Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

1. Các số oxi hoá có thể có của photpho là :

a)

–3 ; +3 ; +5

b)

–3 ; +3 ; +5 ; 0

c)

+3 ; +5 ; 0

d)

–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5

2.

Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của nước?

(a)  

3.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?

a)

CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.

b)

KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.

c)

MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

d)

NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

4.

Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây ?

a)

quặng photphorit, đá xà vân và than cốc.

b)

quặng photphorit, cát và than cốc.

c)

diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh.

d)

cát trắng, đá vôi và sođa.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.

b)

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là 1s22s22p63s23p3.

c)

Trong công nghiệp, nitơ được sản xuất bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

d)

Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là photpho trắng và photpho đỏ.

6.

Magie photphua có công thức là

a)

Mg3(PO4)2.

b)

Mg3P2.

c)

Mg2(PO4)3.

d)

Mg2P3.

7.

Cho các phát biểu:

(1). Ở nhiệt độ thường nitơ và photpho đều trơ về mặt hóa học.

(2). Photpho nằm ở ô 15, chu kì 3, nhóm VA.

(3). Thành phần chính của quặng apatit là Ca3(PO4)2.

(4). Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra khí nitơ monooxit NO.

(5). Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

8.

Trong Bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí nào?

a)

Ô 15, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA

c)

Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA

9.

Nguyên tố P thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây?

a)

N

b)

S

c)

Al

d)

Cl

10.

Trong hợp chất H3PO4, nguyên tố P có số oxi hoá là bao nhiêu?

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

-3

11.

Hai dạng thù hình phổ biến của photpho là

a)

photpho trắng và photpho đỏ

b)

photpho trắng và photpho đen

c)

photpho đỏ và photpho đen

12.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

photpho trắng mềm, dễ nóng chảy, không tan trong nước nhưng tan trong một số dung môi hữu cơ, rất độc và gây bỏng nặng khi rơi vào da.

b)

photpho đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường, dễ hút ẩm và chảy rữa, khó nóng chảy, khó bay hơi hơn photpho trắng.

c)

Cả photpho trắng và photpho đỏ đều phát quang trong bóng tối, đều bốc cháy ở nhiệt độ khoảng 400C.

d)

photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử, photpho đỏ có cấu trúc polime.

13.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

14.

Công thức phân tử của axit photphric là

a)

H3PO3

b)

H3PO4

c)

H2PO4

d)

H2PO3

15.

Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

16.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

a)

CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

b)

H2S, C, BaSO4, ZnO

c)

Fe2O3, Cu, P

d)

Au, Mg, FeS2, CO2

17.

Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh thì thu được photpho

a)

đỏ.

b)

vàng.

c)

trắng.

d)

nâu.

18.

Khi làm thí nghiệm với photpho trắng cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây?

a)

Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.

b)

Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến.

c)

Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.

d)

Có thể để P trắng ngoài không khí.

19.

Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của photpho so với nitơ là

a)

yếu hơn.

b)

mạnh hơn.

c)

bằng nhau.

d)

không xác định.

20.

So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học

a)

bằng.

b)

mạnh hơn.

c)

yếu hơn.

d)

không so sánh được.

21.

Khoáng vật chính của photpho là

a)

apatit và photphorit.

b)

photphorit và canxit.

c)

apatit và canxit.

d)

canxit và xiđerit.

22.

Canxi photphua có công thức là

a)

Ca3(PO4)2.

b)

Ca3P2.

c)

CaHPO4.

d)

Ca(H2PO4)2.

23.

Chọn ra các ý không đúng trong các ý sau

a)

Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho.

b)

Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học yếu hơn photpho.

c)

Photpho đỏ hoạt động hoá học mạnh hơn phopho trắng.

d)

Trong các hợp chất, hoá trị của photpho có thể là 5.

e)

Photpho chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử.

24.

Khi đốt nóng, photpho cháy trong không khí có thể tạo ra các oxit:

a)

P2O, P2O3.

b)

PO, PO2.

c)

P2O3, P2O5.

d)

PO2, P2O5.

25.

Cho khí clo dư đi qua photpho nóng chảy, sản phẩm thu được là

a)

PCl3.

b)

PCl5, Cl2 dư.

c)

hỗn hợp PCl3, PCl5, Cl2 dư.

d)

hỗn hợp PCl3, PCl5.

26.

Chất nào bị oxi hoá chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối?

a)

P trắng.

b)

P đỏ.

c)

PH3.

d)

P2H4.

27.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây?

a)

Photpho vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

b)

Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động mạnh.

c)

Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hoá.

d)

Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh.

28.

Photpho trắng và photpho đỏ là

a)

2 chất khác nhau

b)

2 chất giống nhau

c)

2 dạng đồng phân của nhau

d)

2 dạng thù hình của nhau

29.

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong :

a)

benzen

b)

ete

c)

nước

d)

dầu hỏa

30.

Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh

a)

Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ

b)

Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ

c)

Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng

d)

Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng

31.

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

a)

Ca3P2

b)

Ca2P3

c)

Ca3(PO4)2

d)

CaP2

32.

Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là :

a)

4P + 3O2 => 2P2O3

b)

4P + 3O2 => 2P2O5

c)

6P + 5KClO3 => 3P2O5 + 5KCl

d)

2P + 3S => P2S3

33.

Biết thành phần phần trăm về khối lượng P trong tinh thể Na2HPO4.nH2O là 8,659%. Số phân tử nước trong tinh thể là :

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

34.

Đốt cháy 6,2 gam photpho trong bình chứa 6,72 lít khí oxi (đktc) tạo thành điphotpho pentaoxit.Khối lượng sản phẩm tạo thành là :

a)

1,42 gam

b)

14,2 gam

c)

17,02 gam

d)

1,702 gam

35.

Khoáng vật apatit có công thức là

a)

3Ca3(PO4)2.CaF2.

b)

CaSO4.

c)

Ca3(PO4)2.

d)

Ca(H2PO4)2.

36.

Chọn câu sai trong số các nhận định sau:

a)

H3PO4 có khả năng oxi hoá như HNO3.

b)

P2O5 là anhiđrit của H3PO4.

c)

H3PO4 là axit trung bình, phân li theo 3 nấc.

d)

Dùng AgNO3 để phát hiện ion photphat trong dung dịch.

37.

Photpho đỏ khó nóng chảy và khó bay hơi hơn photpho trắng là do

a)

Photpho đỏ có cấu trúc polime

b)

Photpho đỏ có cấu trúc phân tử

c)

Photpho đỏ có cấu trúc nguyên tử

d)

Photpho đỏ có cấu trúc ion

38.

Cho sơ đồ phản ứng : P → X1 → H3PO4 → X2 → X3↓ vàng. Các chất X1, X2, X3 theo thứ tự lần lượt là

a)

P2O5, Na3PO4, Ag3PO4.

b)

P2O5,K3PO4, PbSO4.

c)

P2O5, Ag2S, S.

d)

P2O5, Ag2S, S.

39.

Từ 1 tấn quặng photphorit (thành phần chính là Ca3(PO4)2) chứa 5% tạp chất trơ có thể điều chế được bao nhiêu kg photpho, biết hiệu suất cả quá trình điều chế là 90% ?

a)

171kg

b)

90kg

c)

110kg

d)

190kg

40.

So với photpho trắng thì photpho đỏ

a)

bền hơn.

b)

kém bền hơn.

c)

có độ bền tương tự.

d)

không so sánh được về tính bền.