng công thức phân tử C4H11N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Tên gọi chính xác của C6H5NH2 là phương án nào sau đây?

a)

Anilin

b)

Benzil amoni

c)

Benzyl amoni

d)

Hexyl amoni

37.

Trong các chất: C6H5NH2, CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2, CH3NH2 chất có tính bazơ mạnh nhất là:

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH2NHCH3

c)

CH3CH2CH2NH2

d)

CH3NH2

38.

Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NH3

b)

C6H5NH2

c)

CH3NHCH2CH3

d)

CH3CH2NH2

39.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

41.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

42.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

43.

Amin đơn giản nhất có công thức phân tử là:

a)

CH5N

b)

C2H7N

c)

C3H9N

d)

C3H7N

44.

Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

46.

Số amin thơm (là dẫn xuất của benzen) ứng với công thức C7H9N là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

47.

Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

HCl

48.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước brom

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH

49.

Mùi tanh của cá gây ra bởi hợp chất...........

a)

andehit

b)

chất béo

c)

amin

d)

amino axit

50.

cá thường có mùi tanh, để khử mùi tanh của cá ta dùng

a)

muối ăn

b)

giấm

c)

nước

51.

Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

H2N–CH2-CH2–COOH

d)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

52.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

53.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

54.

Số liên kết peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Valin.

d)

Lysin.

56.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

57.

H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH có tên gọi là:

a)

lysin

b)

axit glutamic

c)

glyxin

d)

alanin

58.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

NO2.

b)

NH2.

c)

COOH.

d)

CHO.

59.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

60.

Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Phe-Ala-Gly không thể thu được đipeptit nào?

a)

Gly-Phe

b)

Gly-Ala

c)

Ala-Gly

d)

Ala-Phe

61.

Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Br2

d)

NaCl

62.

Chất có chứa nguyên tố nitơ là

a)

Metylamin

b)

Glucozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

63.

Tên gốc chức của

CH3–CH(CH3)–NH2 là :

a)

Isopropyl amin.

b)

Etylmetylamin.

c)

Propylamin.

d)

Propan -2- amin.

64.

Etylamin (C2H5NH2) không phản ứng với chất nào?

a)

HCl (dd).

b)

HNO3 (dd).

c)

H2SO4 (dd).

d)

Br2 (dd).

65.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

66.

PTK của Alanin là

a)

75

b)

89

c)

117

d)

147

67.

CTCT của Alanin là

a)

NH2-CH2-COOH

b)

NH2-CH(CH3)-COOH

c)

NH2-CH(NH2)-COOH

d)

COOH-CH(NH2)-COOH

68.

147 là PTK của

a)

Gly

b)

Ala

c)

Val

d)

Glu

69.

CTCT của axit glutamic là

a)

CH3-CH(NH2)-COOH

b)

C3H7-CH(NH2)-COOH

c)

HOOC-C3H5(NH2)-COOH

d)

NH2-CH2-COOH

70.

chất nào có PTK là 146

a)

Alanin

b)

Glu

c)

Lys

d)

Val

71.

C3H7NO2 có bao nhiêu CTCT amino axit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

C4H9O2N có bao nhiêu CTCT amino axit?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

73.

Dung dịch lysin có môi trường

a)

axit

b)

bazo

c)

trung tính

d)

lưỡng tính